Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 14/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo lãi lỗ ròng từ chứng khoán FVTPL
Net P&L from FVTPL Securities Report
Phản ánh toàn bộ lãi lỗ do định giá lại và chênh lệch giá bán đối với danh mục chứng khoán kinh doanh FVTPL.
Báo cáo lãi lỗ từ giao dịch ngoại hối
FX Trading Profit and Loss Report
Báo cáo lợi nhuận hoặc thua lỗ phát sinh từ hoạt động kinh doanh ngoại tệ và các giao dịch phái sinh tiền tệ.
Báo cáo lãi lỗ từ giao dịch ngoại tệ
FX Trading Gain/Loss Report
Báo cáo phân tách lãi/lỗ từ giao dịch mua bán ngoại tệ, giao dịch ký quỹ và đánh giá lại vị thế ngoại tệ theo IAS 21.
Báo cáo lãi lỗ từ thanh lý tài sản đảm bảo
Collateral Disposal Gain Loss Report
Báo cáo lãi lỗ phát sinh khi ngân hàng xử lý tài sản đảm bảo thu hồi nợ xấu theo quy định pháp luật.
Báo cáo lãi suất bình quân đầu ra theo phân khúc
Average Lending Rate Report by Segment
Báo cáo lãi suất cho vay bình quân phân theo phân khúc khách hàng (doanh nghiệp lớn, SME, cá nhân) để so sánh với biên lãi ròng.
Báo cáo lãi suất bình quân đầu vào đầu ra
Average Deposit and Lending Rate Report
Báo cáo thống kê lãi suất bình quân huy động vốn đầu vào và lãi suất cho vay đầu ra theo từng kỳ hạn và phân khúc khách hàng.
Báo cáo lãi suất cho vay bình quân
Average Lending Rate Report
Ghi nhận mức lãi suất cho vay bình quân theo phân khúc khách hàng và kỳ hạn. Là cơ sở để so sánh với lãi suất huy động nhằm tính toán biên lãi ròng.
Báo cáo lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
Net FX Trading Income Report
Ghi nhận lãi/lỗ ròng từ mua bán ngoại tệ, giao dịch kỳ hạn và quyền chọn ngoại tệ. Đây là nguồn thu nhập có biến động lớn theo diễn biến tỷ giá thị trường.
Báo cáo lãi từ thanh lý tài sản
Gain on Asset Disposal Report
Báo cáo khoản lãi phát sinh khi ngân hàng thanh lý tài sản đảm bảo, tài sản cố định không còn sử dụng.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ gián tiếp
Indirect Method Cash Flow Statement
Phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ bắt đầu từ lợi nhuận sau thuế, điều chỉnh các khoản không bằng tiền và thay đổi vốn lưu động để ra dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
Consolidated Cash Flow Statement
Báo cáo thể hiện toàn bộ dòng tiền vào/ra của tập đoàn bao gồm công ty mẹ và các công ty con theo phương pháp hợp nhất toàn bộ.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp
Indirect Method Cash Flow Statement
Trình bày dòng tiền từ hoạt động kinh doanh thông qua điều chỉnh lợi nhuận ròng với các khoản không bằng tiền.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp
Direct Method Cash Flow Statement
Liệt kê trực tiếp các khoản thu chi tiền mặt từ hoạt động kinh doanh, cung cấp thông tin minh bạch hơn về dòng tiền.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp
Direct Method Cash Flow Statement
Phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ bằng cách liệt kê trực tiếp các khoản thu và chi bằng tiền phát sinh từ hoạt động kinh doanh, giúp người đọc nắm rõ dòng tiền thực tế.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
Cash Flow from Financing Activities Report
Ghi nhận dòng tiền từ phát hành cổ phiếu, trái phiếu, trả cổ tức và vay nợ dài hạn. Phản ánh chiến lược huy động vốn và phân phối lợi nhuận của ngân hàng.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
Cash Flow from Investing Activities Report
Phản ánh dòng tiền ra vào từ mua sắm tài sản cố định, mua bán chứng khoán đầu tư dài hạn. Là một trong ba phần chính của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Báo cáo lương và phúc lợi nhân viên
Employee Compensation and Benefits Report
Chi tiết chi phí lương, thưởng, BHXH, phúc lợi và các khoản trích theo lương, là bộ phận cấu thành chi phí hoạt động.
Báo cáo lỗ ròng lũy kế
Accumulated Deficit Report
Theo dõi số lỗ lũy kế chưa xử lý trên bảng cân đối kế toán, ảnh hưởng trực tiếp đến vốn chủ sở hữu và khả năng phân phối cổ tức.
Báo cáo lỗ ròng tích lũy
Accumulated Deficit Report
Phản ánh khoản lỗ cộng dồn qua các kỳ khi lợi nhuận giữ lại âm do hoạt động kinh doanh thua lỗ kéo dài.
Báo cáo lỗ thoái vốn đầu tư
Investment Divestment Loss Report
Báo cáo lỗ phát sinh khi thoái vốn khỏi công ty con, liên kết hoặc các khoản đầu tư tài chính dài hạn.
Báo cáo lỗ từ chứng khoán FVTPL
FVTPL Securities Loss Report
Báo cáo ghi nhận các khoản lỗ do đánh giá lại giá trị hợp lý của danh mục chứng khoán kinh doanh theo IFRS 9 hoặc Thông tư 22/2019.
Báo cáo lỗ và thu nhập toàn diện khác
Other Comprehensive Income (OCI) Report
Phản ánh các khoản lãi/lỗ chưa thực hiện từ chứng khoán AFS, chênh lệch tỷ giá và điều chỉnh hồi tố theo chuẩn mực kế toán. Là một phần quan trọng trong Báo cáo kết quả kinh doanh mở rộng của ngân hàng.
Báo cáo lợi nhuận bình quân mỗi nhân viên
Profit Per Employee Report
Báo cáo hiệu suất lao động thông qua tỷ lệ lợi nhuận trước thuế chia cho tổng số nhân viên bình quân trong kỳ.
Báo cáo lợi nhuận chưa phân phối
Retained Earnings Report
Phản ánh lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ và chia cổ tức, tích lũy qua các năm tài chính.
Báo cáo lợi nhuận chưa phân phối tích lũy
Retained Earnings Accumulation Report
Báo cáo biến động lợi nhuận sau thuế chưa phân phối qua các kỳ, phản ánh khả năng tích lũy vốn nội bộ của ngân hàng.
Báo cáo lợi nhuận giữ lại cuối kỳ
Retained Earnings Report
Thể hiện số lợi nhuận sau thuế chưa phân phối cộng dồn qua các kỳ báo cáo tài chính.
Báo cáo lợi nhuận giữ lại tích lũy
Retained Earnings Accumulation Report
Báo cáo số dư lợi nhuận sau thuế được giữ lại sau khi trích các quỹ và chi trả cổ tức qua các kỳ.
Báo cáo lợi nhuận gộp từ phí dịch vụ
Gross Fee Profit Report
Báo cáo phân tích doanh thu phí dịch vụ ngân hàng (chuyển tiền, thẻ, bảo lãnh, tư vấn) trừ đi chi phí trực tiếp phát sinh.
Báo cáo lợi nhuận kinh tế EP
Economic Profit EP Report
Lợi nhuận ròng trừ đi chi phí vốn cổ phần theo mô hình CAPM, phản ánh hiệu quả tạo giá trị thực cho cổ đông.
Báo cáo lợi nhuận sau trích lập dự phòng
Net Profit After Provision Report
Báo cáo lợi nhuận sau khi đã trừ toàn bộ chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, phản ánh kết quả kinh doanh thực chất của ngân hàng.