Thuật ngữ: Bảo hiểm

Hiển thị 459 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm.

Trang 3/16 · 459 thuật ngữ

Bảo hiểm gốc so với bảo hiểm bổ sung

Base Insurance vs Rider

Bảo hiểm

Bảo hiểm gốc là hợp đồng chính, bảo hiểm bổ sung là điều khoản mở rộng quyền lợi gắn liền với hợp đồng chính với phí riêng.

Bảo hiểm hoàn trả phí

Premium Refund Insurance

Bảo hiểm

Hình thức bảo hiểm cam kết hoàn lại một phần hoặc toàn bộ phí đã đóng khi hợp đồng đáo hạn hoặc kết thúc mà không có sự kiện bảo hiểm.

Bảo hiểm hàng hoá vận chuyển

Cargo Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường tổn thất hàng hoá trong quá trình vận chuyển bằng đường biển, bộ, hàng không.

Bảo hiểm hàng hóa bảo quản lạnh

Refrigerated Cargo Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm cho hàng hóa đông lạnh, thực phẩm tươi sống bị hư hỏng do hỏng hệ thống làm lạnh trong vận chuyển.

Bảo hiểm hàng không

Aviation Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm tổn thất thân máy bay, trách nhiệm đối với hành khách và bên thứ ba.

Bảo hiểm hành lý

Baggage insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường khi hành lý bị thất lạc, hư hỏng hoặc bị trộm trong quá trình đi du lịch hoặc công tác.

Bảo hiểm hưu trí tự nguyện

Voluntary Pension Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tích luỹ dài hạn bổ sung cho bảo hiểm xã hội bắt buộc.

Bảo hiểm học vấn

Education Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm kết hợp tiết kiệm cho con cái, chi trả quyền lợi giáo dục theo các mốc tuổi quan trọng như vào cấp 1, cấp 3, đại học.

Bảo hiểm hỗn hợp so với bảo hiểm trọn đời

Endowment vs whole life insurance

Bảo hiểm

So sánh giữa bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp chi trả khi đến hạn hoặc tử vong và bảo hiểm trọn đời bảo vệ đến cuối đời.

Bảo hiểm hủy chuyến

Trip cancellation insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm hoàn trả chi phí đặt vé, khách sạn, tour khi chuyến đi bị hủy do lý do y tế, thiên tai hoặc sự cố bất khả kháng.

Bảo hiểm kho hàng

Warehouse Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm tài sản trong kho hàng, nhà xưởng lưu trữ hàng hoá trước rủi ro mất cắp, hoả hoạn, thiên tai.

Bảo hiểm không tham gia chia lãi

Non-participating Insurance

Bảo hiểm

Hợp đồng bảo hiểm với quyền lợi và phí được ấn định cố định ngay từ đầu, không có cơ chế chia lợi nhuận đầu tư cho chủ hợp đồng.

Bảo hiểm khủng bố

Terrorism Insurance

Bảo hiểm

Loại hình bảo hiểm bồi thường thiệt hại tài sản và con người phát sinh từ các hành vi khủng bố được công nhận.

Bảo hiểm kính

Glass Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm cho kính cửa, mặt dựng, kính trang trí bị vỡ do các nguyên nhân bất ngờ không thể kiểm soát.

Bảo hiểm kỹ thuật

Engineering insurance

Bảo hiểm

Là nhóm bảo hiểm phi nhân thọ dành cho các rủi ro trong xây dựng, lắp đặt, vận hành máy móc thiết bị. Bao gồm CAR, EAR, bảo hiểm máy móc và trách nhiệm kỹ thuật.

Bảo hiểm liên kết chung

General Account Insurance

Bảo hiểm

Loại hình bảo hiểm nhân thọ mà phí bảo hiểm của nhiều hợp đồng được gộp vào một quỹ đầu tư chung do công ty quản lý.

Bảo hiểm liên kết ngân hàng

Bancassurance

Bảo hiểm

Mô hình phân phối sản phẩm bảo hiểm thông qua hệ thống kênh ngân hàng, giúp khách hàng tiếp cận bảo hiểm thuận tiện hơn.

Bảo hiểm liệt vĩnh viễn

Permanent Disability Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm chi trả khoản tiền lớn khi người được bảo hiểm bị mất hoàn toàn chức năng lao động do tai nạn hoặc bệnh tật.

Bảo hiểm lũ lụt

Flood Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm tài sản và con người trước rủi ro ngập lụt, lũ quét, đặc biệt phổ biến tại khu vực đồng bằng sông Cửu Long và miền Trung Việt Nam.

Bảo hiểm lắp đặt

Erection all risks insurance

Bảo hiểm

Là bảo hiểm bồi thường thiệt hại trong quá trình lắp đặt, thử nghiệm máy móc thiết bị công nghiệp. Phạm vi bảo hiểm thường bao gồm cả lỗi kỹ thuật.

Bảo hiểm lừa đảo thẻ tín dụng

Credit card fraud insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường tổn thất tài chính khi chủ thẻ bị lừa đảo, chiếm đoạt tiền qua giao dịch thẻ tín dụng trái phép.

Bảo hiểm máy móc thi công

Construction Machinery Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm cho xe máy công trình, máy ủi, máy xúc, cần cẩu trong quá trình thi công xây dựng trước rủi ro tai nạn, hỏa hoạn, mất trộm.

Bảo hiểm mạo hiểm

Title Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bảo vệ chủ sở hữu bất động sản và bên cho vay thế chấp trước rủi ro tranh chấp pháp lý về quyền sở hữu tài sản.

Bảo hiểm mất cắp xe

Vehicle Theft Insurance

Bảo hiểm

Điều khoản bảo hiểm bồi thường khi phương tiện bị mất trộm, mất cướp hoặc bị phá hoại, thường được mua kèm theo bảo hiểm vật chất xe.

Bảo hiểm mất thu nhập

Loss of Income Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bù đắp thu nhập khi người được bảo hiểm mất khả năng lao động do bệnh tật, tai nạn hoặc thương tật.

Bảo hiểm mệnh giá thay đổi

Variable Sum Assured Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm cho phép người mua điều chỉnh mệnh giá bảo hiểm trong suốt thời hạn hợp đồng theo nhu cầu.

Bảo hiểm mệnh giá tăng dần

Increasing Sum Assured Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có mệnh giá bảo hiểm tăng theo thời gian theo tỷ lệ cố định hoặc theo chỉ số CPI.

Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng lắp đặt

Erection All Risks (EAR)

Bảo hiểm

Bảo hiểm thiệt hại trong quá trình lắp đặt máy móc, thiết bị công trình.

Bảo hiểm nghĩa vụ tài chính

Financial Obligation Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm đảm bảo nghĩa vụ thanh toán khoản nợ hoặc nghĩa vụ tài chính của cá nhân, tổ chức theo hợp đồng đã ký kết.

Bảo hiểm ngoại trú

Outpatient insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm sức khỏe chi trả chi phí khám, chữa bệnh và điều trị không cần nằm viện qua đêm.