Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 24/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo thu nhập từ mua bán chứng khoán đầu tư
Investment Securities Income Report
Phản ánh lãi/lỗ từ thanh lý chứng khoán FVTPL và cổ tức nhận được từ chứng khoán vốn. Giúp nhà đầu tư đánh giá hiệu quả danh mục đầu tư của ngân hàng.
Báo cáo thu nhập từ nghiệp vụ phái sinh
Derivatives Income Report
Ghi nhận lợi nhuận từ các hợp đồng phái sinh lãi suất, tỷ giá, hàng hóa theo IFRS 9 hoặc VAS.
Báo cáo thu nhập từ ngân quỹ
Treasury Operations Income Report
Báo cáo chi tiết thu nhập từ hoạt động quản lý vốn khả dụng, đầu tư ngắn hạn trên thị trường liên ngân hàng và TPCP.
Báo cáo thu nhập từ phí dịch vụ
Fee and Commission Income Report
Phân tích cơ cấu thu nhập từ phí thanh toán, phí bảo lãnh, phí tư vấn và các dịch vụ ngân hàng khác.
Báo cáo thu nhập từ phí ngoại hối
FX Fee Income Report
Báo cáo doanh thu phí từ hoạt động mua bán ngoại tệ, chuyển tiền và giao dịch phái sinh ngoại hối.
Báo cáo thu nhập từ phí ngân hàng
Banking Fee Income Report
Báo cáo chi tiết các nguồn thu phí như phí thường niên thẻ, phí rút tiền ATM, phí chuyển tiền và phí SMS banking.
Báo cáo thu nhập từ thoái vốn đầu tư
Investment Divestment Income Report
Phản ánh lãi/lỗ khi bán lại các khoản góp vốn, đầu tư dài hạn vào công ty con, liên kết.
Báo cáo thu nhập từ thẻ tín dụng
Credit Card Income Report
Phản ánh các nguồn thu từ thẻ tín dụng gồm phí thường niên, lãi cho vay qua thẻ và phí ứng tiền mặt.
Báo cáo thu nhập đầu tư chứng khoán
Investment Securities Income Report
Phản ánh thu nhập từ danh mục chứng khoán đầu tư theo ba danh mục FVTPL, FVOCI và AC.
Báo cáo thu nợ đã xóa
Bad Debt Recovery Report
Theo dõi và ghi nhận các khoản thu hồi từ nợ đã xóa khỏi bảng cân đối, hạch toán vào thu nhập ngoài hoạt động tín dụng.
Báo cáo thuyết minh BCTC
Notes to Financial Statements
Phần giải thích chi tiết các chính sách kế toán, cơ sở trình bày và diễn giải các khoản mục trên bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo VAS hoặc IFRS.
Báo cáo thuyết minh BCTC hợp nhất
Consolidated Financial Statements Notes
Phần thuyết minh chi tiết các khoản mục trong BCTC hợp nhất của tập đoàn ngân hàng, bao gồm cơ sở hợp nhất, giao dịch nội bộ và các công ty con, công ty liên kết.
Báo cáo thuyết minh BCTC riêng lẻ
Separate Financial Statements Notes
Thuyết minh chi tiết các khoản mục trên báo cáo tài chính riêng của ngân hàng mẹ trước hợp nhất.
Báo cáo thuyết minh BCTC theo Thông tư 49
Notes to Financial Statements under Circular 49
Báo cáo chi tiết các thuyết minh về chính sách kế toán, số liệu BCTC và các sự kiện trọng yếu theo Thông tư 49/2014/NHNN.
Báo cáo thuyết minh báo cáo tài chính
Notes to Financial Statements
Phần giải trình chi tiết các chỉ tiêu, chính sách kế toán và thông tin bổ sung giúp người sử dụng hiểu rõ số liệu trên bảng cân đối và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Báo cáo thuyết minh cam kết cho vay chưa giải ngân
Undrawn Loan Commitments Disclosure
Giá trị các khoản cam kết cho vay đã ký hợp đồng nhưng chưa giải ngân, là một phần ngoại bảng quan trọng của ngân hàng.
Báo cáo thuyết minh chi phí phải trả
Accrued Expenses Disclosure
Trình bày các khoản chi phí đã phát sinh nhưng chưa đến hạn thanh toán, ghi nhận theo nguyên tắc dồn tích. Bao gồm chi phí lãi tiền gửi, lương tháng 13 và chi phí hoạt động cuối kỳ.
Báo cáo thuyết minh các bên liên quan
Related Party Transaction Disclosure Report
Báo cáo công khai các giao dịch với công ty mẹ, công ty con, công ty liên kết và cán bộ quản lý chủ chốt theo IAS 24.
Báo cáo thuyết minh công cụ phái sinh
Derivative Instruments Disclosure
Thuyết minh giá trị danh nghĩa, giá trị hợp lý và rủi ro của các hợp đồng kỳ hạn, hoán đổi, quyền chọn lãi suất và ngoại tệ.
Báo cáo thuyết minh công cụ tài chính phái sinh
Derivative Financial Instruments Disclosure
Cung cấp thông tin chi tiết về giá trị danh mục phái sinh, phương pháp định giá và mức độ rủi ro. Là thuyết minh bắt buộc theo IFRS 7 và chuẩn mực kế toán Việt Nam.
Báo cáo thuyết minh doanh thu chưa thực hiện
Unearned Revenue Disclosure
Phản ánh các khoản doanh thu đã nhận trước nhưng chưa cung cấp dịch vụ cho khách hàng. Phổ biến với phí bảo hiểm, phí thẻ tín dụng và phí bảo lãnh trả trước.
Báo cáo thuyết minh giao dịch bên liên quan
Related Party Transactions Disclosure
Thuyết minh chi tiết các giao dịch với cổ đông lớn, công ty con, công ty liên kết và cán bộ quản lý theo IAS 24/VAS 26.
Báo cáo thuyết minh giao dịch với bên liên quan
Related Party Transactions Disclosure
Liệt kê chi tiết các giao dịch giữa ngân hàng với công ty mẹ, công ty con, công ty liên kết và cán bộ quản lý. Nhằm đảm bảo tính minh bạch và phòng ngừa xung đột lợi ích.
Báo cáo thuyết minh lợi ích nhân viên sau nghỉ hưu
Post-Employment Benefits Disclosure
Trình bày các khoản trợ cấp thôi việc, trợ cấp hưu trí và các chế độ phúc lợi dài hạn khác. Được tính toán bởi chuyên gia thẩm định độc lập theo phương pháp hiện giá.
Báo cáo thuyết minh nghĩa vụ tiềm ẩn
Contingent Liabilities Disclosure
Các khoản nợ tiềm ẩn phát sinh từ kiện tụng, bảo hành, thư tín dụng standby chưa thực hiện theo IAS 37.
Báo cáo thuyết minh rủi ro lãi suất
Interest Rate Risk Disclosure Report
Báo cáo thuyết minh phân tích độ nhạy của kết quả tài chính trước các biến động lãi suất thị trường theo yêu cầu IFRS 7.
Báo cáo thuyết minh sự kiện sau ngày khóa sổ
Subsequent Events Disclosure
Thuyết minh các sự kiện xảy ra giữa ngày khóa sổ và ngày phát hành báo cáo tài chính có ảnh hưởng trọng yếu theo IAS 10.
Báo cáo thuyết minh theo IFRS 9
IFRS 9 Financial Instruments Disclosure
Thuyết minh chi tiết phân loại tài sản tài chính, mô hình ECL 3 giai đoạn và tác động của điều chỉnh tín dụng theo chuẩn quốc tế.
Báo cáo thuyết minh theo Thông tư 200
Disclosure Notes per Circular 200
Báo cáo thuyết minh báo cáo tài chính theo Thông tư 200/2014/TT-BTC áp dụng cho doanh nghiệp lớn và tổ chức tín dụng.
Báo cáo thuyết minh thuế TNDN hiện hành
Current Corporate Tax Disclosure Report
Báo cáo chi tiết chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ, các khoản tạm nộp và quyết toán với cơ quan thuế.