Thuật ngữ: Thuế & Pháp luật
Hiển thị 765 thuật ngữ trong danh mục Thuế & Pháp luật.
Trang 17/26 · 765 thuật ngữ
Thu nhập chịu thuế TNDN
CIT Taxable Income
Phần thu nhập còn lại sau khi trừ chi phí hợp lý và các khoản thu nhập miễn thuế, chịu thuế suất 20%.
Thu nhập không chịu thuế
Non-taxable Income
Các khoản thu nhập được loại trừ khỏi thu nhập chịu thuế như phần tiền lương làm thêm giờ, trợ cấp phụ gia, học bổng, tiền bồi thường bảo hiểm.
Thu nhập miễn thuế TNCN
PIT Tax-Exempt Income
Các khoản thu nhập không thuộc diện chịu thuế TNCN theo quy định như tiền bồi thường bảo hiểm, trợ cấp thôi việc, phần thưởng thi đua theo quy định.
Thu nhập miễn thuế TNDN
CIT Exempt Income
Các khoản thu nhập không chịu thuế TNDN theo Luật Thuế TNDN 2008 như thu nhập từ hoạt động dạy nghề, nuôi trồng thủy sản.
Thu nhập thường xuyên
Regular Income (PIT)
Khoản thu nhập mang tính ổn định như tiền lương, tiền công được áp dụng biểu thuế lũy tiến từng phần.
Thu nhập tính thuế TNCN
PIT Assessable Income
Phần thu nhập chịu thuế còn lại sau khi đã trừ giảm trừ gia cảnh và các khoản miễn thuế, là căn cứ áp biểu thuế lũy tiến.
Thu nhập từ bản quyền
Royalty Income
Thu nhập từ chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ, quyền tác giả, bị khấu trừ thuế TNCN 5% nếu là cá nhân cư trú chưa đăng ký kinh doanh.
Thu nhập từ cho thuê tài sản
Income from Property Rental
Thu nhập từ cho thuê nhà, đất, xe, máy móc, chịu thuế TNCN với mức 5% trên doanh thu cho thuê trong trường hợp không kê khai chi phí.
Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS
Real Estate Transfer Income
Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản chịu thuế TNCN 2% giá chuyển nhượng (cá nhân không kinh doanh) hoặc 20% trên lãi (cá nhân kinh doanh).
Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
Real Estate Transfer Income
Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, nhà ở chịu thuế TNCN 2% giá chuyển nhượng.
Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
Securities Transfer Income
Thu nhập từ bán cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ chịu thuế TNCN với mức 0,1% trên giá chuyển nhượng.
Thu nhập từ chuyển nhượng vốn
Income from Capital Transfer
Thu nhập khi chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần tại công ty, chịu thuế TNCN với mức 20% trên phần thu nhập tính thuế.
Thu nhập từ tiền lương
Employment Income
Thu nhập từ làm công ăn lương được tính thuế TNCN theo biểu lũy tiến 5 bậc từ 5% đến 35%.
Thu nhập từ tiền lương tiền công
Salary and Wage Income
Thu nhập chịu thuế TNCN từ tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp, tính theo biểu lũy tiến từng phần sau khi giảm trừ gia cảnh.
Thu nhập từ trúng thưởng
Lottery/Prize Income
Thu nhập từ xổ số, khuyến mại, trúng thưởng cá nhân không kinh doanh bị khấu trừ 10% thuế TNCN toàn phần.
Thu nhập từ đầu tư vốn
Capital Investment Income
Thu nhập từ cổ tức, lợi nhuận được chia chịu thuế TNCN với mức cố định 5% tại thời điểm chi trả.
Thu nhập vãng lai
Casual Income
Thu nhập từng lần không mang tính chất lương, tiền công như thưởng, trúng thưởng, bản quyền bị khấu trừ 10% thuế TNCN.
Thu nhập được miễn thuế TNDN
Tax-Exempt Corporate Income
Là các khoản thu nhập không tính vào thu nhập chịu thuế TNDN theo quy định, ví dụ thu nhập từ dự án đầu tư được hưởng ưu đãi thuế, thu nhập từ hoạt động sản xuất nông nghiệp.
Thuế GTGT
Value Added Tax (VAT)
Thuế giá trị gia tăng áp dụng trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng. Hiện có 3 mức thuế suất 0%, 5% và 10% theo quy định tại Luật Thuế GTGT 2024.
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
VAT on Imported Goods
Thuế giá trị gia tăng áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu, tính trên giá tính thuế nhập khẩu cộng thuế nhập khẩu (nếu có). Ngân hàng thường xử lý thanh toán liên quan đến loại thuế này qua L/C nhập khẩu.
Thuế GTGT khấu trừ vs Thuế GTGT trực tiếp
Credit VAT vs Direct VAT
Hai phương pháp tính VAT: khấu trừ cho phép trừ thuế đầu vào, trực tiếp tính trên doanh thu áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ.
Thuế GTGT vs Thuế TTĐB
VAT vs Special Consumption Tax
Thuế GTGT đánh vào giá trị tăng thêm của hầu hết hàng hóa, dịch vụ; thuế TTĐB chỉ áp dụng cho nhóm hàng hóa đặc biệt với thuế suất rất cao.
Thuế GTGT đầu ra
Output VAT
Thuế GTGT thu trên giá bán hàng hóa dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp, là căn cứ tính thuế GTGT phải nộp trong kỳ.
Thuế GTGT đầu vào
Input VAT
Thuế GTGT trên hàng hóa dịch vụ mua vào để phục vụ sản xuất kinh doanh, được khấu trừ khỏi thuế GTGT đầu ra.
Thuế GTGT đầu vào vs đầu ra
Input VAT vs Output VAT
Thuế GTGT đầu vào là thuế trên hóa đơn mua hàng hóa dịch vụ phục vụ hoạt động sản xuất, còn thuế GTGT đầu ra là thuế doanh nghiệp thu trên giá bán; số phải nộp = đầu ra - đầu vào được khấu trừ.
Thuế TNCN cho thuê nhà
PIT on House Rental Income
Thuế 5% (khoán) hoặc 10% (theo kê khai) trên doanh thu cho thuê nhà. Trường hợp cho thuê từ 100 triệu đồng/năm trở xuống được miễn thuế.
Thuế TNCN chuyển nhượng bất động sản
PIT on Real Estate Transfer
Thuế 2% trên giá chuyển nhượng áp dụng khi bán nhà đất. Người bán tự khai, nộp thuế tại cơ quan thuế trước khi sang tên sổ đỏ.
Thuế TNCN chuyển nhượng vốn
PIT on Capital Transfer
Thuế 20% trên phần chênh lệch giữa giá bán và giá mua cổ phần, phần vốn góp khi chuyển nhượng. Người chuyển nhượng là đối tượng chịu thuế.
Thuế TNCN từ chuyển nhượng bất động sản
PIT on Real Estate Transfer
Thuế suất 2% trên giá chuyển nhượng bất động sản áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, nhà ở, công trình xây dựng.
Thuế TNCN từ chuyển nhượng chứng khoán
Tax on Securities Transfer
Thuế suất 0,1% trên giá chuyển nhượng chứng khoán niêm yết và 0,5% với chứng khoán chưa niêm yết, khấu trừ tại thời điểm giao dịch.