Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 22/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo sở hữu chéo ngân hàng
Cross-Ownership Report in Banking
Theo dõi cổ phần ngân hàng đầu tư vào ngân hàng khác và ngược lại, phục vụ giám sát an toàn vốn.
Báo cáo sở hữu chéo trong ngân hàng
Cross-ownership Report in Banking
Báo cáo tình hình cổ đông sở hữu chéo giữa các tổ chức tín dụng theo quy định hạn chế tại Luật các TCTD.
Báo cáo sử dụng dự phòng xử lý nợ
Provision Utilization Report
Báo cáo ghi nhận sử dụng quỹ dự phòng để xử lý các khoản nợ đã xác định mất vốn theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
Báo cáo sử dụng quỹ khen thưởng phúc lợi
Welfare Fund Utilization Report
Theo dõi chi sử dụng quỹ khen thưởng phúc lợi cho cán bộ nhân viên và các hoạt động phúc lợi tập thể.
Báo cáo sử dụng vốn
Capital Utilization Report
Theo dõi việc phân bổ và sử dụng nguồn vốn cho các hoạt động cho vay, đầu tư và dự trữ tài sản có tính thanh khoản.
Báo cáo sử dụng vốn ODA
ODA Loan Utilization Report
Báo cáo về việc sử dụng vốn vay ODA từ các nhà tài trợ quốc tế như JICA, World Bank, ADB trong các dự án phát triển. Ngân hàng được chỉ định phải báo cáo chi tiết tiến độ giải ngân và mục đích sử dụng vốn.
Báo cáo sử dụng vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn
Short-term Funds for Medium-Long Term Loans Report
Giám sát giới hạn cho vay trung và dài hạn bằng nguồn vốn ngắn hạn, không vượt quá 30% theo Thông tư 22/2019 của NHNN.
Báo cáo sửa đổi hồi tố
Restated Financial Statements
Báo cáo tài chính được trình bày lại cho các kỳ trước nhằm phản ánh việc thay đổi chính sách kế toán hoặc sửa chữa sai sót trọng yếu theo yêu cầu của IAS 8.
Báo cáo sửa đổi ước tính kế toán
Accounting Estimate Revision Report
Báo cáo các thay đổi trong ước tính kế toán có ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính.
Báo cáo sự cố an ninh mạng
Cybersecurity Incident Disclosure Report
Thuyết minh các sự cố an toàn thông tin đáng kể theo Thông tư 17/2020/TT-NHNN và Nghị định 13/2023 về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
Báo cáo sự cố gian lận nội bộ
Internal Fraud Incident Report
Báo cáo ghi nhận các vụ việc nhân viên ngân hàng có hành vi gian lận, lạm dụng chức vụ gây thiệt hại tài sản cho ngân hàng, gửi Ủy ban Kiểm toán và Ban Tổng Giám đốc.
Báo cáo sự gia tăng đáng kể rủi ro tín dụng
Significant Increase in Credit Risk (SICR) Report
Tổng hợp kết quả đánh giá chuyển giai đoạn từ Stage 1 sang Stage 2 dựa trên tiêu chí định lượng và định tính. Là yếu tố then chốt trong mô hình IFRS 9.
Báo cáo sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán
Subsequent Events Report
Báo cáo các sự kiện xảy ra giữa ngày kết thúc kỳ kế toán và ngày phát hành BCTC có ảnh hưởng trọng yếu theo VAS 23.
Báo cáo sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán theo IAS 10
Subsequent Events Report per IAS 10
Trình bày các sự kiện phát sinh sau ngày đóng sổ kế toán nhưng trước ngày phát hành báo cáo tài chính, bao gồm sự kiện điều chỉnh và không điều chỉnh.
Báo cáo sự kiện phát sinh sau niên độ
Subsequent Events Report (IAS 10)
Thuyết minh các sự kiện xảy ra giữa ngày kết thúc niên độ và ngày phê duyệt báo cáo tài chính. Có thể dẫn đến điều chỉnh hoặc thuyết minh bổ sung.
Báo cáo sự kiện sau ngày kết thúc kỳ kế toán
Subsequent Events Report
Báo cáo ghi nhận các sự kiện phát sinh sau ngày đóng BCTC nhưng trước ngày phát hành, có ảnh hưởng trọng yếu đến quyết định tài chính.
Báo cáo sự kiện sau ngày lập BCTC
Subsequent Events Report
Báo cáo các sự kiện trọng yếu phát sinh giữa ngày lập BCTC và ngày phát hành báo cáo theo IAS 10.
Báo cáo sự kiện trọng yếu phải công bố
Material Event Disclosure Report
Trình bày các sự kiện ảnh hưởng lớn đến giá cổ phiếu, hoạt động ngân hàng mà pháp luật yêu cầu công bố thông tin kịp thời.
Báo cáo thanh khoản LCR
Liquidity Coverage Ratio Report
Báo cáo tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao trên dòng tiền ra ròng trong 30 ngày theo chuẩn Basel III.
Báo cáo thanh khoản NSFR
Net Stable Funding Ratio Report
Báo cáo tỷ lệ nguồn vốn ổn định khả dụng trên nguồn vốn ổn định cần thiết trong kỳ hạn một năm.
Báo cáo thanh khoản theo kỳ hạn chi tiết
Detailed Term Liquidity Report
Báo cáo dòng tiền vào/ra theo từng kỳ hạn (đến 1 tháng, 1-3 tháng, 3-12 tháng, trên 12 tháng) để phát hiện gap thanh khoản tiềm ẩn.
Báo cáo thanh khoản theo phân tích kịch bản
Liquidity Scenario Analysis Report
Mô phỏng dòng tiền trong các kịch bản căng thẳng như rút tiền hàng loạt, khủng hoảng niềm tin và gián đoạn thị trường liên ngân hàng.
Báo cáo thanh lý tài sản đảm bảo
Collateral Liquidation Report
Báo cáo ghi nhận kết quả xử lý tài sản đảm bảo thu hồi nợ, bao gồm giá bán, chi phí thanh lý và số tiền thu hồi được theo quy định tại Thông tư 11.
Báo cáo thanh toán gốc lãi trái phiếu
Bond Principal and Interest Payment Report
Báo cáo chi tiết các khoản thanh toán gốc và lãi trái phiếu ngân hàng đã thực hiện cho trái chủ trong kỳ.
Báo cáo thanh toán quốc tế LC nhập khẩu
Import Letter of Credit Report
Báo cáo thống kê các thư tín dụng nhập khẩu đã phát hành, số tiền cam kết, số tiền đã sử dụng và tình trạng thanh toán.
Báo cáo thanh tra giám sát NHNN
SBV Inspection Supervision Report
Báo cáo kết quả thanh tra và giám sát tuân thủ theo quy định pháp luật ngân hàng.
Báo cáo thay đổi chính sách kế toán
Accounting Policy Changes Report (IAS 8)
Trình bày ảnh hưởng của việc áp dụng chuẩn mực mới hoặc thay đổi chính sách kế toán. Yêu cầu điều chỉnh hồi tố trừ khi không thực hiện được.
Báo cáo thay đổi chính sách kế toán ngân hàng
Accounting Policy Change Report
Báo cáo thuyết minh khi ngân hàng áp dụng chính sách kế toán mới hoặc thay đổi cách ghi nhận, đo lường các khoản mục tài chính theo quy định của Bộ Tài chính.
Báo cáo thay đổi kế toán trưởng
Chief Accountant Change Report
Báo cáo công bố thông tin khi ngân hàng thay đổi kế toán trưởng theo quy định về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
Báo cáo thay đổi mô hình ECL và hệ quả
ECL Model Change Impact Report
Báo cáo ghi nhận tác động lên dự phòng khi thay đổi mô hình ước tính tổn thất tín dụng kỳ vọng theo IFRS 9 hoặc Thông tư 14/2021.