Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 29/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo tài sản tài chính đã cầm cố tại NHNN
Financial Assets Pledged at SBV Report
Báo cáo liệt kê các tài sản tài chính mà ngân hàng dùng làm tài sản đảm bảo cho các giao dịch với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Báo cáo tài sản vô hình
Intangible Asset Report
Báo cáo chi tiết giá trị phần mềm, bằng sáng chế, thương hiệu và các tài sản không có hình thái vật chất.
Báo cáo tài sản vô hình theo IAS 38
Intangible Assets Report per IAS 38
Trình bày phần mềm máy tính, thương hiệu và quyền sử dụng đất, đặc biệt là các tài sản vô hình phát sinh từ chuyển đổi số ngân hàng.
Báo cáo tài sản đảm bảo
Collateral Coverage Report
Theo dõi giá trị tài sản đảm bảo và tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản LTV theo từng khoản nợ.
Báo cáo tài sản định giá lại
Revaluation of Assets Report
Báo cáo ghi nhận chênh lệch giá trị tài sản cố định khi định giá lại theo VAS 03 và chính sách nội bộ ngân hàng.
Báo cáo tài sản ưu tiên thanh khoản HQLA
High Quality Liquid Assets Report
Danh mục tài sản có tính thanh khoản cao dùng để tính chỉ số LCR theo Thông tư 13/2020 của NHNN.
Báo cáo tài sản ẩn
Off-Balance Sheet Items Report
Các khoản mục không ghi nhận trực tiếp trên bảng cân đối kế toán như cam kết cấp tín dụng, bảo lãnh, thư tín dụng.
Báo cáo tài sản ủy thác và nhận ủy thác
Trust Assets and Liabilities Report
Phản ánh tài sản ngân hàng nhận quản lý ủy thác đầu tư cho khách hàng theo Nghị định 70/2014/NĐ-CP về ủy thác đầu tư.
Báo cáo tài trợ thương mại trade finance
Trade Finance Report
Báo cáo doanh thu và dư nợ từ các sản phẩm tài trợ thương mại như L/C, bảo lãnh, nhờ thu và chiết khấu chứng từ.
Báo cáo tách riêng so với hợp nhất
Separate vs Consolidated Financial Statement
So sánh giữa báo cáo tài chính riêng lẻ của công ty mẹ và báo cáo hợp nhất toàn tập đoàn, phục vụ các đối tượng sử dụng khác nhau.
Báo cáo tái cơ cấu kỳ hạn nợ
Debt Maturity Restructuring Report
Báo cáo ghi nhận các khoản nợ được điều chỉnh kỳ hạn gốc và/hoặc lãi suất để phù hợp với khả năng trả nợ của khách hàng.
Báo cáo tái cơ cấu nợ
Debt Restructuring Report
Tổng hợp các khoản nợ được tái cơ cấu về thời hạn, lãi suất hoặc kế hoạch trả nợ mới.
Báo cáo tái cơ cấu tài chính
Financial Restructuring Report
Báo cáo tiến độ và kết quả tái cơ cấu ngân hàng yếu kém theo Đề án 1058 của Chính phủ hoặc phương án tự tái cơ cấu.
Báo cáo tình hình sử dụng vốn huy động
Mobilized Capital Utilization Report
Phân tích cơ cấu sử dụng vốn huy động cho cho vay, đầu tư và các hoạt động sinh lợi khác của ngân hàng.
Báo cáo tình hình sử dụng vốn điều lệ
Charter Capital Usage Report
Báo cáo việc sử dụng vốn điều lệ theo đúng nội dung Giấy phép thành lập và hoạt động do NHNN cấp.
Báo cáo tín dụng so với huy động vốn
Credit vs Deposit Mobilization Report
Báo cáo so sánh tốc độ tăng trưởng tín dụng với tốc độ tăng trưởng huy động vốn qua các kỳ.
Báo cáo tín dụng theo địa bàn
Regional Credit Report
Báo cáo phân tích dư nợ tín dụng phân theo vùng miền địa lý như miền Bắc, miền Trung, miền Nam và Tây Nguyên. Báo cáo giúp ban lãnh đạo đánh giá mức độ phủ sóng và điều chỉnh chiến lược cho vay theo từng khu vực.
Báo cáo tín dụng tiêu dùng
Consumer Credit Report
Báo cáo chi tiết dư nợ cho vay tiêu dùng cá nhân theo phân khúc (mua xe, mua nhà, tiêu dùng cá nhân) phục vụ phân tích rủi ro.
Báo cáo tín dụng xanh
Green Credit Report
Thống kê dư nợ cho vay các dự án thân thiện môi trường, tiêu chuẩn ICMA Green Bond Principles và quy định của NHNN.
Báo cáo tín phiếu kho bạc
Treasury Bill Report
Phản ánh giá trị tín phiếu kho bạc trong danh mục đầu tư và lãi dự thu theo phương pháp đường thẳng.
Báo cáo tăng giảm tài sản cố định
Fixed asset movement schedule
Báo thuyết minh chi tiết tình hình tăng, giảm nguyên giá, khấu hao luỹ kế và giá trị còn lại của tài sản cố định trong kỳ báo cáo.
Báo cáo tăng trưởng dư nợ cho vay
Loan Portfolio Growth Report
Báo cáo tốc độ tăng trưởng dư nợ cho vay theo từng phân khúc khách hàng và so sánh với tăng trưởng huy động vốn.
Báo cáo tăng trưởng huy động vốn theo kỳ hạn
Funding Growth by Tenor Report
Phân tích tốc độ tăng trưởng tiền gửi theo kỳ hạn dưới 1 tháng, 1-3 tháng, 3-12 tháng và trên 12 tháng.
Báo cáo tăng trưởng tín dụng so với huy động
Credit Growth vs Deposit Growth Report
Báo cáo so sánh tốc độ tăng trưởng dư nợ cho vay với tiền gửi khách hàng, giúp đánh giá cân đối thanh khoản.
Báo cáo tăng trưởng tín dụng so với huy động vốn
Credit Growth vs Deposit Growth Report
Báo cáo so sánh tốc độ tăng trưởng dư nợ cho vay với tốc độ tăng trưởng huy động vốn để đánh giá khả năng cân đối và rủi ro thanh khoản. NHNN kiểm soát tăng trưởng tín dụng hàng năm thông qua chỉ tiêu phân bổ.
Báo cáo tăng trưởng tín dụng so với hạn mức
Credit Growth vs Limit Report
Báo cáo so sánh tốc độ tăng trưởng tín dụng thực tế với hạn mức tăng trưởng tín dụng được NHNN giao hàng năm.
Báo cáo tăng trưởng tín dụng so với hạn mức NHNN
Credit Growth vs SBV Quota Report
Báo cáo so sánh tốc độ tăng trưởng tín dụng thực tế với hạn mức NHNN giao hàng năm.
Báo cáo tăng trưởng tín dụng theo chi nhánh
Branch Credit Growth Report
Thống kê tốc độ tăng trưởng dư nợ cho vay của từng chi nhánh so với cùng kỳ và so với hạn mức tín dụng được giao.
Báo cáo tăng trưởng tín dụng theo ngành
Credit Growth by Sector Report
Theo dõi tốc độ tăng trưởng dư nợ cho vay theo từng ngành kinh tế như bất động sản, sản xuất, nông nghiệp và tiêu dùng.
Báo cáo tăng trưởng tín dụng theo ngành kinh tế
Credit Growth by Industry Report
Thống kê tăng trưởng dư nợ cho vay phân theo các ngành kinh tế như sản xuất, bất động sản, nông nghiệp, thương mại, giúp đánh giá rủi ro tập trung.