Thuật ngữ: Bảo hiểm

Hiển thị 459 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm.

Trang 5/16 · 459 thuật ngữ

Bảo hiểm rừng trồng

Forest Plantation Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bảo vệ giá trị rừng trồng trước rủi ro cháy rừng, sâu bệnh, thiên tai và mất trộm gỗ trong suốt chu kỳ khai thác.

Bảo hiểm sinh kỳ

Endowment Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm kết hợp bảo vệ và tiết kiệm, chi trả khoản tiền khi hết hạn hợp đồng hoặc khi người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn.

Bảo hiểm sinh mạng cá nhân

Personal Life Insurance

Bảo hiểm

Hợp đồng chi trả một khoản tiền lớn cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tử vong do tai nạn.

Bảo hiểm sóng thần

Tsunami Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường thiệt hại tài sản ven biển do sóng thần, thường đi kèm điều khoản bổ sung trong bảo hiểm hàng hải và tài sản.

Bảo hiểm sạt lở đất

Landslide Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm cho thiệt hại tài sản do sạt lở, trượt đất, đặc biệt phổ biến tại các khu vực miền núi Việt Nam.

Bảo hiểm sản phẩm

Product Liability Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối trước thiệt hại do sản phẩm lỗi gây ra cho người tiêu dùng.

Bảo hiểm số

Digital insurance (Insurtech)

Bảo hiểm

Mô hình bảo hiểm ứng dụng công nghệ số, cho phép mua bán, ký hợp đồng và bồi thường hoàn toàn trực tuyến qua ứng dụng di động hoặc website.

Bảo hiểm số dư nợ tín dụng

Credit Balance Protection Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chi trả phần số dư nợ còn lại của khoản vay khi người vay gặp sự kiện bảo hiểm, giảm gánh nặng cho người thân.

Bảo hiểm số hóa

Digital Insurance

Bảo hiểm

Mô hình bán bảo hiểm và giải quyết quyền lợi thông qua nền tảng số, ứng dụng công nghệ để tự động hóa quy trình nghiệp vụ.

Bảo hiểm sức khoẻ bổ sung

Supplementary Health Insurance

Bảo hiểm

Gói bảo hiểm bổ sung ngoài bảo hiểm y tế bắt buộc, chi trả viện phí, phẫu thuật nâng cao.

Bảo hiểm sức khoẻ doanh nghiệp

Corporate Health Insurance

Bảo hiểm

Gói bảo hiểm sức khoẻ doanh nghiệp mua cho nhân viên, phúc lợi hấp dẫn giữ chân nhân tài.

Bảo hiểm sức khoẻ toàn cầu

Global health insurance

Bảo hiểm

Là sản phẩm bảo hiểm sức khỏe có phạm vi bảo hiểm toàn cầu, cho phép điều trị tại nhiều quốc gia. Phù hợp với người thường xuyên đi công tác hoặc du lịch quốc tế.

Bảo hiểm sức khỏe cá nhân so với bảo hiểm sức khỏe nhóm

Individual vs Group Health Insurance

Bảo hiểm

So sánh giữa bảo hiểm sức khỏe do cá nhân mua và bảo hiểm sức khỏe nhóm thường qua doanh nghiệp, khác nhau về phí và điều kiện tham gia.

Bảo hiểm sức khỏe so với bảo hiểm nhân thọ

Health Insurance vs Life Insurance

Bảo hiểm

Phân biệt giữa bảo hiểm chi trả chi phí y tế, điều trị bệnh với bảo hiểm chi trả khi tử vong, thương tật hoặc đáo hạn hợp đồng.

Bảo hiểm sự kiện

Event insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự và tài sản cho các sự kiện như hội nghị, đám cưới, lễ hội, concert trước rủi ro hủy bỏ hoặc tai nạn.

Bảo hiểm sự kiện đặc biệt

Special Event Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường tổn thất tài chính khi hội nghị, đám cưới, lễ hội hoặc sự kiện thể thao bị hủy hoặc gián đoạn do sự cố bất ngờ.

Bảo hiểm taxi

Taxi Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm xe kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi với điều khoản mở rộng bồi thường khi xe chạy ngoài giờ hoặc do tài xế không đăng ký.

Bảo hiểm thai sản

Maternity Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm sức khỏe chi trả chi phí sinh nở, biến chứng thai sản và chăm sóc trẻ sơ sinh theo hạn mức quy định trong hợp đồng.

Bảo hiểm tham số

Parametric Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chi trả dựa trên tham số đo được (cường độ bão, độ richter) thay vì tổn thất thực tế.

Bảo hiểm theo nhu cầu

On-demand insurance

Bảo hiểm

Là bảo hiểm được kích hoạt theo nhu cầu cụ thể của khách hàng, chỉ đóng phí khi có nhu cầu sử dụng. Phù hợp với nền kinh tế chia sẻ.

Bảo hiểm theo yêu cầu

On-Demand Insurance

Bảo hiểm

Mô hình bảo hiểm linh hoạt cho phép bật/tắt bảo hiểm theo nhu cầu qua ứng dụng di động.

Bảo hiểm thiên tai toàn cầu

Catastrophe Bond (Cat Bond)

Bảo hiểm

Trái phiếu chuyển rủi ro thiên tai sang thị trường vốn, nhà đầu tư mất gốc nếu thiên tai xảy ra.

Bảo hiểm thiết bị y tế

Medical Equipment Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường chi phí sửa chữa, thay thế cho máy MRI, CT scanner, thiết bị phòng mổ và các thiết bị y tế giá trị cao tại bệnh viện, phòng khám.

Bảo hiểm thiết bị điện tử

Electronic Equipment Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường cho máy tính, thiết bị văn phòng, hệ thống điện tử trước rủi ro hư hỏng do cháy nổ, nước, điện, sai sót kỹ thuật.

Bảo hiểm thiếu giá trị

Under-insurance

Bảo hiểm

Là tình trạng số tiền bảo hiểm thấp hơn giá trị thực tế của tài sản, làm giảm tỷ lệ bồi thường theo nguyên tắc tỷ lệ.

Bảo hiểm thiệt hại do ô nhiễm

Pollution Liability Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý và chi phí khắc phục khi doanh nghiệp gây ô nhiễm đất, nước, không khí ảnh hưởng đến bên thứ ba.

Bảo hiểm thân tàu

Hull Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bảo vệ vỏ tàu, máy móc và thiết bị trước rủi ro thiệt hại vật chất trên biển.

Bảo hiểm thân tàu biển

Marine Hull Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm vật chất tàu biển, bồi thường thiệt hại cho thân tàu, máy móc và trang thiết bị do các rủi ro hàng hải gây ra.

Bảo hiểm thân vỏ ô tô

Vehicle Hull Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm vật chất xe, chi trả chi phí sửa chữa hoặc bồi thường giá trị xe khi bị tai nạn giao thông, thiên tai hay mất trộm.

Bảo hiểm thương tật do tai nạn

Accidental injury insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chi trả khoản tiền theo tỷ lệ thương tật khi người được bảo hiểm bị thương tật do tai nạn, dựa trên bảng tỷ lệ quy định.