Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).
Trang 5/45 · 1331 thuật ngữ
Bảo hiểm gắn với chỉ số lạm phát
Inflation-indexed insurance
Hợp đồng bảo hiểm mà số tiền chi trả hoặc mệnh giá bảo hiểm được điều chỉnh tăng theo chỉ số lạm phát hằng năm, giúp duy trì giá trị thực của quyền lợi.
Bảo hiểm gắn với thẻ ATM
ATM-linked Insurance
Sản phẩm bảo hiểm miễn phí hoặc ưu đãi đi kèm thẻ ATM do ngân hàng phát hành.
Bảo hiểm gắn với thẻ ghi nợ
Debit Card-Linked Insurance
Sản phẩm bảo hiểm tai nạn cá nhân hoặc sức khỏe được kích hoạt miễn phí hoặc ưu đãi cho chủ thẻ ghi nợ phát hành bởi ngân hàng.
Bảo hiểm gắn với ví điện tử
E-Wallet-Linked Insurance
Quyền lợi bảo hiểm tự động phát sinh khi khách hàng liên kết ví điện tử với tài khoản ngân hàng, phổ biến với bảo hiểm giao dịch số.
Bảo hiểm hoàn lại phí cuối kỳ
End-of-Term Premium Refund Insurance
Bảo hiểm nhân thọ cam kết hoàn lại toàn bộ phí đã đóng khi đáo hạn nếu không có sự kiện bảo hiểm xảy ra.
Bảo hiểm hàng hoá xuất nhập khẩu
Cargo Insurance
Bảo hiểm bảo vệ hàng hoá trong quá trình vận chuyển bằng đường biển, đường hàng không hoặc đường bộ.
Bảo hiểm hàng hải qua ngân hàng
Marine Insurance via Bank
Bảo hiểm thân tàu, hàng hóa và trách nhiệm dân sự chủ tàu phân phối cho khách hàng doanh nghiệp xuất nhập khẩu đang vay vốn tại ngân hàng.
Bảo hiểm hàng xuất nhập khẩu
Cargo Insurance
Bảo hiểm bảo vệ hàng hoá khỏi tổn thất trong quá trình vận chuyển quốc tế bằng đường biển, hàng không.
Bảo hiểm hành lý bị mất
Lost Baggage Insurance
Quyền lợi bảo hiểm bồi thường chi phí hành lý bị thất lạc hoặc hư hỏng trong chuyến đi, thường đi kèm thẻ tín dụng quốc tế.
Bảo hiểm hành lý du lịch
Baggage Insurance
Bảo hiểm bồi thường khi hành lý bị thất lạc, hư hỏng hoặc bị trộm trong chuyến đi, phân phối qua ngân hàng kèm thẻ thanh toán quốc tế.
Bảo hiểm hưu trí
Retirement Insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tích luỹ vốn dài hạn, trả tiền hưu trí định kỳ sau khi người được bảo hiểm về hưu.
Bảo hiểm hưu trí bổ sung qua ngân hàng
Supplementary Pension Insurance via Bank
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ giúp khách hàng tích lũy quỹ hưu trí, được bán độc quyền qua kênh bancassurance với phí linh hoạt theo kế hoạch nghỉ hưu.
Bảo hiểm hưu trí cá nhân so với tập thể
Individual vs Group Pension Insurance
Bảo hiểm hưu trí cá nhân do cá nhân tham gia và quyết định mức đóng; bảo hiểm hưu trí tập thể do doanh nghiệp mua cho nhân viên theo chính sách phúc lợi.
Bảo hiểm hưu trí tự nguyện qua ngân hàng
Voluntary Pension Insurance via Bank
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ dài hạn giúp khách hàng tích lũy quỹ hưu trí ngoài bảo hiểm xã hội bắt buộc, phân phối qua ngân hàng.
Bảo hiểm hết hạn
Lapsed policy
Hợp đồng bảo hiểm bị mất hiệu lực do khách hàng không đóng phí đúng hạn, thường sau khoảng thời gian gia hạn ân hạn quy định trong hợp đồng.
Bảo hiểm hỗ trợ nằm viện
Hospital Cash Insurance
Bảo hiểm chi trả khoản tiền mặt cố định theo ngày nằm viện, bù đắp thu nhập bị mất cho khách hàng ngân hàng.
Bảo hiểm hỗ trợ trả nợ khoản vay
Loan Debt Service Insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ gắn với khoản vay ngân hàng, chi trả một phần hoặc toàn bộ khoản nợ còn lại khi người vay gặp rủi ro không thể trả nợ theo hợp đồng tín dụng.
Bảo hiểm hỗ trợ điều trị ung thư
Cancer Treatment Support Insurance
Sản phẩm bảo hiểm chuyên biệt chi trả chi phí điều trị ung thư, thường bán kèm gói bảo hiểm sức khỏe cao cấp qua ngân hàng.
Bảo hiểm hỗn hợp so với bảo hiểm liên kết đơn vị
Endowment vs Unit-Linked Insurance
So sánh sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp có lãi suất đảm bảo với sản phẩm liên kết đơn vị đầu tư vào quỹ, mức sinh lời phụ thuộc hiệu quả quản lý quỹ.
Bảo hiểm hỗn hợp so với liên kết đầu tư
Endowment vs investment-linked
So sánh bảo hiểm hỗn hợp có mức chi trả cố định, ít rủi ro với bảo hiểm liên kết đầu tư có lợi nhuận phụ thuộc hiệu quả quỹ đầu tư.
Bảo hiểm hỗn hợp trọn đời
Whole life endowment
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ trọn đời kết hợp yếu tố tiết kiệm, đảm bảo chi trả khi tử vong hoặc khi đến tuổi đáo hạn theo hợp đồng.
Bảo hiểm hủy chuyến bay
Trip Cancellation Insurance
Sản phẩm bảo hiểm du lịch chi trả chi phí vé máy bay, khách sạn đã đặt khi hành khách phải hủy chuyến vì lý do y tế hoặc sự cố bất ngờ.
Bảo hiểm khôi phục
Reinstated policy
Hợp đồng bảo hiểm được khôi phục hiệu lực sau khi hết hạn, thường yêu cầu đóng bù phí, lãi phát sinh và có thể cần thẩm định lại sức khỏe.
Bảo hiểm không khám sức khỏe
No Medical Exam Insurance
Bảo hiểm nhân thọ cho phép khách hàng mua mà không cần xét nghiệm y tế, đánh đổi bằng mệnh giá thấp hơn hoặc phí cao hơn để bù đắp rủi ro chọn lọc ngược.
Bảo hiểm không tham gia
Without-Profit/Non-Participating Policy
Hợp đồng bảo hiểm có mệnh giá và quyền lợi cố định, không nhận chia lợi nhuận từ công ty bảo hiểm. Phí thường thấp hơn loại có chia lãi, phù hợp nhu cầu bảo vệ thuần túy.
Bảo hiểm không tham gia lợi nhuận
Non-participating policy
Hợp đồng bảo hiểm mà quyền lợi chi trả cố định và không được hưởng phần chia lợi nhuận từ công ty bảo hiểm, phí thường thấp hơn loại có tham gia.
Bảo hiểm không tham gia đầu tư
Non-participating Insurance
Sản phẩm bảo hiểm có phí và quyền lợi cố định, không được chia lợi nhuận đầu tư từ quỹ công ty bảo hiểm.
Bảo hiểm kèm khoản vay tiêu dùng
Consumer Loan Bundled Insurance
Bảo hiểm được đóng gói cùng hợp đồng tín dụng tiêu dùng, thường có phí cộng vào khoản vay và tự động gia hạn theo kỳ hạn vay.
Bảo hiểm kép
Double Insurance
Tài sản được bảo hiểm đồng thời tại hai hay nhiều công ty bảo hiểm cho cùng một rủi ro. Tổng bồi thường không vượt quá giá trị tổn thất thực tế, chia theo tỷ lệ.
Bảo hiểm kết hợp tiết kiệm
Endowment Insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ vừa bảo vệ vừa tích lũy, chi trả quyền lợi khi đáo hạn hoặc tử vong, phổ biến trong kênh bancassurance tại Việt Nam.