Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 12211 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 486 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ gián tiếp
Indirect Method Cash Flow Statement
Phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ bắt đầu từ lợi nhuận sau thuế, điều chỉnh các khoản không bằng tiền và thay đổi vốn lưu động để ra dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
Consolidated Cash Flow Statement
Báo cáo thể hiện toàn bộ dòng tiền vào/ra của tập đoàn bao gồm công ty mẹ và các công ty con theo phương pháp hợp nhất toàn bộ.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp
Direct Method Cash Flow Statement
Phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ bằng cách liệt kê trực tiếp các khoản thu và chi bằng tiền phát sinh từ hoạt động kinh doanh, giúp người đọc nắm rõ dòng tiền thực tế.
Báo cáo lương và phúc lợi nhân viên
Employee Compensation and Benefits Report
Chi tiết chi phí lương, thưởng, BHXH, phúc lợi và các khoản trích theo lương, là bộ phận cấu thành chi phí hoạt động.
Báo cáo lỗ ròng lũy kế
Accumulated Deficit Report
Theo dõi số lỗ lũy kế chưa xử lý trên bảng cân đối kế toán, ảnh hưởng trực tiếp đến vốn chủ sở hữu và khả năng phân phối cổ tức.
Báo cáo lợi nhuận chưa phân phối
Retained Earnings Report
Phản ánh lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ và chia cổ tức, tích lũy qua các năm tài chính.
Báo cáo lợi nhuận gộp từ phí dịch vụ
Gross Fee Profit Report
Báo cáo phân tích doanh thu phí dịch vụ ngân hàng (chuyển tiền, thẻ, bảo lãnh, tư vấn) trừ đi chi phí trực tiếp phát sinh.
Báo cáo lợi nhuận sau trích lập dự phòng
Net Profit After Provision Report
Báo cáo lợi nhuận sau khi đã trừ toàn bộ chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, phản ánh kết quả kinh doanh thực chất của ngân hàng.
Báo cáo lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu EPS
Earnings Per Share Report
Chỉ tiêu đo lường lợi nhuận ròng phân bổ cho mỗi cổ phiếu đang lưu hành, được công bố trong báo cáo tài chính quý và năm.
Báo cáo lợi nhuận trước dự phòng PPOP
Pre-Provision Operating Profit Report
Lợi nhuận từ hoạt động trước khi trích lập chi phí dự phòng rủi ro, là chỉ số quan trọng đánh giá năng lực sinh lời cốt lõi.
Báo cáo lợi nhuận trước lãi vay và thuế EBIT
EBIT Report
Chỉ số EBIT đo lường lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh cốt lõi trước chi phí lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp.
Báo cáo lợi nhuận trước thuế EBT
Earnings Before Tax (EBT) Report
Báo cáo tổng hợp lợi nhuận của ngân hàng trước khi trừ thuế thu nhập doanh nghiệp, phản ánh kết quả hoạt động thuần.
Báo cáo mua bán nợ xấu
Non-performing Loan Trading Report
Theo dõi giao dịch mua bán khoản nợ xấu giữa các ngân hàng theo Nghị định 69/2014 và Thông tư hướng dẫn của NHNN.
Báo cáo mô hình ECL nội bộ
Internal ECL Model Report
Báo cáo trình bày phương pháp và giả định mô hình tổn thất tín dụng kỳ vọng ECL nội bộ mà ngân hàng sử dụng để trích lập dự phòng theo IFRS 9.
Báo cáo nguồn vốn huy động
Capital Mobilization Report
Báo cáo chi tiết các nguồn vốn huy động từ tiền gửi khách hàng, phát hành giấy tờ có giá, vay NHNN và vay các TCTD khác.
Báo cáo ngân hàng đại lý
Correspondent Banking Report
Tổng hợp quan hệ đại lý với các ngân hàng nước ngoài, bao gồm thỏa thuận tài khoản Nostro và Vostro.
Báo cáo ngân quỹ cuối ngày
End-of-Day Cash Position Report
Báo cáo tổng hợp số dư tiền mặt, tiền gửi tại NHNN và tiền gửi thanh toán tại các TCTD khác tại thời điểm đóng cửa ngày giao dịch.
Báo cáo nội bộ so với kiểm toán độc lập
Internal vs External Audit Report
So sánh kết quả kiểm toán nội bộ và kiểm toán độc lập nhằm đảm bảo tính minh bạch và tuân thủ quy định pháp luật.
Báo cáo nợ có vấn đề
Non-Performing Loan Report
Báo cáo tổng hợp tình hình nợ xấu NPL theo nhóm nợ, ngành kinh tế và chi nhánh, cung cấp dữ liệu cho ban quản lý và NHNN giám sát chất lượng tín dụng.
Báo cáo nợ quá hạn kỳ hạn
Past Due Loans Report
Thống kê các khoản vay đã quá hạn trả gốc và lãi, làm cơ sở phân loại nợ và tính toán mức trích lập dự phòng.
Báo cáo nợ quá hạn phân theo nhóm nợ
Overdue Debt by Group Report
Báo cáo chi tiết các khoản nợ quá hạn được phân loại theo 5 nhóm nợ theo Quyết định 18/2007/QĐ-NHNN và Thông tư 02/2023/TT-NHNN.
Báo cáo nợ xấu theo 5 nhóm CIC
NPL Report by 5 CIC Groups
Phân loại nợ theo 5 nhóm rủi ro: Nhóm 1 (nợ đủ tiêu chuẩn) đến Nhóm 5 (nợ mất vốn) theo Quyết định 18/2007 của NHNN.
Báo cáo phái sinh tài chính
Financial Derivatives Report
Báo cáo tổng hợp giá trị danh nghĩa, giá trị hợp lý và rủi ro của các hợp đồng phái sinh (swap, forward, option, futures) đang nắm giữ.
Báo cáo phát hành giấy tờ có giá
Negotiable Certificates of Deposit Report
Báo cáo tình hình phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu ngân hàng và lãi suất huy động tương ứng.
Báo cáo phân bổ chi phí giữa các chi nhánh
Inter-branch Cost Allocation Report
Báo cáo phân bổ chi phí hoạt động chung (CNTT, nhân sự, quản lý) cho từng chi nhánh theo phương pháp đã thống nhất để tính hiệu quả từng đơn vị.
Báo cáo phân bổ chi phí theo sản phẩm
Cost Allocation by Product Report
Báo cáo phân bổ chi phí hoạt động cho từng sản phẩm ngân hàng như cho vay, tiền gửi, thẻ, bancassurance để tính toán lợi nhuận theo sản phẩm.
Báo cáo phân bổ doanh thu theo VAS 14
Revenue Recognition Report per VAS 14
Báo cáo ghi nhận doanh thu theo Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 về Doanh thu và thu nhập khác.
Báo cáo phân bổ hạn mức tín dụng
Credit Limit Allocation Report
Báo cáo phân bổ room tín dụng từ NHNN cho các chi nhánh, phòng ban theo ngành nghề và phân khúc khách hàng.
Báo cáo phân bổ vốn nội bộ
Funds Transfer Pricing Report
Báo cáo trình bày cơ chế định giá chuyển vốn nội bộ FTP nhằm phân bổ rủi ro lãi suất và thanh khoản giữa các đơn vị kinh doanh của ngân hàng.
Báo cáo phân khúc
Segment Report
Thuyết minh thông tin tài chính theo từng mảng kinh doanh hoặc địa lý của doanh nghiệp đa ngành, đa quốc gia.