Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 912 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 29/31 · 912 thuật ngữ
Số liệu so sánh với ngân sách
Budget versus Actual Comparison
Phân tích chênh lệch giữa số liệu thực tế phát sinh và số liệu kế hoạch đã được duyệt, giúp đánh giá hiệu quả thực thi ngân sách và điều chỉnh kế hoạch phù hợp.
Số ngày thu tiền
Days Sales Outstanding (DSO)
Số ngày trung bình từ khi bán hàng đến khi thu được tiền, phản ánh chất lượng quản lý khoản phải thu.
Số ngày trả tiền
Days Payable Outstanding (DPO)
Số ngày trung bình doanh nghiệp trả tiền cho nhà cung cấp sau khi mua hàng.
Số ngày tồn kho
Days Inventory Outstanding (DIO)
Số ngày trung bình hàng tồn kho được giữ trước khi bán, phản ánh tốc độ quản lý hàng tồn kho.
Số ngày tồn kho bình quân
Days Inventory Outstanding
Số ngày trung bình hàng tồn kho được lưu trữ trước khi bán, phản ánh hiệu quả quản lý hàng tồn kho.
Sổ chi tiết
Subsidiary Ledger
Sổ kế toán chi tiết theo từng đối tượng (khách hàng, nhà cung cấp, tài sản cụ thể), đối chiếu với sổ cái để kiểm tra tính chính xác của số liệu kế toán ngân hàng.
Sự kiện phát sinh sau niên độ kế toán
Events After the Reporting Period
Các sự kiện phát sinh giữa ngày kết thúc niên độ kế toán và ngày phê duyệt báo cáo tài chính, có thể yêu cầu điều chỉnh hoặc trình bày thuyết minh bổ sung.
Sự kiện sau ngày kết thúc kỳ kế toán
Events after the reporting period
Các sự kiện phát sinh giữa ngày kết thúc kỳ kế toán và ngày phát hành báo cáo tài chính, có thể yêu cầu điều chỉnh hoặc thuyết minh tùy theo tính chất.
Sự kiện sau niên độ
Events After the Reporting Period
Các sự kiện phát sinh giữa ngày kết thúc niên độ kế toán và ngày phê duyệt BCTC, được phân loại thành sự kiện cần điều chỉnh và không cần điều chỉnh theo VAS 24.
Thay đổi chính sách kế toán
Change in Accounting Policy
Việc doanh nghiệp chuyển từ nguyên tắc hoặc phương pháp kế toán này sang phương pháp khác, thường áp dụng hồi tố.
Thay đổi ước tính kế toán
Change in Accounting Estimate
Việc điều chỉnh giá trị ghi sổ của tài sản, nợ phải trả hoặc chi phí khi có sự thay đổi về thông tin, kinh nghiệm hoặc diễn biến thực tế mới; áp dụng triển vọng.
Thu nhập khác
Other Income
Các khoản thu nhập phát sinh ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh chính như thu từ thanh lý tài sản, phạt khách hàng vi phạm hợp đồng.
Thu nhập lãi thuần NII
Net Interest Income (NII)
Chênh lệch giữa thu nhập lãi nhận được và chi phí lãi trả, phản ánh hiệu quả kinh doanh cốt lõi của ngân hàng trong hoạt động cho vay và huy động vốn.
Thu nhập toàn diện khác OCI
Other Comprehensive Income
Phần lãi lỗ chưa thực hiện không đưa vào báo cáo kết quả kinh doanh mà ghi thẳng vào vốn chủ.
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu EPS
Earnings Per Share
Lợi nhuận sau thuế chia số cổ phiếu bình quân đang lưu hành, là chỉ số quan trọng với nhà đầu tư chứng khoán.
Thuế TNDN hoãn lại
Deferred Corporate Income Tax
Khoản thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh do chênh lệch tạm thời giữa giá trị sổ sách và giá trị tính thuế, được ghi nhận theo phương pháp nghĩa vụ thuế trên bảng cân đối kế toán.
Thông tư 200/2014/TT-BTC
Circular 200/2014/TT-BTC
Thông tư hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành năm 2014, quy định hệ thống tài khoản, hình thức sổ kế toán và trình bày báo cáo tài chính áp dụng cho doanh nghiệp.
Thư quản lý kiểm toán
Management Letter
Văn bản kiểm toán viên gửi cho Ban quản lý ngân hàng nhằm kiến nghị cải tiến hệ thống kiểm soát nội bộ, quy trình kế toán và quản lý rủi ro phát hiện qua kiểm toán.
Thư xác nhận ngân hàng
Bank Confirmation Letter
Văn bản ngân hàng xác nhận các thông tin tài khoản tiền gửi, dư nợ cho thuê, bảo lãnh theo yêu cầu của kiểm toán viên độc lập khi kiểm toán báo cáo tài chính khách hàng.
Tiền và các khoản tương đương tiền
Cash and Cash Equivalents
Bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và các khoản đầu tư ngắn hạn có khả năng thanh khoản cao, dễ chuyển đổi thành tiền.
Trình bày báo cáo tài chính
Financial Statement Presentation
Quy định về cấu trúc, nội dung và thứ tự trình bày các báo cáo tài chính theo chuẩn mực kế toán áp dụng để đảm bảo khả năng so sánh và hiểu được.
Trọng yếu trong kiểm toán
Audit Materiality
Mức độ quan trọng của thông tin tài chính, nếu bị thiếu hoặc sai lệch có thể ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng BCTC.
Tài sản cố định vô hình
Intangible Fixed Assets
Tài sản không có hình thái vật chất như bằng sáng chế, thương hiệu, bản quyền, có giá trị và mang lại lợi ích kinh tế lâu dài.
Tài sản thuế TNDN hoãn lại
Deferred Tax Assets
Khoản thuế thu nhập hoàn lại phát sinh khi có chênh lệch tạm thời được khấu trừ hoặc lỗ thuế chưa sử dụng, được ghi nhận khi xác suất có thu nhập chịu thuế trong tương lai để sử dụng khoản này là chắc chắn.
Tài sản tiềm tàng
Contingent Asset
Tài sản có thể phát sinh trong tương lai tuỳ thuộc vào sự kiện không chắc chắn, không ghi nhận vào bảng cân đối kế toán.
Tài sản tiềm ẩn
Contingent Assets
Tài sản tiềm tàng phát sinh từ sự kiện trong quá khứ, sự tồn tại chỉ được xác nhận bởi sự kiện không hoàn toàn nằm trong kiểm soát của đơn vị.
Tài sản tài chính
Financial assets
Tiền, công cụ vốn của đơn vị khác, quyền hợp đồng nhận tiền hoặc tài sản tài chính khác, được phân loại theo IFRS 9 thành các nhóm theo mục đích nắm giữ.
Tài sản tài chính FVOCI
Financial Assets at Fair Value Through Other Comprehensive Income
Tài sản tài chính đo lường theo giá trị hợp lý qua thu nhập toàn diện khác, áp dụng cho một số công cụ nợ và công cụ vốn theo mô hình kinh doanh đã định.
Tài sản tài chính FVTPL
Financial Assets at Fair Value Through Profit or Loss
Tài sản tài chính được đo lường và ghi nhận theo giá trị hợp lý qua báo cáo kết quả kinh doanh, thường gồm tài sản nắm giữ cho mục đích kinh doanh.
Tài sản tài chính nắm giữ đến đáo hạn
Held-to-Maturity Investments (HTM)
Tài sản tài chính phi phái sinh với thanh toán cố định và đáo hạn cố định mà ngân hàng có ý định và khả năng nắm giữ đến ngày đáo hạn, đo lường theo giá trị phân bổ.