Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 27/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo tuân thủ IAS 19 phúc lợi nhân viên
IAS 19 Employee Benefits Compliance Report
Báo cáo chi tiết các khoản trợ cấp thôi việc, thưởng trung thọ, BHXH và các chương trình hưu trí theo quy chế nhân sự của ngân hàng.
Báo cáo tuân thủ IFRS 16 hợp đồng thuê
IFRS 16 Leases Compliance Report
Báo cáo ghi nhận tài sản thuê và nợ phải trả thuê trên bảng cân đối kế toán đối với các hợp đồng thuê văn phòng, mặt bằng chi nhánh và ATM.
Báo cáo tuân thủ IFRS 17 hợp đồng bảo hiểm
IFRS 17 Insurance Contracts Compliance Report
Báo cáo áp dụng chuẩn mực kế toán hợp đồng bảo hiểm mới với ba phương pháp đo lường GMM, PAA và VFA cho các hợp đồng bancassurance.
Báo cáo tuân thủ hạn mức tín dụng nội bộ
Internal Credit Limit Compliance Report
Báo cáo giám sát việc tuân thủ các hạn mức tín dụng nội bộ đã thiết lập cho từng khách hàng, nhóm khách hàng và ngành.
Báo cáo tuân thủ pháp luật
Compliance Report
Đánh giá việc tuân thủ các quy định pháp luật của NHNN, pháp luật về phòng chống rửa tiền và các chính sách nội bộ ngân hàng.
Báo cáo tuân thủ phòng chống rửa tiền
AML Compliance Report
Báo cáo định kỳ theo Luật Phòng chống rửa tiền 2022 về các giao dịch đáng ngờ, khách hàng có rủi ro cao.
Báo cáo tuân thủ phòng chống rửa tiền AML
Anti-Money Laundering Compliance Report
Báo cáo nội bộ về việc tuân thủ quy định phòng chống rửa tiền và tài trợ khủng bố theo Luật AML và Nghị định hướng dẫn.
Báo cáo tuân thủ quy định pháp lý
Regulatory Compliance Report
Tổng hợp tình hình tuân thủ các quy định của NHNN, UBCK và các cơ quan quản lý khác trong hoạt động ngân hàng.
Báo cáo tuân thủ tỷ lệ nguồn vốn
Capital Source Compliance Report
Giám sát tuân thủ tỷ lệ tối đa vốn ngắn hạn sử dụng cho vay trung dài hạn và các giới hạn huy động vốn khác.
Báo cáo tài chính biểu mẫu B01a CTK
Financial Statement Form B01a CTK
Biểu mẫu Bảng cân đối kế toán dành cho tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Thông tư 49/2014, phản ánh tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.
Báo cáo tài chính biểu mẫu B02a CTK
Financial Statement Form B02a CTK
Biểu mẫu Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, thể hiện thu nhập, chi phí và lợi nhuận trong kỳ báo cáo.
Báo cáo tài chính công ty con
Subsidiary Financial Statements
Báo cáo tài chính riêng của công ty con trong tập đoàn ngân hàng, cơ sở để lập báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu.
Báo cáo tài chính hợp nhất của tập đoàn
Consolidated Financial Statements
Báo cáo tài chính phản ánh tình hình tài chính của toàn bộ tập đoàn ngân hàng và các công ty con theo phương pháp hợp nhất theo từng dòng.
Báo cáo tài chính hợp nhất quý
Quarterly Consolidated Financial Statements
Báo cáo tài chính quý hợp nhất giữa công ty mẹ và các công ty con, công ty liên kết theo chuẩn mực kế toán Việt Nam.
Báo cáo tài chính hợp nhất so với riêng
Consolidated vs Separate Financial Statements
Báo cáo hợp nhất phản ánh toàn bộ tập đoàn (công ty mẹ + công ty con), còn báo cáo riêng chỉ phản ánh một đơn vị pháp lý; hai bộ báo cáo này bổ sung cho nhau trong hồ sơ công bố thông tin.
Báo cáo tài chính hợp nhất so với riêng lẻ
Consolidated vs Separate Financial Statements
So sánh số liệu giữa báo cáo tài chính hợp nhất toàn hệ thống và báo cáo riêng lẻ tại trụ sở chính ngân hàng, giúp NHNN đánh giá tác động của công ty con và công ty liên kết.
Báo cáo tài chính hợp nhất theo VAS
Consolidated Financial Statements under VAS
Báo cáo tài chính hợp nhất giữa ngân hàng mẹ và công ty con lập theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam VAS 25, phản ánh toàn bộ tình hình tài chính tập đoàn.
Báo cáo tài chính nộp NHNN
SBV Regulatory Financial Reporting
Báo cáo tài chính và báo cáo giám sát tuân thủ chế độ báo cáo do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định đối với tổ chức tín dụng.
Báo cáo tài chính pro forma
Pro Forma Financial Statements
Báo cáo tài chính giả định phản ánh tác động của sự kiện trọng yếu như M&A, tái cơ cấu. Dùng trong báo cáo UBCK và công bố thông tin phát hành cổ phiếu.
Báo cáo tài chính quý
Quarterly Financial Statement
Báo cáo tài chính được lập theo từng quý (3 tháng), dùng để công bố thông tin định kỳ cho cổ đông và cơ quan quản lý nhà nước.
Báo cáo tài chính quý so với năm
Quarterly vs Annual Financial Statements
So sánh kết quả tài chính theo quý với cả năm nhằm đánh giá tính mùa vụ và xu hướng biến động của các chỉ tiêu.
Báo cáo tài chính riêng
Separate Financial Statements
Báo cáo tài chính của riêng từng đơn vị (công ty mẹ hoặc công ty con) trình bày theo VAS 28, trong đó khoản đầu tư vào công ty con được ghi nhận theo phương pháp giá gốc hoặc vốn chủ sở hữu.
Báo cáo tài chính riêng công ty mẹ
Parent Company Only Financial Statements
Báo cáo tài chính được lập riêng lẻ cho ngân hàng mẹ, không bao gồm số liệu hợp nhất từ các công ty con, phục vụ mục đích quản trị nội bộ và cơ quan quản lý.
Báo cáo tài chính riêng của ngân hàng
Separate Financial Statements
Báo cáo tài chính phản ánh tình hình tài chính riêng lẻ của ngân hàng mẹ, không bao gồm số liệu của công ty con và công ty liên kết.
Báo cáo tài chính riêng so với hợp nhất
Separate vs Consolidated Financial Statements
So sánh báo cáo tài chính của riêng ngân hàng mẹ với báo cáo hợp nhất toàn tập đoàn, giúp nhà đầu tư đánh giá đóng góp của các công ty con.
Báo cáo tài chính so sánh
Comparative Financial Statements
Báo cáo tài chính trình bày số liệu của kỳ hiện tại và kỳ trước liền kề để người dùng theo dõi xu hướng biến động.
Báo cáo tài chính so sánh liên ngân hàng
Interbank Comparative Financial Report
Báo cáo so sánh các chỉ tiêu tài chính giữa các ngân hàng cùng phân khúc, hỗ trợ nhà đầu tư và chuyên gia phân tích đánh giá vị thế cạnh tranh.
Báo cáo tài chính theo Thông tư 49/2014
Financial Report per Circular 49/2014/TT-NHNN
Hệ thống báo cáo tài chính đối với tổ chức tín dụng theo Thông tư 49, bao gồm các biểu mẫu thống kê tổng hợp tình hình tài chính ngân hàng.
Báo cáo tài chính theo VAS so với IFRS
VAS vs IFRS Financial Statements
So sánh cách trình bày và ghi nhận nghiệp vụ trong BCTC theo chuẩn kế toán Việt Nam và chuẩn quốc tế IFRS.
Báo cáo tài chính theo chuẩn mực IFRS
IFRS Financial Statements
Báo cáo tài chính lập theo Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế IFRS, áp dụng cho các ngân hàng niêm yết quốc tế hoặc có vốn đầu tư nước ngoài.