Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 14176 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 580 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính
Báo cáo tỷ lệ chi trả cổ tức Payout Ratio
Dividend Payout Ratio Report
Báo cáo tỷ lệ phần trăm lợi nhuận sau thuế được chi trả cổ tức cho cổ đông so với lợi nhuận giữ lại tái đầu tư.
Báo cáo tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản LTV
Loan to Value Report
Tỷ lệ giá trị khoản vay trên giá trị tài sản đảm bảo, dùng để đánh giá rủi ro cho vay thế chấp và quyết định cấp tín dụng.
Báo cáo tỷ lệ cho vay trên huy động
Loan to Deposit Trend Report
Báo cáo xu hướng biến động tỷ lệ LDR qua các kỳ báo cáo nhằm giám sát thanh khoản ngân hàng.
Báo cáo tỷ lệ cho vay trên tiền gửi LDR
Loan-to-Deposit Ratio Report
Báo cáo phản ánh tỷ lệ dư nợ cho vay so với tiền gửi khách hàng, là chỉ tiêu quan trọng đánh giá thanh khoản ngân hàng theo quy định NHNN.
Báo cáo tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Reserve Requirement Ratio Report
Báo cáo tỷ lệ tiền gửi mà ngân hàng phải trích nộp tại NHNN theo quy định, thường hiện là 3% đối với tiền gửi không kỳ hạn và 1% cho tiền gửi có kỳ hạn.
Báo cáo tỷ lệ nợ xấu NPL
Non-Performing Loan Ratio Report
Thống kê tỷ lệ nợ xấu trên tổng dư nợ cho vay, phân loại theo nhóm nợ 3, 4, 5 theo CIC, là chỉ báo sức khỏe tín dụng của ngân hàng.
Báo cáo tỷ lệ nợ xấu theo chuẩn NHNN
NPL Ratio per SBV Standard Report
Báo cáo tỷ lệ nợ xấu (nhóm 3-5) trên tổng dư nợ tín dụng theo đúng phương pháp phân loại và công thức tính của Ngân hàng Nhà nước.
Báo cáo tỷ lệ sở hữu cổ đông
Shareholder Ownership Structure Report
Cơ cấu sở hữu cổ phần của các cổ đông lớn, cổ đông chiến lược và cổ đông nhỏ lẻ theo quy định công bố thông tin.
Báo cáo tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng
Credit Limit Utilization Ratio Report
Theo dõi tỷ lệ dư nợ thực tế trên hạn mức tín dụng được cấp cho từng khách hàng hoặc nhóm khách hàng, giúp kiểm soát rủi ro tập trung.
Báo cáo tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn CASA
CASA Ratio Report
Báo cáo tỷ trọng tiền gửi không kỳ hạn và tiết kiệm trên tổng tiền gửi khách hàng phản ánh chi phí vốn.
Báo cáo tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi
Cash to Deposit Ratio Report
Giám sát tỷ lệ tiền mặt dự trữ tại quỹ ngân hàng so với tổng tiền gửi khách hàng, đảm bảo khả năng chi trả tức thời.
Báo cáo tỷ lệ vốn cốt lõi CET1
Common Equity Tier 1 Capital Ratio Report
Báo cáo vốn cổ phần phổ thông cấp 1 trên tổng tài sản có rủi ro, tiêu chuẩn Basel III áp dụng cho ngân hàng Việt Nam theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN.
Báo cáo tỷ lệ đòn bẩy
Leverage Ratio Report
Báo cáo tỷ lệ vốn cấp 1 trên tổng tài sản, bổ sung cho CAR nhằm hạn chế đòn bẩy quá mức của ngân hàng theo Basel III.
Báo cáo tỷ lệ đòn bẩy Leverage Ratio
Leverage Ratio Report
Báo cáo tỷ lệ vốn cấp 1 trên tổng phơi nhiợm trên bảng cân đối và ngoại bảng theo Basel III.
Báo cáo tỷ suất sinh lời cho nhà đầu tư
Investor Return Rate Report
Báo cáo phản ánh tỷ suất lợi nhuận thực tế mà nhà đầu tư nhận được từ cổ phiếu, cổ tức và lãi vốn so với giá mua ban đầu.
Báo cáo tỷ suất sinh lợi trên vốn điều lệ
Return on Charter Capital Report
Chỉ số đo lường lợi nhuận sau thuế trên vốn điều lệ thực góp, phản ánh hiệu quả sử dụng vốn cổ phần của cổ đông sáng lập.
Báo cáo tỷ trọng tín dụng theo ngành kinh tế
Credit Allocation by Industry Report
Báo cáo phân bổ dư nợ tín dụng theo từng ngành nghề kinh tế để đánh giá mức độ tập trung rủi ro vào danh mục cho vay.
Báo cáo vòng quay tài sản
Asset Turnover Report
Chỉ tiêu doanh thu thuần trên tổng tài sản bình quân, phản ánh hiệu quả sử dụng tài sản sinh doanh thu của ngân hàng.
Báo cáo vòng quay tổng tài sản
Total Asset Turnover Report
Chỉ số đo lường doanh thu thuần trên tổng tài sản bình quân, phản ánh hiệu quả sử dụng tài sản của ngân hàng trong việc tạo ra doanh thu.
Báo cáo vốn chủ sở hữu biến động
Statement of Changes in Equity
Phản ánh biến động của các thành phần vốn chủ sở hữu gồm vốn điều lệ, thặng dư vốn cổ phần, lợi nhuận giữ lại và các quỹ dự trữ.
Báo cáo vốn kinh tế
Economic Capital Report
Báo cáo trình bày lượng vốn tự có cần thiết để bao phủ rủi ro tín dụng, thị trường, hoạt động và các rủi ro khác, hỗ trợ phân bổ vốn nội bộ hiệu quả.
Báo cáo vốn điều lệ thực góp
Paid-in Charter Capital Report
Theo dõi số vốn điều lệ đã được cổ đông góp đầy đủ bằng tiền hoặc tài sản, phản ánh trong bảng cân đối kế toán.
Báo cáo xóa nợ và thu hồi
Write-off and Recovery Report
Báo cáo thống kê các khoản nợ đã xóa khỏi sổ sách kế toán và số tiền thu hồi được sau xóa nợ, phục vụ công tác kiểm toán và giám sát nợ xấu.
Báo cáo xóa nợ đã xử lý rủi ro
Debt Write-off Report
Báo cáo các khoản nợ đã được xóa khỏi bảng cân đối sau khi trích lập dự phòng đầy đủ theo quy định của NHNN.
Báo cáo xử lý nợ khó đòi
Bad Debt Write-off Report
Ghi nhận các khoản nợ đã xử lý bằng nguồn dự phòng rủi ro, theo dõi số dư nợ đã xóa theo dõi ngoại bảng.
Báo cáo xử lý nợ xấu đã bán cho VAMC
NPL Sold to VAMC Report
Báo cáo tình hình bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam VAMC và tiến độ xử lý các khoản nợ đã mua theo Nghị quyết 42.
Báo cáo ý kiến kiểm toán sửa đổi
Modified Audit Opinion Report
Báo cáo của kiểm toán viên khi BCTC có sai sót trọng yếu hoặc giới hạn phạm vi kiểm toán theo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam.
Báo cáo điều chỉnh giá trị tín dụng CVA
Credit Valuation Adjustment Report
Báo cáo điều chỉnh giá trị danh mục phái sinh do rủi ro đối tác, phản ánh khả năng đối tác vỡ nợ theo chuẩn Basel.
Báo cáo điều chỉnh số liệu do sai sót
Prior Period Error Correction Report
Báo cáo trình bày việc điều chỉnh hồi tố các sai sót của kỳ trước vào số liệu so sánh theo IAS 8, bao gồm nguyên nhân, bản chất sai sót và ảnh hưởng đến các chỉ tiêu tài chính.
Báo cáo đáo hạn cho vay
Loan Maturity Profile Report
Cơ cấu dư nợ cho vay theo kỳ hạn còn lại, là cơ sở đánh giá rủi ro tái định giá và rủi ro tập trung tín dụng.