Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 5/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo chỉ số cho vay trên tiền gửi LDR
Loan-to-Deposit Ratio Report
Chỉ số LDR đo lường tỷ lệ dư nợ cho vay trên tổng tiền gửi khách hàng, NHNN quy định trần LDR tối đa 85% để kiểm soát rủi ro thanh khoản.
Báo cáo chỉ số khả năng thanh toán hiện hành
Current Ratio Report
Báo cáo tỷ lệ tài sản ngắn hạn trên nợ ngắn hạn, đo lường khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn của ngân hàng.
Báo cáo chỉ số thanh khoản cấu trúc
Structural Liquidity Ratio Report
Báo cáo tỷ lệ dòng tiền vào ổn định trên dòng tiền ra ổn định, được NHNN yêu cầu báo cáo hàng tháng qua Thông tư 13.
Báo cáo chỉ số đòn bẩy tài chính
Financial Leverage Ratio Report
Báo cáo tỷ lệ tổng tài sản trên vốn chủ sở hữu, phản ánh mức độ sử dụng đòn bẩy tài chính của ngân hàng.
Báo cáo chứng khoán giữ đến đáo hạn HTM
Held-To-Maturity (HTM) Securities Report
Ghi nhận giá trị các chứng khoán nắm giữ đến đáo hạn với mục đích thu lãi coupon. Được đánh giá theo giá phân bổ (amortized cost) trên bảng cân đối kế toán.
Báo cáo chứng khoán kinh doanh FVTPL
FVTPL Trading Securities Report
Báo cáo danh mục chứng khoán nắm giữ cho mục đích kinh doanh, ghi nhận theo giá trị hợp lý qua lãi/lỗ theo IFRS 9.
Báo cáo chứng khoán nắm giữ đến đáo hạn AC
Amortized Cost Held-to-Maturity Securities Report
Báo cáo danh mục chứng khoán nắm giữ đến đáo hạn ghi nhận theo mô hình chi phí phân bổ theo IFRS 9.
Báo cáo chứng khoán sẵn sàng bán AFS
Available-For-Sale (AFS) Securities Report
Phản ánh giá trị danh mục chứng khoán được phân loại là sẵn sàng bán, đánh giá lại theo giá thị trường qua OCI. Là một phần quan trọng của tài sản tài chính ngân hàng.
Báo cáo chứng khoán đầu tư FVOCI
FVOCI Investment Securities Report
Báo cáo danh mục chứng khoán đầu tư ghi nhận theo giá trị hợp lý qua thu nhập toàn diện khác theo mô hình kinh doanh của IFRS 9.
Báo cáo các quỹ dự trữ
Reserve Funds Report
Báo cáo biến động các quỹ dự trữ bắt buộc theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Báo cáo công bố thông tin UBCK
State Securities Commission Disclosure Report
Báo cáo thông tin tài chính và quản trị công ty đại chúng phải công bố định kỳ hoặc bất thường theo quy định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
Báo cáo công bố thông tin bất thường
Extraordinary Information Disclosure Report
Báo cáo công bố các sự kiện quan trọng ảnh hưởng đến hoạt động ngân hàng, phải thực hiện trong vòng 24 giờ kể từ khi sự kiện xảy ra theo quy định.
Báo cáo công bố thông tin định kỳ
Periodic Information Disclosure Report
Báo cáo ngân hàng công bố thông tin theo Thông tư 52/2018 về chế độ công bố thông tin của tổ chức tín dụng.
Báo cáo công bố thông tin định kỳ UBCK
Periodic Disclosure Report SSC
Báo cáo tài chính và thông tin bắt buộc công bố định kỳ theo quy định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đối với ngân hàng niêm yết.
Báo cáo công cụ tài chính phức tạp
Complex Financial Instruments Report
Báo cáo chi tiết các công cụ tài chính cấu trúc phức tạp như CDO, CLO, trái phiếu chuyển đổi, chứng quyền và sản phẩm cấu trúc khác.
Báo cáo công nợ phải thu khách hàng
Trade Receivables Report
Thống kê chi tiết các khoản phải thu từ khách hàng theo kỳ hạn và phân khúc.
Báo cáo công nợ phải thu khó đòi
Doubtful Receivables Report
Báo cáo các khoản phải thu quá hạn thanh toán, được trích lập dự phòng theo tỷ lệ 30%, 50%, 100% tùy theo thời gian quá hạn.
Báo cáo công ty con và công ty liên kết
Subsidiaries and Associates Report
Báo cáo chi tiết danh sách các công ty con, công ty liên kết, mức đầu tư và phương pháp hợp nhất trong báo cáo tài chính hợp nhất.
Báo cáo cơ cấu cho vay theo loại hình doanh nghiệp
Loan Portfolio by Enterprise Type Report
Báo cáo dư nợ cho vay phân theo doanh nghiệp FDI, DNNN, doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh cá thể.
Báo cáo cơ cấu cổ đông chiến lược
Strategic Shareholder Structure Report
Báo cáo tỷ lệ sở hữu của các cổ đông chiến lược, cổ đông lớn trong ngân hàng theo quy định về sở hữu chéo.
Báo cáo cơ cấu dư nợ theo kỳ hạn
Loan Maturity Profile Report
Phân tích cơ cấu dư nợ cho vay theo kỳ hạn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn để quản lý rủi ro thanh khoản.
Báo cáo cơ cấu kỳ hạn đáo hạn tài sản
Asset Maturity Profile Report
Báo cáo phân tích kỳ hạn đáo hạn của tài sản theo các nhóm dưới 3 tháng, 3-6 tháng, 6-12 tháng và trên 12 tháng. Báo cáo là cơ sở để quản trị rủi ro thanh khoản và tính toán các tỷ lệ LCR, NSFR theo Basel III.
Báo cáo cơ cấu lại khoản vay khách hàng
Loan Restructuring Report
Báo cáo các khoản vay được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, lãi suất, gốc và lãi theo Thông tư 01/2020 và Thông tư 03/2023 của NHNN về cơ cấu lại nợ.
Báo cáo cơ cấu lại nợ theo Thông tư 01
Debt Restructuring Report under Circular 01
Báo cáo các khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ theo Thông tư 01/2020/TT-NHNN.
Báo cáo cơ cấu nguồn vốn
Capital Structure Report
Phân tích tỷ trọng vốn cấp 1, vốn cấp 2 và nợ dài hạn trong tổng nguồn vốn của ngân hàng.
Báo cáo cơ cấu nguồn vốn dài hạn
Long-term Funding Structure Report
Báo cáo cơ cấu các nguồn vốn trên 12 tháng như tiền gửi tiết kiệm dài hạn, phát hành chứng chỉ tiền gửi và trái phiếu. Nguồn vốn dài hạn giúp ngân hàng cân đối với tài sản dài hạn theo nguyên tắc phù hợp kỳ hạn.
Báo cáo cơ cấu nguồn vốn ngắn hạn
Short-term Funding Structure Report
Báo cáo phân tích cơ cấu các nguồn vốn ngắn hạn dưới 12 tháng bao gồm tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn ngắn. Đây là nguồn vốn chiếm tỷ trọng lớn nhất trong huy động của ngân hàng thương mại Việt Nam.
Báo cáo cơ cấu nguồn vốn theo kỳ hạn
Funding Structure Report by Maturity
Báo cáo phân tích tỷ trọng nguồn vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, giúp đánh giá mức độ phù hợp với kỳ hạn tài sản có sinh lãi.
Báo cáo cơ cấu nợ phải trả
Liabilities Structure Report
Phân tích cơ cấu nợ phải trả theo kỳ hạn, loại hình và đối tượng huy động vốn, giúp đánh giá rủi ro thanh khoản ngân hàng.
Báo cáo cơ cấu thu nhập ròng
Net Income Composition Report
Phân tích lợi nhuận sau thuế thành các thành phần: thu nhập lãi, thu nhập phí, thu nhập đầu tư và thu nhập khác.