Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 8/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo dòng tiền tự do
Free Cash Flow Statement
Tính toán lượng tiền mặt còn lại sau khi trừ chi phí vốn đầu tư, là chỉ tiêu quan trọng đánh giá sức khỏe tài chính ngân hàng.
Báo cáo dòng tiền tự do vốn cổ phần
Free Cash Flow to Equity Report
Dòng tiền còn lại sau khi trừ chi phí đầu tư tài sản cố định và chi trả nợ vay, phản ánh khả năng phân phối cho cổ đông.
Báo cáo dư nợ cho thuê tài chính
Financial Leasing Outstanding Report
Theo dõi quy mô và cơ cấu dư nợ cho thuê tài chính theo loại tài sản, kỳ hạn và ngành. Là sản phẩm tín dụng trung dài hạn có tài sản đảm bảo là chính tài sản thuê.
Báo cáo dư nợ cho vay theo khu vực địa lý
Loan Portfolio by Geographic Region Report
Báo cáo phân bổ tín dụng theo vùng miền nhằm đánh giá mức độ đa dạng hóa và rủi ro tập trung địa lý.
Báo cáo dư nợ cho vay theo ngành kinh tế
Loan Portfolio by Industry Report
Báo cáo phân bổ dư nợ tín dụng theo mã ngành VSIC giúp phân tích tập trung rủi ro danh mục cho vay.
Báo cáo dự phòng ECL theo ba giai đoạn
Three-Stage ECL Provision Report
Phân tách dự phòng tổn thất tín dụng theo IFRS 9 thành giai đoạn 1, 2 và 3 với mức trích lập tương ứng cho từng nhóm.
Báo cáo dự phòng chung
General Provision Report
Báo cáo trích lập dự phòng trên cơ sở tỷ lệ phần trăm áp dụng cho toàn bộ dư nợ chưa được phân loại nợ xấu, nhằm bao phủ rủi ro tín dụng tiềm ẩn.
Báo cáo dự phòng chung theo IFRS 9
General Provision under IFRS 9
Báo cáo dự phòng tổng quát cho các khoản tín dụng Stage 1 với tổn thất kỳ vọng 12 tháng theo mô hình ECL.
Báo cáo dự phòng chung theo Thông tư 11
General Provision Report under Circular 11
Báo cáo trích lập dự phòng chung 0.75% trên tổng dư nợ cho vay khách hàng theo quy định hiện hành.
Báo cáo dự phòng cụ thể
Specific Provision Report
Báo cáo trích lập dự phòng cho từng khoản nợ xấu riêng lẻ dựa trên khả năng thu hồi thực tế và giá trị tài sản đảm bảo theo quy định của NHNN.
Báo cáo dự phòng cụ thể IFRS 9
Specific Provision under IFRS 9 Report
Trích lập dự phòng riêng cho từng khoản nợ giai đoạn 3 dựa trên dòng tiền ước tính và giá trị tài sản đảm bảo. Khác với phương pháp trích theo nhóm của Thông tư 02.
Báo cáo dự phòng cụ thể theo IFRS 9
Specific Provision under IFRS 9
Báo cáo mức độ trích lập dự phòng cho từng khoản vay dựa trên mô hình tổn thất tín dụng kỳ vọng ba giai đoạn.
Báo cáo dự phòng cụ thể theo Thông tư 11
Specific Provision per Circular 11 Report
Ghi nhận mức trích dự phòng cụ thể cho từng khoản nợ theo nhóm nợ từ 1 đến 5 theo Thông tư 11/2021/TT-NHNN. Là khoản chi phí rủi ro chính trong báo cáo kết quả kinh doanh.
Báo cáo dự phòng cụ thể theo nhóm nợ
Specific Provision by Loan Group Report
Báo cáo trích lập dự phòng rủi ro tín dụng theo 5 nhóm nợ (N1-N5) theo quy định tại Điều 10, Thông tư 11/2021/TT-NHNN.
Báo cáo dự phòng giảm giá chứng khoán
Securities Impairment Provision Report
Báo cáo trích lập dự phòng cho các khoản đầu tư chứng khoán có giá thị trường giảm xuống dưới giá gốc một cách trọng yếu và kéo dài.
Báo cáo dự phòng phải thu khó đòi
Doubtful Receivables Provision Report
Báo cáo trích lập dự phòng cho các khoản phải thu đã quá hạn thanh toán có nguy cơ không thu hồi được theo quy định hiện hành.
Báo cáo dự phòng phải trả
Provisions for Liabilities Report
Trình bày các khoản dự phòng cho nghĩa vụ nợ tiềm tàng như tranh chấp pháp lý, bảo hành sản phẩm, tái cơ cấu.
Báo cáo dự phòng phải trả ngắn hạn
Short-term Provisions Payable Report
Báo cáo các khoản dự phòng cho nghĩa vụ nợ hiện tại có khả năng phát sinh và ước tính đáng tin cậy.
Báo cáo dự phòng theo IFRS 9
IFRS 9 Provision Report
Báo cáo trích lập dự phòng tổn thất tín dụng theo mô hình ba giai đoạn (Stage 1, 2, 3) của chuẩn mực IFRS 9 dựa trên ECL.
Báo cáo dự phòng trợ cấp thôi việc
Severance Allowance Provision Report
Báo cáo trích lập dự phòng cho khoản trợ cấp thôi việc phải trả cho nhân viên theo quy định tại Bộ luật Lao động 2019 và Thông tư hướng dẫn.
Báo cáo dự phòng tổn thất cho vay theo Thông tư 02
Loan Loss Provision Report per Circular 02
Trích lập dự phòng cụ thể và dự phòng chung cho dư nợ tín dụng theo 5 nhóm nợ tại Thông tư 02/2023 của NHNN.
Báo cáo dự phóng dòng tiền 12 tháng
12-Month Cash Flow Forecast Report
Ước tính dòng tiền vào ra trong 12 tháng tới dựa trên kế hoạch kinh doanh và kỳ hạn đáo hạn của tài sản nợ có.
Báo cáo dự trữ bắt buộc tại NHNN
Required Reserve Report
Phản ánh số dư tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn mà ngân hàng phải duy trì tại Ngân hàng Nhà nước.
Báo cáo forward ngoại tệ
FX Forward Report
Theo dõi doanh thu/chi phí và giá trị hợp lý của hợp đồng kỳ hạn ngoại tệ dùng để phòng ngừa rủi ro tỷ giá.
Báo cáo gap kỳ hạn lãi suất
Interest Rate Gap Report
Báo cáo phân tích chênh lệch giữa tài sản và nợ phải trả theo từng kỳ hạn tái định giá lãi suất, làm cơ sở đo lường rủi ro lãi suất IRRBB.
Báo cáo ghi nhận ban đầu tài sản tài chính
Initial Recognition of Financial Assets
Quy định về thời điểm ghi nhận và giá trị ghi nhận ban đầu khi mua tài sản tài chính theo IFRS 9 hoặc chuẩn mực kế toán Việt Nam.
Báo cáo ghi nhận thu nhập lãi theo EIR
Effective Interest Rate Income Recognition
Phương pháp lãi suất thực tế để phân bổ doanh thu lãi và chi phí lãi theo từng kỳ trên giá trị ghi sổ ròng của tài sản tài chính.
Báo cáo giai đoạn 1 giai đoạn 2 giai đoạn 3 ECL
Stage 1 Stage 2 Stage 3 ECL Report
Phân loại tài sản tài chính theo ba giai đoạn suy giảm rủi ro tín dụng để xác định mức trích lập tổn thất kỳ vọng.
Báo cáo giao dịch Repo
Repurchase Agreement Report
Báo cáo tổng hợp các giao dịch mua bán có cam kết mua lại chứng khoán trên thị trường liên ngân hàng và thị trường mở.
Báo cáo giao dịch Reverse Repo
Reverse Repurchase Agreement Report
Báo cáo các giao dịch mua chứng khoán kèm cam kết bán lại, thường dùng để bơm thanh khoản ngắn hạn.