Thuật ngữ: Bảo hiểm

Hiển thị 459 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm.

Trang 8/16 · 459 thuật ngữ

Bảo hiểm vật chất xe ô tô

Motor own damage insurance

Bảo hiểm

Là bảo hiểm tự nguyện bồi thường thiệt hại vật chất cho xe ô tô do tai nạn, cháy nổ, mất cắp. Khác với bảo hiểm TNDS bắt buộc theo luật.

Bảo hiểm xe buýt

Bus Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm TNDS bắt buộc và tự nguyện cho xe buýt chở khách, bao gồm bồi thường thương tật cho hành khách và thiệt hại phương tiện.

Bảo hiểm xe kinh doanh vận tải

Commercial Vehicle Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm dành cho xe taxi, xe tải, xe khách chạy dịch vụ vận tải với mệnh giá và điều khoản khác xe cá nhân.

Bảo hiểm xe máy

Motorcycle Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc đối với chủ xe mô tô, xe gắn máy theo quy định pháp luật Việt Nam với mức phí và quyền lợi tiêu chuẩn.

Bảo hiểm xe máy hai chiều

Comprehensive motorcycle insurance

Bảo hiểm

Gói bảo hiểm kết hợp bảo hiểm vật chất xe và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc trong cùng một hợp đồng dành cho xe máy.

Bảo hiểm xe máy tự nguyện

Voluntary Motorcycle Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bổ sung ngoài bảo hiểm TNDS bắt buộc, mở rộng quyền lợi cho chủ xe máy như mất cắp, cháy nổ, va chạm.

Bảo hiểm xe máy điện

Electric Motorbike Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm cho dòng xe máy điện đang phổ biến tại Việt Nam, thường bao gồm hư hỏng pin, mất cắp và trách nhiệm dân sự khi tham gia giao thông.

Bảo hiểm xe thương mại

Commercial vehicle insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm dành cho xe tải, xe khách, xe container và các phương tiện vận tải kinh doanh với mức trách nhiệm cao hơn xe cá nhân.

Bảo hiểm xe tải đường dài

Long-Haul Truck Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm toàn diện cho xe tải chạy tuyến liên tỉnh, bồi thường TNDS bắt buộc, hàng hóa trên xe và tổn thất phương tiện do tai nạn.

Bảo hiểm xe ô tô điện

Electric vehicle insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm chuyên biệt dành cho xe ô tô điện, bảo vệ pin, động cơ điện và các linh kiện đặc thù với mức phí phù hợp.

Bảo hiểm xe điện

Electric Vehicle Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chuyên biệt cho xe ô tô điện, xe hybrid, bao gồm bảo vệ pin và hệ thống sạc điện.

Bảo hiểm xe đạp

Bicycle Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm cho xe đạp thể thao, xe đạp điện trước rủi ro mất cắp, tai nạn giao thông và hư hỏng.

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

Voluntary Social Insurance

Bảo hiểm

Hình thức bảo hiểm xã hội do người lao động tự đóng để được hưởng lương hưu, trợ cấp ốm đau, thai sản, tử tuất ngoài bảo hiểm bắt buộc.

Bảo hiểm y tế bắt buộc

Compulsory Health Insurance

Bảo hiểm

Chế độ bảo hiểm do Nhà nước tổ chức theo Luật Bảo hiểm y tế, người tham gia được quỹ BHYT chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí khám chữa bệnh.

Bảo hiểm y tế tự nguyện

Voluntary Health Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm sức khỏe do người dân tự nguyện tham gia ngoài bảo hiểm y tế bắt buộc theo Luật Bảo hiểm y tế Việt Nam.

Bảo hiểm ô nhiễm

Pollution Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm cho các chi phí xử lý, làm sạch và bồi thường tổn thất do sự cố ô nhiễm không khí, nước hoặc đất.

Bảo hiểm ô nhiễm biển

Marine Pollution Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chi trả chi phí dọn dẹp, khắc phục và bồi thường thiệt hại do sự cố tràn dầu, hóa chất gây ô nhiễm môi trường biển.

Bảo hiểm ô tô

Motor car insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm dành cho xe ô tô, bao gồm bảo hiểm vật chất xe và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc theo quy định.

Bảo hiểm ô tô so với bảo hiểm xe máy

Auto vs Motorcycle Insurance

Bảo hiểm

Hai sản phẩm bảo hiểm xe cơ giới khác nhau về mức phí, giá trị bảo hiểm và quy định TNDS bắt buộc theo Nghị định 03/2023.

Bảo hiểm ô tô toàn diện

Comprehensive Car Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm tự nguyện dành cho ô tô, bồi thường cho mọi tổn thất về thân vỏ xe do tai nạn, mất cắp, cháy nổ và thiên tai; còn gọi là bảo hiểm vật chất xe toàn diện.

Bảo hiểm ô tô điện

Electric Vehicle Insurance

Bảo hiểm

Sản phẩm bảo hiểm chuyên biệt cho xe ô tô điện, bảo vệ pin cao áp, hệ thống sạc và các linh kiện đặc thù của công nghệ xe điện.

Bảo hiểm đoàn làm phim

Cast Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm chi phí sản xuất phim khi diễn viên chính bị ốm, chấn thương hoặc tử vong khiến phim phải dừng quay hoặc thay người.

Bảo hiểm đồ trang sức

Jewelry Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm cho đồ trang sức, kim cương, vàng bạc đá quý trước rủi ro mất cắp, hư hỏng hoặc thất lạc.

Bảo hiểm đồng bảo hiểm

Co-insurance

Bảo hiểm

Hình thức nhiều công ty bảo hiểm cùng tham gia bảo hiểm cho một rủi ro với tỷ lệ phí và trách nhiệm bồi thường xác định.

Bảo hiểm động đất

Earthquake Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường thiệt hại tài sản, công trình xây dựng do động đất gây ra, thường được mua kèm theo bảo hiểm cháy nổ.

Bảo hiểm đứt cáp quang biển

Submarine Cable Insurance

Bảo hiểm

Bảo hiểm tổn thất vật chất và gián đoạn kinh doanh đối với hệ thống cáp quang biển do đứt gãy, va chạm tàu hoặc thiên tai.

Bảo hiểm ủy thác

Insurance Trust

Bảo hiểm

Cơ chế người mua bảo hiểm ủy thác hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho một công ty quản lý tài sản nhằm bảo vệ quyền lợi lâu dài cho người thụ hưởng.

Bảo tức

Insurance Dividend / Bonus

Bảo hiểm

Khoản lợi nhuận do doanh nghiệp bảo hiểm phân chia cho các hợp đồng bảo hiểm có tham gia chia lãi hàng năm dựa trên kết quả kinh doanh thực tế.

Bảo tức bảo hiểm

Insurance Dividend

Bảo hiểm

Là phần lợi nhuận được chia cho người tham gia bảo hiểm có kỳ hạn khi kết quả kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm vượt dự kiến.

Bệnh có sẵn

Pre-existing Condition

Bảo hiểm

Tình trạng bệnh lý đã tồn tại trước thời điểm ký kết hợp đồng bảo hiểm, thường thuộc điều khoản loại trừ.