Thuật ngữ: Báo cáo tài chính

Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.

Tất cả danh mục / Báo cáo tài chính

Trang 42/42 · 1238 thuật ngữ

Ý kiến kiểm toán điều kiện

Qualified Audit Opinion

Báo cáo tài chính

Loại ý kiến kiểm toán được đưa ra khi có sai sót trọng yếu nhưng không lan tỏa hoặc giới hạn về phạm vi kiểm toán, khiến báo cáo tài chính không phản ánh trung thực ở một số khoản mục.

Ý kiến từ chối đưa ra ý kiến

Disclaimer of Opinion

Báo cáo tài chính

Trường hợp kiểm toán viên không thể thu thập đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp để đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính.

Đòn bẩy tổng hợp DTL

Degree of Total Leverage

Báo cáo tài chính

Tỷ số đo lường mức độ biến động của EPS khi doanh thu thay đổi 1%, kết hợp cả đòn bẩy hoạt động và tài chính.

Đầu tư vào công ty liên doanh

Investment in Joint Ventures

Báo cáo tài chính

Thỏa thuận mà các bên cùng kiểm soát và có quyền đối với tài sản thuần, hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu theo VAS 31 hoặc IFRS 11.

Đầu tư vào công ty liên kết

Investment in Associates

Báo cáo tài chính

Khoản đầu tư mà nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể nhưng không kiểm soát, thường nắm từ 20% đến 50% quyền biểu quyết, hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu (equity method).

Đồng tiền báo cáo

Presentation Currency

Báo cáo tài chính

Đồng tiền được sử dụng để trình bày báo cáo tài chính, có thể khác với đồng tiền chức năng.

Đồng tiền chức năng

Functional Currency

Báo cáo tài chính

Đồng tiền của môi trường kinh tế chính mà đơn vị hoạt động, được dùng để ghi nhận và đo lường các giao dịch.

Ước tính kế toán

Accounting Estimate

Báo cáo tài chính

Các con số dựa trên đánh giá chuyên môn như tuổi thọ tài sản, tỷ lệ dự phòng nợ xấu, giá trị hợp lý.