Thuật ngữ: Bảo lãnh
Hiển thị 704 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.
Trang 12/24 · 704 thuật ngữ
Bảo lãnh phụ
Sub-guarantee
Bảo lãnh được phát hành bổ sung nhằm hỗ trợ hoặc mở rộng phạm vi cho một bảo lãnh gốc đã tồn tại.
Bảo lãnh phụ thuộc
Accessory Guarantee
Nghĩa vụ bảo lãnh gắn liền với hợp đồng cơ sở, ngân hàng có quyền viện dẫn các phòng vệ phát sinh từ hợp đồng chính.
Bảo lãnh phụ thuộc vs Bảo lãnh độc lập
Accessory Guarantee vs Independent Guarantee
Bảo lãnh phụ thuộc gắn liền với hợp đồng cơ sở, còn bảo lãnh độc lập tách rời khỏi hợp đồng cơ sở và chỉ phụ thuộc vào điều kiện trong bản thân thư bảo lãnh.
Bảo lãnh phụ thuộc vào hợp đồng cơ sở
Accessory Guarantee
Bảo lãnh có hiệu lực phụ thuộc vào hợp đồng thương mại cơ sở, nghĩa vụ chỉ phát sinh khi hợp đồng cơ sở bị vi phạm thực tế.
Bảo lãnh phục hồi môi trường
Environmental Restoration Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo chủ dự án thực hiện nghĩa vụ phục hồi môi trường sau khi kết thúc hoạt động khai thác, sản xuất.
Bảo lãnh qua ngân hàng đại lý
Guarantee through Agent Bank
Bảo lãnh phát hành gián tiếp thông qua ngân hàng đại lý tại nước ngoài, giúp mở rộng phạm vi bảo lãnh quốc tế.
Bảo lãnh quyết toán
Final Settlement Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo các bên thực hiện đầy đủ nghĩa vụ quyết toán giá trị hợp đồng, công nợ cuối cùng trong giao dịch.
Bảo lãnh quyết toán thuế
Tax Settlement Guarantee
Là bảo lãnh đảm bảo doanh nghiệp nộp đủ thuế còn nợ khi quyết toán với cơ quan thuế. Thường áp dụng cho các doanh nghiệp trong giai đoạn tái cơ cấu hoặc chuyển nhượng.
Bảo lãnh quyền chọn
Option Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ thực hiện quyền chọn mua, chọn bán hoặc quyền chọn nhận tài sản theo hợp đồng đã ký.
Bảo lãnh quyền sở hữu trí tuệ
Intellectual property guarantee
Bảo đảm bên chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ có đầy đủ quyền hợp pháp và không vi phạm quyền của bên thứ ba.
Bảo lãnh quyền sử dụng đất
Land Use Right Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ tài chính phát sinh từ quyền sử dụng đất như tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí chuyển mục đích.
Bảo lãnh quá hạn
Overdue Guarantee
Là thư bảo lãnh đã quá thời hạn hiệu lực nhưng chưa được thanh toán, đòi hỏi hoặc hủy, cần xử lý để tránh phát sinh nghĩa vụ ngoài ý muốn.
Bảo lãnh quản lý
Management Guarantee
Cam kết bồi thường thiệt hại do sai phạm trong quản lý, điều hành doanh nghiệp của ban lãnh đạo gây ra. Liên quan đến trách nhiệm của giám đốc tài chính, kế toán trưởng và giám đốc điều hành.
Bảo lãnh quản trị công ty
Corporate governance guarantee
Cam kết thực hiện các nghĩa vụ quản trị, minh bạch thông tin và bảo vệ cổ đông thiểu số theo luật doanh nghiệp và thông lệ quốc tế.
Bảo lãnh quốc tế
International Guarantee
Bảo lãnh có ít nhất một bên tham gia là tổ chức nước ngoài, tuân theo URDG 758 hoặc ISP98 và thường có chi phí cao hơn.
Bảo lãnh quỹ đầu tư
Investment Fund Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo cam kết góp vốn, thanh toán phí hoặc nghĩa vụ tài chính phát sinh từ hoạt động của quỹ đầu tư, công ty quản lý quỹ.
Bảo lãnh resort
Resort Guarantee
Bảo lãnh cho các dự án khu nghỉ dưỡng, đảm bảo nghĩa vụ với chủ đầu tư, đơn vị quản lý và khách hàng.
Bảo lãnh riêng biệt
Several guarantee
Mỗi ngân hàng bảo lãnh chỉ chịu trách nhiệm trong phần giá trị được phân bổ cho mình chứ không chịu liên đới cả phần của ngân hàng khác.
Bảo lãnh riêng lẻ
Several guarantee
Mỗi bên bảo lãnh chỉ chịu trách nhiệm trên phần cam kết của mình, không chịu trách nhiệm thay cho bên khác.
Bảo lãnh riêng lẻ vs Bảo lãnh tổng hợp
Individual vs Omnibus Guarantee
Bảo lãnh riêng lẻ cho một giao dịch cụ thể; bảo lãnh tổng hợp bao gồm nhiều nghĩa vụ trong cùng văn bản.
Bảo lãnh rủi ro chính trị
Political Risk Guarantee
Là bảo lãnh bù đắp tổn thất do các sự kiện chính trị như chiến tranh, bạo loạn, quốc hữu hóa hoặc thay đổi chính sách đột ngột. Thường do MIGA hoặc các ECA cung cấp.
Bảo lãnh rủi ro quốc gia
Country Risk Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo cho các khoản đầu tư, giao dịch thương mại trước rủi ro chính trị, chuyển tiền, hoặc thay đổi chính sách của quốc gia sở tại.
Bảo lãnh rủi ro thương mại
Commercial Risk Guarantee
Là bảo lãnh bù đắp tổn thất do đối tác thương mại không thực hiện nghĩa vụ thanh toán hoặc hợp đồng. Khác với bảo lãnh rủi ro chính trị thuộc phạm trù phi thương mại.
Bảo lãnh rủi ro tín dụng
Credit Risk Guarantee
Bảo lãnh phòng ngừa rủi ro tín dụng trong cho vay, phát hành thẻ hoặc giao dịch phái sinh do ngân hàng hoặc tổ chức bảo hiểm tín dụng cung cấp.
Bảo lãnh rủi ro tỷ giá
FX Risk Guarantee
Bảo lãnh cam kết bồi thường tổn thất do biến động tỷ giá hối đoái gây ra trong giao dịch thương mại quốc tế. Kết hợp với giao dịch phái sinh để phòng ngừa rủi ro cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
Bảo lãnh sau khi giao hàng
Post-shipment Guarantee
Bảo lãnh phát hành sau khi hàng hóa đã được giao, hỗ trợ các điều khoản thanh toán trả chậm giữa thương nhân.
Bảo lãnh song hành
Parallel Guarantee
Hai hoặc nhiều thư bảo lãnh cùng tồn tại để đảm bảo cho cùng một nghĩa vụ, mỗi thư chịu trách nhiệm một phần giá trị hoặc theo phân bổ thỏa thuận.
Bảo lãnh song phương
Bilateral Guarantee
Bảo lãnh chỉ có sự tham gia của một ngân hàng bảo lãnh duy nhất, không có sự tham gia của ngân hàng xác nhận hay bảo lãnh thứ cấp.
Bảo lãnh song phương vs Bảo lãnh đa phương
Bilateral vs Multilateral Guarantee
Bảo lãnh song phương chỉ liên quan hai bên và một ngân hàng; bảo lãnh đa phương có sự tham gia của nhiều ngân hàng hoặc tổ chức quốc tế.
Bảo lãnh standby
Standby Letter of Credit (SBLC)
Thư bảo lãnh dự phòng theo UCP 600/ISP98, thường được sử dụng trong giao dịch quốc tế, chỉ được huy động khi bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ.