Thuật ngữ: Bảo lãnh
Hiển thị 475 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.
Trang 12/16 · 475 thuật ngữ
Bảo lãnh vs Thư tín dụng
Guarantee vs Letter of Credit (L/C)
Bảo lãnh là cam kết trả tiền khi bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ, còn thư tín dụng là cam kết thanh toán khi bên thụ hưởng xuất trình chứng từ phù hợp; L/C dùng trong thanh toán còn bảo lãnh dùng để đảm bảo nghĩa vụ.
Bảo lãnh vô hiệu
Invalid Guarantee
Thư bảo lãnh bị tuyên vô hiệu do vi phạm điều kiện hình thức, nội dung hoặc pháp luật áp dụng.
Bảo lãnh vô hiệu hình thức vs Bảo lãnh vô hiệu nội dung
Formal Invalidity vs Substantive Invalidity Guarantee
Vô hiệu hình thức là do thư bảo lãnh vi phạm quy định về hình thức (thiếu chữ ký, không đúng mẫu), còn vô hiệu nội dung là do nội dung vi phạm pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội.
Bảo lãnh vô hạn
Open-ended guarantee
Bảo lãnh không quy định thời điểm chấm dứt cụ thể, có hiệu lực cho đến khi được hủy bằng văn bản theo thủ tục quy định trong hợp đồng.
Bảo lãnh vô điều kiện
Unconditional Guarantee / On-Demand Guarantee
Là bảo lãnh mà ngân hàng phải thanh toán ngay khi nhận được yêu cầu đòi hợp lệ từ bên thụ hưởng mà không cần chứng minh vi phạm của bên được bảo lãnh.
Bảo lãnh vô điều kiện vs Bảo lãnh có điều kiện
Unconditional vs Conditional Guarantee
Bảo lãnh vô điều kiện cho phép bên được bảo lãnh nhận tiền ngay khi yêu cầu hợp lệ; bảo lãnh có điều kiện yêu cầu chứng minh bên bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ.
Bảo lãnh vĩnh viễn
Perpetual Guarantee
Bảo lãnh không quy định ngày hết hạn, có hiệu lực cho đến khi các bên thỏa thuận hủy bỏ hoặc bên được bảo lãnh giải tỏa.
Bảo lãnh vận chuyển
Transport Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ của đơn vị vận chuyển trong việc giao hàng đúng thời hạn, địa điểm và tình trạng hàng hóa theo hợp đồng vận tải.
Bảo lãnh vận chuyển đường biển
Ocean Freight Guarantee
Bảo đảm nghĩa vụ của đơn vị vận tải biển hoặc chủ hàng về thời gian, tình trạng hàng hóa trong suốt hành trình đường thủy.
Bảo lãnh vận hành
Operating Guarantee
Bảo lãnh cho nghĩa vụ vận hành dự án, nhà máy hoặc hệ thống theo tiêu chuẩn kỹ thuật và công suất đã cam kết.
Bảo lãnh vận hành công trình
Operation Guarantee
Bảo lãnh bảo đảm nhà thầu vận hành công trình đúng tiêu chuẩn kỹ thuật trong giai đoạn khai thác sau nghiệm thu, phổ biến với dự án PPP.
Bảo lãnh vận hành thử
Trial operation guarantee
Bảo lãnh đảm bảo nhà thầu sẽ hoàn thành giai đoạn chạy thử và vận hành thử nghiệm công trình, dự án đúng các thông số kỹ thuật đã cam kết.
Bảo lãnh vận tải đa phương thức
Multimodal Transport Guarantee
Bảo lãnh cam kết người vận tải giao hàng đúng thời hạn và địa điểm khi sử dụng kết hợp nhiều phương thức vận tải khác nhau.
Bảo lãnh vốn góp
Capital Contribution Guarantee
Cam kết bảo lãnh cho nghĩa vụ góp vốn của thành viên vào vốn điều lệ công ty theo đăng ký kinh doanh.
Bảo lãnh vốn điều lệ
Charter Capital Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ góp đủ và đúng hạn phần vốn điều lệ đã đăng ký của thành viên, cổ đông công ty.
Bảo lãnh vốn đối ứng
Counterpart Capital Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo nguồn vốn đối ứng trong nước cho dự án sử dụng vốn ODA hoặc vay nước ngoài.
Bảo lãnh xanh
Green guarantee
Bảo lãnh cho các dự án thân thiện với môi trường, năng lượng tái tạo, phát triển bền vững theo tiêu chuẩn ESG và khung phát triển xanh quốc gia.
Bảo lãnh xin visa
Visa Guarantee
Bảo lãnh của ngân hàng xác nhận khả năng tài chính của người xin visa, giúp đơn xin visa du lịch, công tác được Đại sứ quán xét duyệt.
Bảo lãnh xuất khẩu
Export Guarantee
Là bảo lãnh do ngân hàng phát hành nhằm bảo đảm nghĩa vụ giao hàng, hoàn trả tạm ứng hoặc thực hiện các cam kết khác của nhà xuất khẩu với đối tác nước ngoài.
Bảo lãnh xuất khẩu lao động
Labor Export Guarantee
Bảo lãnh cho doanh nghiệp phái cử lao động đi làm việc ở nước ngoài thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký.
Bảo lãnh xác nhận
Confirmed Guarantee
Bảo lãnh đã được một ngân hàng khác xác nhận, tăng cường độ tin cậy và khả năng thanh toán cho bên được bảo lãnh.
Bảo lãnh xác nhận vs Bảo lãnh không xác nhận
Confirmed vs Unconfirmed Guarantee
Bảo lãnh xác nhận có thêm ngân hàng thứ hai (thường ở nước người hưởng) cùng cam kết trả tiền, giúp giảm rủi ro quốc gia; bảo lãnh không xác nhận chỉ có cam kết của ngân hàng phát hành.
Bảo lãnh xây dựng
Construction Guarantee
Bảo lãnh dành cho nhà thầu xây dựng cam kết thực hiện đúng tiến độ, chất lượng và nghĩa vụ theo hợp đồng thi công công trình.
Bảo lãnh xây lắp
Construction and Installation Guarantee
Bảo lãnh phát hành cho các gói thầu xây lắp công trình, đảm bảo nhà thầu hoàn thành khối lượng thi công đúng hợp đồng.
Bảo lãnh xếp dỡ container
Container Handling Guarantee
Cam kết bồi thường thiệt hại phát sinh trong quá trình xếp dỡ, vận chuyển và lưu kho container tại cảng.
Bảo lãnh xử lý nợ
Debt workout guarantee
Cam kết bảo lãnh phát sinh trong quá trình tái cơ cấu nợ, xử lý nợ xấu hoặc chuyển giao khoản vay giữa các tổ chức tín dụng.
Bảo lãnh y tế
Medical Guarantee
Bảo lãnh cho cơ sở y tế tư nhân thực hiện nghĩa vụ theo giấy phép hoạt động và bồi thường khi xảy ra sự cố y khoa.
Bảo lãnh đa phương
Multilateral Guarantee
Bảo lãnh có sự tham gia của nhiều bên bảo lãnh (nhiều ngân hàng, tổ chức tài chính) cùng chia sẻ trách nhiệm đảm bảo nghĩa vụ.
Bảo lãnh điện tử
Electronic Guarantee (e-Guarantee)
Thư bảo lãnh được phát hành, truyền tải và xác thực dưới dạng chứng từ điện tử trên nền tảng số, giúp rút ngắn thời gian và giảm chi phí giao dịch.
Bảo lãnh đào tạo nhân sự
Personnel Training Guarantee
Bảo lãnh bảo đảm cơ sở đào tạo thực hiện chương trình đúng cam kết, cấp bằng/chứng chỉ hợp lệ cho học viên.