Thuật ngữ: Bảo hiểm

Hiển thị 315 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm.

Trang 3/11 · 315 thuật ngữ

Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp

Endowment insurance

Bảo hiểm

Là sản phẩm bảo hiểm kết hợp bảo vệ rủi ro tử vong và tiết kiệm, chi trả quyền lợi khi người được bảo hiểm tử vong hoặc khi hợp đồng đáo hạn.

Bảo hiểm nhân thọ liên kết đơn vị

Unit-linked life insurance

Bảo hiểm

Là sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp đầu tư, trong đó phí bảo hiểm được phân bổ vào quỹ liên kết đơn vị và giá trị hợp đồng biến động theo hiệu quả đầu tư thực tế.

Bảo hiểm nhân thọ so với Bảo hiểm phi nhân thọ

Life Insurance vs Non-life Insurance

Bảo hiểm

Phân biệt hai nhóm nghiệp vụ bảo hiểm chính: nhân thọ bảo vệ con người dài hạn kết hợp tiết kiệm, phi nhân thọ bảo vệ tài sản và trách nhiệm dân sự thường là ngắn hạn.

Bảo hiểm nhúng

Embedded insurance

Bảo hiểm

Mô hình bảo hiểm được tích hợp trực tiếp vào quá trình mua sản phẩm hoặc dịch vụ khác mà không qua kênh bảo hiểm truyền thống.

Bảo hiểm năng lượng

Energy Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm rủi ro cho các dự án dầu khí, năng lượng tái tạo, khai thác mỏ.

Bảo hiểm năng lượng tái tạo

Renewable Energy Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm tài sản và gián đoạn hoạt động dành riêng cho nhà máy điện mặt trời, điện gió và các dự án năng lượng xanh.

Bảo hiểm nội dung nhà

Home Contents Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm bồi thường cho đồ đạc, trang thiết bị bên trong nhà khi bị hư hỏng hoặc mất mát do cháy nổ, thiên tai, trộm cắp.

Bảo hiểm nội trú

Inpatient insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm sức khỏe chi trả chi phí điều trị khi người được bảo hiểm phải nhập viện nội trú, bao gồm phòng bệnh, phẫu thuật và thuốc men.

Bảo hiểm nội địa so với bảo hiểm quốc tế

Domestic vs International Insurance

Bảo hiểm

So sánh phạm vi bảo hiểm trong lãnh thổ Việt Nam với bảo hiểm có phạm vi bảo vệ mở rộng ra nhiều quốc gia theo thỏa thuận.

Bảo hiểm phí linh hoạt

Flexible Premium Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm cho phép người mua thay đổi mức phí, tần suất đóng phí và phân bổ phí theo nhu cầu tài chính cá nhân.

Bảo hiểm phẫu thuật

Surgical Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm y tế bồi thường theo bảng phân loại phẫu thuật khi người được bảo hiểm thực hiện phẫu thuật do bệnh hoặc tai nạn.

Bảo hiểm quá giá trị

Over-insurance

Bảo hiểm

Là tình trạng số tiền bảo hiểm lớn hơn giá trị thực tế của tài sản, dẫn đến nguy cơ trục lợi bảo hiểm.

Bảo hiểm rủi ro chính trị

Political Risk Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bảo vệ nhà đầu tư nước ngoài trước rủi ro quốc hữu hoá, chiến tranh, chuyển đổi tiền tệ.

Bảo hiểm rủi ro mạng

Cyber Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bảo vệ doanh nghiệp trước tổn thất do tấn công mạng, rò rỉ dữ liệu và gián đoạn hệ thống.

Bảo hiểm rừng

Forest Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường thiệt hại cho diện tích rừng trồng do cháy rừng, sâu bệnh, gãy đổ, giúp chủ rừng khôi phục sản xuất sau tổn thất.

Bảo hiểm sinh kỳ

Endowment Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm kết hợp bảo vệ và tiết kiệm, chi trả khoản tiền khi hết hạn hợp đồng hoặc khi người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn.

Bảo hiểm sinh mạng cá nhân

Personal Life Insurance

Bảo hiểm

Hợp đồng chi trả một khoản tiền lớn cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tử vong do tai nạn.

Bảo hiểm số

Digital insurance (Insurtech)

Bảo hiểm

Mô hình bảo hiểm ứng dụng công nghệ số, cho phép mua bán, ký hợp đồng và bồi thường hoàn toàn trực tuyến qua ứng dụng di động hoặc website.

Bảo hiểm số dư nợ tín dụng

Credit Balance Protection Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chi trả phần số dư nợ còn lại của khoản vay khi người vay gặp sự kiện bảo hiểm, giảm gánh nặng cho người thân.

Bảo hiểm sức khoẻ bổ sung

Supplementary Health Insurance

Bảo hiểm

Gói bảo hiểm bổ sung ngoài bảo hiểm y tế bắt buộc, chi trả viện phí, phẫu thuật nâng cao.

Bảo hiểm sức khoẻ doanh nghiệp

Corporate Health Insurance

Bảo hiểm

Gói bảo hiểm sức khoẻ doanh nghiệp mua cho nhân viên, phúc lợi hấp dẫn giữ chân nhân tài.

Bảo hiểm sức khoẻ toàn cầu

Global health insurance

Bảo hiểm

Là sản phẩm bảo hiểm sức khỏe có phạm vi bảo hiểm toàn cầu, cho phép điều trị tại nhiều quốc gia. Phù hợp với người thường xuyên đi công tác hoặc du lịch quốc tế.

Bảo hiểm sức khỏe cá nhân so với bảo hiểm sức khỏe nhóm

Individual vs Group Health Insurance

Bảo hiểm

So sánh giữa bảo hiểm sức khỏe do cá nhân mua và bảo hiểm sức khỏe nhóm thường qua doanh nghiệp, khác nhau về phí và điều kiện tham gia.

Bảo hiểm sự kiện

Event insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự và tài sản cho các sự kiện như hội nghị, đám cưới, lễ hội, concert trước rủi ro hủy bỏ hoặc tai nạn.

Bảo hiểm thai sản

Maternity Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm sức khỏe chi trả chi phí sinh nở, biến chứng thai sản và chăm sóc trẻ sơ sinh theo hạn mức quy định trong hợp đồng.

Bảo hiểm tham số

Parametric Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chi trả dựa trên tham số đo được (cường độ bão, độ richter) thay vì tổn thất thực tế.

Bảo hiểm theo nhu cầu

On-demand insurance

Bảo hiểm

Là bảo hiểm được kích hoạt theo nhu cầu cụ thể của khách hàng, chỉ đóng phí khi có nhu cầu sử dụng. Phù hợp với nền kinh tế chia sẻ.

Bảo hiểm theo yêu cầu

On-Demand Insurance

Bảo hiểm

Mô hình bảo hiểm linh hoạt cho phép bật/tắt bảo hiểm theo nhu cầu qua ứng dụng di động.

Bảo hiểm thiên tai toàn cầu

Catastrophe Bond (Cat Bond)

Bảo hiểm

Trái phiếu chuyển rủi ro thiên tai sang thị trường vốn, nhà đầu tư mất gốc nếu thiên tai xảy ra.

Bảo hiểm thiết bị điện tử

Electronic Equipment Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường cho máy tính, thiết bị văn phòng, hệ thống điện tử trước rủi ro hư hỏng do cháy nổ, nước, điện, sai sót kỹ thuật.