Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).

Tất cả danh mục / Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Trang 16/45 · 1331 thuật ngữ

Công thức giá trị hiện tại quyền lợi bảo hiểm

Present Value of Insurance Benefits Formula

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Công thức PV = Σ(Bᵢ / (1+r)ⁿ) dùng để xác định nghĩa vụ dài hạn của công ty bảo hiểm trong bảng minh họa quyền lợi.

Công thức giá trị hoàn lại

Surrender Value Formula

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Giá trị hoàn lại = giá trị tài khoản tích lũy trừ đi phí chấm dứt hợp đồng và các khoản khấu trừ theo quy tắc bảo hiểm.

Công thức tính giá trị hoàn lại bảo hiểm

Cash surrender value formula

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Giá trị hoàn lại = Phí tích lũy - Chi phí khai thác - Chi phí quản lý - Phí bảo hiểm rủi ro, áp dụng khi khách hàng hủy hợp đồng sớm.

Công thức tính phí bảo hiểm rủi ro

Risk Premium Calculation Formula

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Công thức tính phí rủi ro thuần = xác suất tổn thất × số tiền bảo hiểm, là cơ sở để tính phí bảo hiểm thương mại.

Công thức tính phí bảo hiểm rủi ro thuần

Net premium calculation formula

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Phí rủi ro thuần = Giá trị bảo hiểm × Xác suất tổn thất × Hệ số điều chỉnh, là cơ sở tính phí thương mại trong sản phẩm bancassurance.

Công thức tính phí bảo hiểm thuần

Net Premium Formula

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Công thức tính phí bảo hiểm dựa trên giá trị kỳ vọng tổn thất, lãi suất kỹ thuật và xác suất tử vong, làm nền tảng cho định phí sản phẩm nhân thọ.

Công thức tính quyền lợi đáo hạn hợp đồng

Maturity benefit calculation formula

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quyền lợi đáo hạn = Tổng phí đã đóng + Lãi suất đảm bảo + Chia sẻ lợi nhuận quỹ liên kết - các khoản khấu trừ theo hợp đồng.

Công thức tính tỷ lệ chi trả bồi thường

Loss ratio formula

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Tỷ lệ bồi thường = Tổng chi bồi thường / Tổng phí bảo hiểm thu được, dùng đánh giá hiệu quả sản phẩm bancassurance.

Công thức tính vốn yêu cầu rủi ro bảo hiểm

Insurance risk capital requirement formula

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Vốn yêu cầu theo rủi ro bảo hiểm = f(Tổn thất dự kiến, phân tán rủi ro, giới hạn bảo hiểm) theo chuẩn Basel và hướng dẫn NHNN.

Công ty nhượng bảo hiểm cedant

Cedant

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Công ty bảo hiểm gốc nhượng một phần rủi ro và phí bảo hiểm cho nhà tái bảo hiểm.

Công ty quản lý quỹ liên kết bảo hiểm

Insurance-Linked Fund Management Company

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Đơn vị chuyên quản lý danh mục đầu tư cho các quỹ liên kết gắn với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.

Cùng chi trả

Co-payment

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Tỷ lệ phần trăm chi phí y tế mà người được bảo hiểm tự chịu, phần còn lại do công ty bảo hiểm thanh toán. Giúp giảm phí bảo hiểm và kiểm soát chi phí y tế.

Cơ chế chia sẻ doanh thu bancassurance

Bancassurance Revenue Sharing Model

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Mô hình phân chia hoa hồng, thưởng doanh số và lợi nhuận giữa ngân hàng phân phối và công ty bảo hiểm theo tỷ lệ thỏa thuận.

Cơ chế chia sẻ doanh thu bảo hiểm

Insurance Revenue Sharing Model

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Mô hình phân chia doanh thu, lợi nhuận giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm theo thỏa thuận hợp tác chiến lược đã ký.

Cơ chế chia sẻ doanh thu phí bảo hiểm

Insurance Premium Revenue Sharing

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Thỏa thuận trong Biên bản ghi nhớ quy định tỷ lệ phần trăm doanh thu phí bảo hiểm ngân hàng được hưởng và công ty bảo hiểm giữ lại.

Cơ chế chia sẻ dữ liệu khách hàng bancassurance

Bancassurance customer data sharing mechanism

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình và phạm vi chia sẻ dữ liệu khách hàng giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm theo quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân.

Cơ chế escrow phí bảo hiểm

Premium Escrow Mechanism

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Cơ chế tài khoản ký quỹ tại ngân hàng nhằm đảm bảo phí bảo hiểm được quản lý an toàn trước khi chuyển cho công ty bảo hiểm.

Cơ chế giải quyết tranh chấp bancassurance

Bancassurance Dispute Resolution Mechanism

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình hòa giải, trọng tài hoặc tố tụng khi phát sinh tranh chấp giữa khách hàng, ngân hàng và công ty bảo hiểm.

Cơ chế phối hợp giải quyết bồi thường

Joint Claim Settlement Mechanism

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình phối hợp giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm trong việc tiếp nhận và xử lý yêu cầu bồi thường.

Cơ chế phối hợp pháp lý ngân hàng bảo hiểm

Bank-Insurance Legal Coordination Mechanism

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Khung thỏa thuận giữa phòng pháp chế ngân hàng và công ty bảo hiểm trong xử lý khiếu nại và tranh chấp.

Cơ chế đồng bộ dữ liệu khách hàng ngân hàng - bảo hiểm

Bank-Insurance Customer Data Sync Mechanism

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình kỹ thuật đảm bảo thông tin khách hàng giữa hệ thống ngân hàng và công ty bảo hiểm được cập nhật liên tục.

Cảnh báo hành vi bán bảo hiểm sai sản phẩm

Insurance mis-selling alert

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hệ thống giám sát phát hiện giao dịch bảo hiểm bất thường như số tiền lớn bất hợp lý, tỷ lệ từ chối ký cao, khiếu nại nhiều. Ngân hàng sử dụng AI để cảnh báo real-time cho chi nhánh.

Cấp giấy chứng nhận bảo hiểm điện tử

Electronic Insurance Certificate Issuance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình phát hành giấy chứng nhận bảo hiểm dưới dạng file điện tử có giá trị pháp lý tương đương bản giấy.

Cấp phép bancassurance tại Việt Nam

Bancassurance Licensing in Vietnam

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy định pháp lý về điều kiện được phép phân phối bảo hiểm qua ngân hàng do Bộ Tài chính và NHNN ban hành.

Cấp đơn bảo hiểm tạm thời ngân hàng

Bank Temporary Insurance Cover Note

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Chứng từ bảo hiểm có hiệu lực tạm thời do ngân hàng cấp ngay khi nộp phí, trước khi nhận hợp đồng chính thức.

Cấp đại lý bảo hiểm

Insurance Agent Tier

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Phân hạng đại lý bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bao gồm đại lý hạng I và đại lý hạng II.

Cấu phần phí bảo hiểm

Insurance Premium Composition

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Cơ cấu phân bổ phí bảo hiểm gồm phí bảo vệ rủi ro, phí quản lý, phí đầu tư và các chi phí phân phối, được công khai trong hồ sơ sản phẩm.

Cầm cố hợp đồng bảo hiểm

Insurance policy pledge

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hình thức khách hàng dùng hợp đồng bảo hiểm nhân thọ làm tài sản đảm bảo cho khoản vay ngân hàng.

Cầm cố hợp đồng bảo hiểm cho ngân hàng

Insurance Policy Pledge to Bank

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Việc sử dụng hợp đồng bảo hiểm nhân thọ làm tài sản đảm bảo cho khoản vay ngân hàng, theo quy định pháp luật và điều khoản hợp đồng.

Cổ đông chiến lược công ty bảo hiểm

Strategic Shareholder of Insurer

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Ngân hàng hoặc tập đoàn tài chính nắm giữ cổ phần chi phối tại công ty bảo hiểm đối tác bancassurance.