Thuật ngữ: Bảo lãnh

Hiển thị 556 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.

Trang 19/19 · 556 thuật ngữ

Văn bản bảo lãnh

Guarantee Document

Bảo lãnh

Tài liệu pháp lý chính thức ghi nhận cam kết bảo lãnh của ngân hàng, bao gồm các điều khoản, điều kiện, giá trị và thời hạn bảo lãnh cụ thể.

Xác nhận bảo lãnh

Confirmation of Guarantee

Bảo lãnh

Là cam kết bổ sung của ngân hàng xác nhận đảm bảo thanh toán bảo lãnh cùng với ngân hàng phát hành, giúp tăng độ tin cậy và giảm rủi ro cho bên thụ hưởng.

Yêu cầu thanh toán bảo lãnh

Demand for payment

Bảo lãnh

Văn bản bên thụ hưởng gửi ngân hàng bảo lãnh để đòi thanh toán khi bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ đã cam kết.

Yêu cầu đòi bảo lãnh

Guarantee Demand / Claim

Bảo lãnh

Là văn bản yêu cầu ngân hàng bảo lãnh thanh toán kèm theo các chứng từ cần thiết do bên thụ hưởng gửi đến khi bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ hợp đồng.

e-Bảo lãnh

e-Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phát hành dưới dạng điện tử theo tiêu chuẩn NHNN, cho phép xử lý trực tuyến giữa các ngân hàng.

Điều khoản bồi hoàn

Indemnity Clause

Bảo lãnh

Điều khoản trong hợp đồng bảo lãnh quy định nghĩa vụ hoàn trả của bên được bảo lãnh khi ngân hàng phải trả tiền thay.

Điều kiện phát hành bảo lãnh

Conditions for Issuance of Guarantee

Bảo lãnh

Tập hợp các yêu cầu mà bên yêu cầu bảo lãnh phải đáp ứng (ký quỹ, tài sản đảm bảo, hồ sơ pháp lý) trước khi ngân hàng phát hành bảo lãnh.

Điều kiện tiên quyết đòi bảo lãnh

Conditions Precedent for Claim

Bảo lãnh

Các điều kiện phải thỏa mãn trước khi ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán, ví dụ gửi thông báo vi phạm, chứng từ xác nhận nợ.

Điện SWIFT MT 760

SWIFT MT 760

Bảo lãnh

Điện SWIFT tiêu chuẩn dùng để phát hành hoặc sửa đổi bảo lãnh giữa các ngân hàng trên hệ thống SWIFT toàn cầu.

Điện SWIFT MT 767

SWIFT MT 767

Bảo lãnh

Điện SWIFT sử dụng để thông báo chi tiết sửa đổi bảo lãnh cho ngân hàng thông báo hoặc các bên có liên quan.

Điện SWIFT MT 768

SWIFT MT 768

Bảo lãnh

Điện SWIFT dùng để xác nhận bảo lãnh hoặc xác nhận sửa đổi bảo lãnh giữa các ngân hàng tham gia.

Đòi bảo lãnh

Guarantee Claim

Bảo lãnh

Yêu cầu của bên thụ hưởng gửi đến ngân hàng bảo lãnh để đòi thanh toán khoản tiền bảo lãnh khi bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ.

Đơn yêu cầu bảo lãnh

Guarantee Application

Bảo lãnh

Mẫu đơn do khách hàng gửi ngân hàng yêu cầu phát hành bảo lãnh, kèm hồ sơ chứng minh nhu cầu và năng lực tài chính.

Đại lý bảo lãnh

Guarantee Agent

Bảo lãnh

Tổ chức được ủy quyền phát hành hoặc thông báo bảo lãnh thay mặt ngân hàng phát hành trong phạm vi quyền hạn được giao.

Địa điểm đòi bảo lãnh

Place of Guarantee Claim

Bảo lãnh

Địa điểm cụ thể mà bên được bảo lãnh phải nộp hồ sơ đòi bảo lãnh, thường là trụ sở ngân hàng phát hành hoặc chi nhánh được chỉ định.

Đồng tiền bảo lãnh

Guarantee Currency

Bảo lãnh

Loại tiền tệ ghi trong thư bảo lãnh để thanh toán khi có yêu cầu bồi thường, có thể là VND hoặc ngoại tệ.