Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).
Trang 7/45 · 1331 thuật ngữ
Bảo hiểm mất sức lao động toàn bộ
Total Permanent Disability Insurance
Quyền lợi chi trả khi người được bảo hiểm mất hoàn toàn khả năng lao động do tai nạn hoặc bệnh tật, thường đi kèm bảo hiểm nhân thọ ngân hàng.
Bảo hiểm mất việc làm
Job Loss Insurance
Sản phẩm bảo hiểm hỗ trợ trả nợ vay ngân hàng thay cho khách hàng trong thời gian mất việc làm không chủ động.
Bảo hiểm mất việc làm gắn với khoản vay
Job loss insurance linked to loan
Sản phẩm bảo hiểm chi trả khoản vay ngân hàng khi người vay mất việc không do lỗi cá nhân. Thời gian chi trả thường tối đa 6-12 tháng và có thời gian chờ 90 ngày.
Bảo hiểm mất việc làm trả khoản vay ngân hàng
Job loss insurance paying bank loan
Sản phẩm bảo hiểm chi trả khoản vay khi người vay mất việc, thường kết hợp với khoản vay cá nhân tại ngân hàng.
Bảo hiểm ngang hàng P2P
Peer-to-Peer Insurance
Mô hình bảo hiểm kỹ thuật số kết nối nhóm người cùng chia sẻ rủi ro, phần phí dư được hoàn lại.
Bảo hiểm người vay gặp rủi ro
Borrower Risk Insurance
Bảo hiểm chi trả dư nợ khoản vay khi người vay tử vong hoặc mất khả năng thanh toán, được tích hợp vào hồ sơ tín dụng ngân hàng.
Bảo hiểm nha khoa cao cấp
Premium Dental Insurance
Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe bổ sung bán qua ngân hàng, chi trả các dịch vụ nha khoa thẩm mỹ, chỉnh nha và phục hình răng.
Bảo hiểm nha khoa qua ngân hàng
Dental Insurance via Bank
Sản phẩm bảo hiểm chi trả chi phí khám và điều trị nha khoa được phân phối qua kênh ngân hàng.
Bảo hiểm nhiều mạng sống
Joint Life Insurance
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bảo vệ đồng thời hai hay nhiều người, chi trả khi một hoặc cả hai người qua đời.
Bảo hiểm nhà qua ngân hàng
Home Insurance via Bank
Sản phẩm bảo hiểm tài sản cho căn nhà mua bằng vốn vay ngân hàng, bảo vệ khỏi rủi ro cháy nổ, thiên tai và trộm cắp trong suốt thời hạn vay.
Bảo hiểm nhân sự chủ chốt
Key Man Insurance
Bảo hiểm nhân thọ hoặc tai nạn cho cá nhân quan trọng của doanh nghiệp, bù đắp thiệt hại khi họ mất khả năng làm việc.
Bảo hiểm nhân thọ bảo vệ thẻ tín dụng
Credit Card Protection Life Insurance
Sản phẩm bảo hiểm gắn với thẻ tín dụng, chi trả khoản dư nợ khi chủ thẻ mất khả năng thanh toán do rủi ro được bảo hiểm.
Bảo hiểm nhân thọ cá nhân hóa
Personalized Life Insurance
Sản phẩm bảo hiểm được thiết kế dựa trên dữ liệu khách hàng ngân hàng như tuổi, thu nhập, lịch sử tín dụng để tối ưu quyền lợi và phí.
Bảo hiểm nhân thọ cá nhân so với bảo hiểm nhóm
Individual vs Group Life Insurance
Bảo hiểm cá nhân phát hành cho từng người với phí và quyền lợi linh hoạt; bảo hiểm nhóm áp dụng cho tập thể nhân viên doanh nghiệp với phí ưu đãi hơn.
Bảo hiểm nhân thọ liên kết chung
Universal Life Insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp tiết kiệm và bảo vệ với mức phí linh hoạt, lãi suất đầu tư công bố theo kết quả thực tế của quỹ bảo hiểm.
Bảo hiểm nhân thọ liên kết chung Par
Participating Whole Life Insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia sẻ lợi nhuận từ kết quả đầu tư của công ty bảo hiểm thông qua cơ chế chia lãi thưởng hàng năm.
Bảo hiểm nhân thọ liên kết đơn vị ULIP
Unit-Linked Insurance Plan (ULIP)
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp đầu tư, trong đó phí bảo hiểm được phân bổ vào quỹ đầu tư theo đơn vị và giá trị quỹ biến động theo thị trường.
Bảo hiểm nhân thọ liên kết đầu tư
Unit-Linked Life Insurance
Sản phẩm kết hợp bảo vệ nhân thọ với đầu tư vào quỹ tài chính, giá trị tài khoản biến động theo thị trường.
Bảo hiểm nhân thọ so với bảo hiểm phi nhân thọ ngân hàng
Life vs Non-Life Bancassurance
So sánh đặc điểm sản phẩm, hoa hồng và quy trình nghiệp vụ giữa hai nhóm bảo hiểm chính được phân phối qua kênh ngân hàng Việt Nam.
Bảo hiểm nhân thọ so với bảo hiểm phi nhân thọ tại ngân hàng
Life vs Non-life Insurance at Banks
Hai loại hình bảo hiểm cơ bản được phân phối qua ngân hàng: bảo hiểm nhân thọ dài hạn liên quan đến con người, phi nhân thọ bảo vệ tài sản và rủi ro.
Bảo hiểm nhân thọ so với chứng chỉ tiền gửi
Life Insurance vs Certificate of Deposit
Phân tích ưu nhược điểm giữa bảo hiểm nhân thọ bancassurance và chứng chỉ tiền gửi ngân hàng về lãi suất, thanh khoản và quyền lợi bảo vệ.
Bảo hiểm nhân thọ so với phi nhân thọ
Life Insurance vs Non-life Insurance
Phân biệt hai nghiệp vụ cốt lõi: bảo hiểm nhân thọ dài hạn gắn con người và tích lũy tài chính, phi nhân thọ ngắn hạn gắn tài sản và rủi ro cụ thể.
Bảo hiểm nhân thọ so với phi nhân thọ trong ngân hàng
Life vs Non-Life Insurance in Banking
So sánh hai mảng bảo hiểm nhân thọ (dài hạn, tích lũy) và phi nhân thọ (ngắn hạn, bảo vệ) trong chiến lược bancassurance.
Bảo hiểm nhân thọ so với tiền gửi tiết kiệm
Life Insurance vs Bank Savings
Phân tích ưu nhược điểm giữa mua bảo hiểm nhân thọ và gửi tiết kiệm ngân hàng về lợi nhuận, bảo vệ và tính thanh khoản.
Bảo hiểm nhân thọ so với trái phiếu doanh nghiệp
Life Insurance vs Corporate Bond
So sánh lợi nhuận, rủi ro, tính bảo hiểm giữa sản phẩm bảo hiểm nhân thọ phân phối qua ngân hàng và trái phiếu doanh nghiệp cùng kỳ hạn.
Bảo hiểm nhân thọ đơn phí
Single Premium Life Insurance
Hợp đồng chỉ đóng phí một lần duy nhất, phù hợp với khách hàng có khoản tiền nhàn rỗi lớn từ tiền gửi tiết kiệm ngân hàng. Thường có giá trị tài khoản tăng nhanh ngay từ năm đầu.
Bảo hiểm nhân thọ đơn vị so với bảo hiểm liên kết đầu tư
Unit-linked vs Investment-linked Insurance
So sánh hai mô hình bảo hiểm có yếu tố đầu tư: bảo hiểm nhân thọ đơn vị (Unit-linked) vận hành theo cơ chế đơn vị quỹ còn bảo hiểm liên kết đầu tư chủ yếu phân bổ vào các quỹ đầu tư có chọn lọc.
Bảo hiểm nhân viên ngân hàng
Bank Employee Group Insurance
Chương trình bảo hiểm nhóm dành cho cán bộ nhân viên ngân hàng, bao gồm sức khỏe, tai nạn và nhân thọ, do chính ngân hàng mua cho nhân sự.
Bảo hiểm nhóm
Group Insurance
Hợp đồng bảo hiểm tập thể cho nhiều người cùng lúc thường do doanh nghiệp mua cho toàn bộ nhân viên.
Bảo hiểm nhóm doanh nghiệp vừa và nhỏ
SME Group Insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhóm dành cho doanh nghiệp SME do ngân hàng giới thiệu, thường có mức phí ưu đãi theo số lượng nhân viên.