Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 34/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo ý kiến kiểm toán từ chối
Disclaimer Audit Opinion Report
Ý kiến kiểm toán khi kiểm toán viên không thể thu thập đủ bằng chứng thích hợp.
Báo cáo ý kiến kiểm toán từ chối cho ý kiến
Disclaimer of Audit Opinion Report
Ý kiến kiểm toán khi kiểm toán viên không thể thu thập đủ bằng chứng thích hợp để đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính.
Báo cáo ý kiến kiểm toán từ chối đưa ra ý kiến
Disclaimer of Opinion Report
Được đưa ra khi kiểm toán viên không thể thu thập đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp. Thể hiện mức độ không chắc chắn cao về Báo cáo tài chính của ngân hàng.
Báo cáo ý kiến kiểm toán đồng ý toàn phần
Unqualified Audit Opinion Report
Là ý kiến khẳng định Báo cáo tài chính phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của ngân hàng. Đây là ý kiến kiểm toán tốt nhất mà đơn vị kiểm toán độc lập có thể đưa ra.
Báo cáo ý kiến kiển toán độc lập
Independent Auditor's Opinion Report
Ý kiến chính thức của công ty kiểm toán độc lập về tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính ngân hàng.
Báo cáo điều chỉnh giá trị tín dụng CVA
Credit Valuation Adjustment Report
Báo cáo điều chỉnh giá trị danh mục phái sinh do rủi ro đối tác, phản ánh khả năng đối tác vỡ nợ theo chuẩn Basel.
Báo cáo điều chỉnh hồi tố
Prior Period Adjustment Report
Phản ánh việc điều chỉnh số liệu so sánh của kỳ trước do phát hiện sai sót trọng yếu hoặc thay đổi chính sách kế toán.
Báo cáo điều chỉnh hồi tố BCTC theo IAS 8
Prior Period Adjustment Report
Báo cáo trình bày việc điều chỉnh số liệu so sánh khi có thay đổi chính sách kế toán hoặc phát hiện sai sót trọng yếu theo chuẩn mực IAS 8 hoặc VAS 29.
Báo cáo điều chỉnh hồi tố Restatement
Financial Statement Restatement Report
Báo cáo tài chính các kỳ so sánh được trình bày lại do phát hiện sai sót hoặc thay đổi chính sách kế toán. Phải thuyết minh rõ nguyên nhân và ảnh hưởng.
Báo cáo điều chỉnh hồi tố sai sót
Prior Period Error Adjustment Report
Báo cáo điều chỉnh các sai sót trọng yếu của kỳ trước vào số liệu so sánh trong BCTC theo IAS 8.
Báo cáo điều chỉnh hợp nhất
Consolidation Adjustment Report
Báo cáo các bút toán loại trừ giao dịch nội bộ tập đoàn khi lập báo cáo tài chính hợp nhất theo VAS 25.
Báo cáo điều chỉnh số liệu do sai sót
Prior Period Error Correction Report
Báo cáo trình bày việc điều chỉnh hồi tố các sai sót của kỳ trước vào số liệu so sánh theo IAS 8, bao gồm nguyên nhân, bản chất sai sót và ảnh hưởng đến các chỉ tiêu tài chính.
Báo cáo đánh giá hiệu quả chi nhánh
Branch Performance Evaluation Report
So sánh kết quả kinh doanh giữa các chi nhánh, phòng giao dịch dựa trên doanh thu, lợi nhuận, chất lượng tín dụng và dịch vụ khách hàng.
Báo cáo đánh giá hoạt động liên tục
Going Concern Assessment Report
Đánh giá khả năng ngân hàng tiếp tục hoạt động ít nhất 12 tháng tới theo IAS 1 và Thông tư hướng dẫn của NHNN. Kết luận âm tính ảnh hưởng cơ sở lập báo cáo.
Báo cáo đáo hạn cho vay
Loan Maturity Profile Report
Cơ cấu dư nợ cho vay theo kỳ hạn còn lại, là cơ sở đánh giá rủi ro tái định giá và rủi ro tập trung tín dụng.
Báo cáo đáo hạn tiền gửi
Deposit Maturity Profile Report
Lịch đáo hạn của tiền gửi khách hàng theo tuần, tháng, quý giúp ngân hàng chủ động quản lý thanh khoản.
Báo cáo đính chính
Restatement Report
Báo cáo tài chính được phát hành lại để sửa chữa sai sót hoặc điều chỉnh số liệu so sánh của kỳ trước, đảm bảo tính đúng đắn và khả so sánh.
Báo cáo đòn bẩy Leverage Ratio
Leverage Ratio Report (Basel III)
Báo cáo tỷ lệ đòn bẩy an toàn vốn theo Basel III Pillar 1, tính bằng Vốn cấp 1 chia cho tổng tài sản phơi nhiễm. Ngân hàng Việt Nam phải đạt tối thiểu 3%.
Báo cáo đòn bẩy tài chính
Financial Leverage Report
Báo cáo hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu phản ánh mức độ sử dụng vốn vay để tài trợ tài sản, có ý nghĩa quan trọng trong quản trị rủi ro thanh khoản.
Báo cáo đòn bẩy tài chính Leverage Ratio
Leverage Ratio Report
Báo cáo tỷ lệ đòn bẩy, đo lường mức vốn cấp 1 trên tổng tài sản phơi bày, hỗ trợ giám sát rủi ro tài chính.
Báo cáo đòn bẩy tài chính ngân hàng
Bank Financial Leverage Report
Phản ánh mức độ sử dụng nợ trong cấu trúc vốn của ngân hàng, đo lường bằng tỷ số tài sản/vốn chủ sở hữu và hệ số nhân vốn.
Báo cáo đòn bẩy tài chính theo Basel III
Financial Leverage Report per Basel III
Báo cáo tỷ lệ đòn bẩy Leverage Ratio theo Basel III với mức tối thiểu 3%, đo lường rủi ro đòn bẩy ngoài tài sản có rủi ro.
Báo cáo đòn bẩy tài chính tổng hợp
Aggregate Financial Leverage Report
Báo cáo hệ số đòn bẩy tài chính và mức độ sử dụng nợ để tài trợ tài sản sinh lời của ngân hàng.
Báo cáo đảm bảo hợp lý BCTC
Reasonable Assurance Financial Report
Báo cáo do kiểm toán viên đưa ra với mức độ đảm bảo cao rằng BCTC ngân hàng phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu theo VAS.
Báo cáo đầu tư tài sản cố định CAPEX
Capital Expenditure Report
Theo dõi chi phí đầu tư mua sắm tài sản cố định hữu hình và vô hình như chi nhánh, hệ thống CNTT và bất động sản.
Báo cáo đầu tư tín phiếu kho bạc
Treasury Bills Investment Report
Báo cáo danh mục tín phiếu kho bạc Nhà nước được mua vào và lưu ký tại các tổ chức tín dụng chuyên doanh.
Báo cáo đầu tư vào công ty con
Subsidiary Investment Report
Thống kê khoản góp vốn vào các công ty con, giá trị gốc và tỷ lệ sở hữu theo hợp nhất kinh doanh.
Báo cáo đầu tư vào công ty liên kết
Associate Investment Report
Báo cáo các khoản đầu tư mà ngân hàng có ảnh hưởng đáng kể nhưng không kiểm soát, áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu.
Báo cáo định giá theo phương pháp DCF
Discounted Cash Flow Valuation Report
Báo cáo định giá tài sản hoặc doanh nghiệp dựa trên chiết khấu dòng tiền tương lai về hiện tại với chi phí vốn WACC.
Báo cáo đối chiếu công nợ phải thu khách hàng
Receivables Reconciliation Report
Báo cáo đối chiếu từng khoản công nợ phải thu với khách hàng để xác nhận số dư và phát hiện các chênh lệch. Đây là nghiệp vụ bắt buộc cuối kỳ theo VAS và là cơ sở để lập báo cáo tài chính chính xác.