Thuật ngữ: Tiền tệ & Ngoại hối
Hiển thị 89 thuật ngữ trong danh mục Tiền tệ & Ngoại hối.
Trang 3/3 · 89 thuật ngữ
Tiền tệ
Tiền tệ là phương tiện thanh toán hợp pháp được phát hành bởi cơ quan có thẩm quyền như ngân hàng trung ương, được sử dụng rộng rãi trong các giao dịch kinh tế như thanh toán, tích lũy giá trị và làm thước đo giá trị hàng hóa, dịch vụ.
Tiền tệ mạnh
Hard Currency
Đồng tiền ổn định, được chấp nhận rộng rãi trên toàn cầu như USD, EUR, GBP, JPY, CHF.
Tiền tệ yếu
Soft Currency
Đồng tiền dễ mất giá, ít được chấp nhận trong thanh toán quốc tế, thường của các nền kinh tế đang phát triển.
Trạng thái ngoại hối
Foreign Exchange Position
Chênh lệch giữa tài sản và nợ bằng ngoại tệ, phản ánh mức độ rủi ro tỷ giá của ngân hàng.
Trạng thái ngoại hối trường
Long FX Position
Tình trạng tài sản ngoại tệ lớn hơn nợ ngoại tệ, ngân hàng lợi khi ngoại tệ tăng giá.
Trạng thái ngoại hối đoản
Short FX Position
Tình trạng nợ ngoại tệ lớn hơn tài sản ngoại tệ, ngân hàng lợi khi ngoại tệ giảm giá.
Trạng thái trường ngoại tệ
Long Foreign Currency Position
Tình trạng tài sản ngoại tệ lớn hơn nợ ngoại tệ, ngân hàng hưởng lợi khi tỷ giá tăng.
Trạng thái đoản ngoại tệ
Short Foreign Currency Position
Tình trạng nợ ngoại tệ lớn hơn tài sản ngoại tệ, ngân hàng chịu rủi ro khi tỷ giá tăng.
Tài khoản Loro
Loro Account
Tài khoản của ngân hàng thứ ba (không phải mình và đối tác), được tham chiếu trong giao dịch thanh toán.
Tài khoản ngoại tệ cá nhân
Personal Foreign Currency Account
Tài khoản bằng ngoại tệ của cá nhân tại ngân hàng, dùng nhận kiều hối và thanh toán quốc tế.
Tấn công đầu cơ tiền tệ
Currency Speculative Attack
Hành động các nhà đầu cơ bán khống đồng tiền yếu, gây áp lực phá giá buộc ngân hàng trung ương can thiệp.
Tỷ giá bán ra
Ask Rate / Offer Rate
Mức giá ngân hàng bán ngoại tệ cho khách hàng, thường cao hơn tỷ giá mua vào.
Tỷ giá chuyển khoản
Transfer Rate
Tỷ giá áp dụng cho các giao dịch chuyển tiền điện tử không liên quan đến tiền mặt vật lý.
Tỷ giá danh nghĩa hiệu lực NEER
Nominal Effective Exchange Rate
Chỉ số tỷ giá của một đồng tiền so với rổ đồng tiền đối tác thương mại chính, chưa điều chỉnh lạm phát.
Tỷ giá giao ngay
Spot Rate
Tỷ giá thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ với thanh toán và giao hàng ngay trong hai ngày làm việc.
Tỷ giá hoán đổi
Swap Rate
Chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay, phản ánh chênh lệch lãi suất giữa hai đồng tiền.
Tỷ giá mua vào
Bid Rate
Mức giá ngân hàng sẵn sàng mua ngoại tệ từ khách hàng, thường thấp hơn tỷ giá bán ra.
Tỷ giá neo bò
Crawling Peg
Cơ chế tỷ giá trong đó đồng tiền được điều chỉnh dần theo lịch trình hoặc chỉ số kinh tế định kỳ.
Tỷ giá thả nổi có quản lý
Managed Float
Cơ chế tỷ giá cho phép dao động theo thị trường nhưng ngân hàng trung ương can thiệp khi cần thiết.
Tỷ giá thực hiệu lực REER
Real Effective Exchange Rate
Tỷ giá danh nghĩa đa phương điều chỉnh theo lạm phát tương đối, đo năng lực cạnh tranh thương mại.
Tỷ giá tiền mặt
Cash Rate
Tỷ giá áp dụng khi mua bán ngoại tệ tiền mặt, thường kém hơn tỷ giá chuyển khoản.
Vàng SJC
SJC Gold
Vàng miếng do Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn sản xuất, là thương hiệu vàng phổ biến nhất tại Việt Nam.
Yên Nhật JPY
Japanese Yen
Đồng tiền của Nhật Bản, thường được dùng làm đồng tiền trú ẩn an toàn trong thời kỳ bất ổn.
Điểm kỳ hạn Forward Point
Forward Point
Chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay, phản ánh chênh lệch lãi suất hai đồng tiền.
Đô la Mỹ USD
US Dollar
Đồng tiền dự trữ quốc tế quan trọng nhất thế giới, chiếm tỷ trọng lớn trong thương mại và tài chính toàn cầu.
Đô la hoá toàn phần
Full Dollarization
Chính sách một quốc gia từ bỏ đồng tiền riêng và sử dụng hoàn toàn đô la Mỹ hoặc ngoại tệ mạnh khác.
Đồng Việt Nam VND
Vietnamese Dong
Đơn vị tiền tệ chính thức của Việt Nam, ký hiệu ₫ hoặc VND, do Ngân hàng Nhà nước phát hành và quản lý.
Đồng tiền dự trữ quốc tế
Reserve Currency
Đồng tiền được các ngân hàng trung ương và tổ chức quốc tế nắm giữ làm dự trữ, chủ yếu là USD.
Đồng tiền khu vực
Regional Currency
Đồng tiền chung được sử dụng bởi một nhóm quốc gia trong khu vực, ví dụ như đồng Euro của khu vực đồng tiền chung châu Âu.