Thuật ngữ: Báo cáo tài chính

Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.

Tất cả danh mục / Báo cáo tài chính

Trang 12/42 · 1238 thuật ngữ

Báo cáo khoản vay từ NHNN

Borrowings from SBV Report

Báo cáo tài chính

Theo dõi các khoản vay tái cấp vốn, cho vay qua đêm từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Báo cáo khoản vay đã xóa

Loan Write-off Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo chi tiết các khoản cho vay đã được xóa nợ ra khỏi bảng cân đối kế toán do không có khả năng thu hồi.

Báo cáo khoản vay ưu đãi Forbearance

Forbearance Loan Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo các khoản vay được ngân hàng chấp thuận ưu đãi do khó khăn tài chính, không được coi là nợ xấu theo IFRS 9.

Báo cáo khoản đầu tư vào công ty con

Investment in Subsidiaries Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo danh mục các công ty con, giá trị gốc khoản đầu tư, tỷ lệ sở hữu và tình hình hoạt động.

Báo cáo khung chống chịu resilience

Resilience Framework Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo đánh giá năng lực chống chịu của ngân hàng trước các cú sốc vĩ mô, ngành và nội tại.

Báo cáo khung kiểm soát nội bộ COSO

COSO Internal Control Framework Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng theo khung 5 thành phần COSO gồm môi trường kiểm soát, đánh giá rủi ro, hoạt động kiểm soát, thông tin truyền thông và giám sát.

Báo cáo khách hàng cá nhân retail

Retail Banking Customer Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo chi tiết về hoạt động kinh doanh phân khúc khách hàng cá nhân bao gồm cho vay tiêu dùng, thế chấp, thẻ tín dụng và tiền gửi. Phân khúc retail có biên lãi ròng cao và đang được các ngân hàng tập trung phát triển.

Báo cáo khách hàng doanh nghiệp SME

SME Customer Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo tổng hợp về phân khúc khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ bao gồm dư nợ, huy động, số lượng khách hàng và chất lượng tín dụng. SME là phân khúc chiếm trên 60% dư nợ cho vay của ngân hàng thương mại Việt Nam.

Báo cáo khách hàng ưu tiên Priority

Priority Banking Customer Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo về phân khúc khách hàng VIP và ưu tiên với tiêu chí tài sản tối thiểu thường từ 1 tỷ đồng trở lên. Báo cáo bao gồm AUM, doanh thu phí, số lượng khách hàng và các chỉ tiêu KPI riêng của phân khúc này.

Báo cáo khả năng chịu lỗ stress test

Stress Testing Report

Báo cáo tài chính

Mô phỏng tác động của các kịch bản bất lợi lên chỉ số CAR, ROE và khả năng thanh khoản của ngân hàng trong 3 năm tới.

Báo cáo khả năng thanh toán ngắn hạn

Short-term Liquidity Coverage Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo các hệ số thanh khoản ngắn hạn gồm tỷ lệ tiền mặt, tỷ lệ thanh toán nhanh và thanh toán hiện hành.

Báo cáo khấu hao lũy kế

Accumulated Depreciation Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo tổng giá trị khấu hao đã trích lũy của tài sản cố định hữu hình và vô hình đến thời điểm báo cáo.

Báo cáo khấu hao lũy kế tài sản cố định

Accumulated Depreciation Report

Báo cáo tài chính

Tổng hợp mức khấu hao đã trích qua các kỳ của nhà cửa, máy móc thiết bị và phương tiện vận tải.

Báo cáo khấu hao tài sản cố định

Fixed Asset Depreciation Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo chi tiết khấu hao tài sản cố định hữu hình và vô hình theo phương pháp đường thẳng hoặc số dư giảm dần theo quy định.

Báo cáo kiểm kê quỹ tiền mặt

Cash Vault Inventory Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo kết quả kiểm kê thực tế tiền mặt tại quỹ vào cuối ngày hoặc cuối kỳ so với sổ sách kế toán. Báo cáo phải có chữ ký của thủ quỹ, kế toán và ít nhất một nhân viên kiểm kê làm chứng.

Báo cáo kiểm kê tài sản cuối năm

Year-end Asset Inventory Report

Báo cáo tài chính

Tổng hợp kết quả kiểm kê toàn bộ tài sản của ngân hàng tại thời điểm 31/12 hàng năm, đối chiếu với sổ sách kế toán.

Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn phần

Unqualified Audit Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo kiểm toán khẳng định báo cáo tài chính phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu phù hợp với chuẩn mực kế toán áp dụng.

Báo cáo kiểm toán hoạt động

Operational Audit Report

Báo cáo tài chính

Đánh giá hiệu quả và hiệu suất của các hoạt động ngân hàng so với mục tiêu đề ra.

Báo cáo kiểm toán ngoại trừ

Qualified Audit Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo kiểm toán có ý kiến ngoại trừ khi kiểm toán viên không đồng ý hoặc không thể thu thập bằng chứng về một số khoản mục.

Báo cáo kiểm toán nội bộ

Internal Audit Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo do bộ phận kiểm toán nội bộ của ngân hàng lập, đánh giá mức độ tuân thủ quy trình và hiệu quả kiểm soát nội bộ hoạt động ngân hàng.

Báo cáo kiểm toán nội bộ NHNN

SBV Internal Audit Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo kết quả kiểm toán hoạt động ngân hàng do cơ quan thanh tra NHNN thực hiện.

Báo cáo kiểm toán nội bộ hoạt động tín dụng

Internal Credit Audit Report

Báo cáo tài chính

Đánh giá tuân thủ quy trình cấp tín dụng và phát hiện điểm yếu trong kiểm soát rủi ro tín dụng nội bộ.

Báo cáo kiểm toán nội bộ theo chuẩn IIA

Internal Audit Report per IIA Standards

Báo cáo tài chính

Báo cáo do bộ phận kiểm toán nội bộ phát hành theo Chuẩn mực IIA, trình bày kết quả đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ và rủi ro hoạt động.

Báo cáo kiểm toán nội bộ tuân thủ

Internal Compliance Audit Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo đánh giá mức độ tuân thủ quy định pháp luật, quy chế nội bộ và giới hạn rủi ro của các đơn vị trong ngân hàng.

Báo cáo kiểm toán nội bộ định kỳ

Periodic Internal Audit Report

Báo cáo tài chính

Trình bày kết quả kiểm toán nội bộ về tuân thủ quy trình, kiểm soát nội bộ và các khuyến nghị cải tiến cho từng đơn vị.

Báo cáo kiểm toán so với soát xét

Audit vs Review Report

Báo cáo tài chính

So sánh mức độ đảm bảo giữa kiểm toán BCTC đầy đủ và soát xét bán phần theo chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA.

Báo cáo kiểm toán tuân thủ

Compliance Audit Report

Báo cáo tài chính

Đánh giá việc tuân thủ các quy định pháp luật, chính sách nội bộ và chuẩn mực ngành của đơn vị được kiểm toán.

Báo cáo kiểm toán từ chối đưa ra ý kiến

Disclaimer of Opinion Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo kiểm toán viên từ chối đưa ra ý kiến do không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán cần thiết.

Báo cáo kiểm toán ý kiến ngoại trừ

Qualified Audit Opinion Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo kiểm toán được phát hành khi có một số khoản mục không đủ cơ sở để xác nhận tính trung thực, hợp lý của báo cáo tài chính.

Báo cáo kiểm toán ý kiến tiêu cực

Adverse Audit Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo kiểm toán phát hành khi phát hiện sai sót trọng yếu và phổ biến làm báo cáo tài chính sai lệch nghiêm trọng.