Thuật ngữ: Bảo lãnh

Hiển thị 704 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.

Trang 19/24 · 704 thuật ngữ

Bảo lãnh xử lý chất thải

Waste Treatment Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh đảm bảo chi phí xử lý chất thải, phục hồi môi trường sau đóng cửa dự án hoặc nhà máy. Áp dụng cho các dự án sản xuất công nghiệp, khai khoáng và xử lý chất thải nguy hại.

Bảo lãnh xử lý nợ

Debt workout guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh phát sinh trong quá trình tái cơ cấu nợ, xử lý nợ xấu hoặc chuyển giao khoản vay giữa các tổ chức tín dụng.

Bảo lãnh xử lý rác thải

Waste treatment guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho đơn vị xử lý rác thải đảm bảo nghĩa vụ xử lý đúng quy trình kỹ thuật và bảo vệ môi trường.

Bảo lãnh y tế

Medical Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho cơ sở y tế tư nhân thực hiện nghĩa vụ theo giấy phép hoạt động và bồi thường khi xảy ra sự cố y khoa.

Bảo lãnh đa mục đích

Multi-purpose Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh dùng cho nhiều mục đích khác nhau trong cùng một quan hệ tín dụng hoặc hợp đồng thương mại.

Bảo lãnh đa phương

Multilateral Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh có sự tham gia của nhiều bên bảo lãnh (nhiều ngân hàng, tổ chức tài chính) cùng chia sẻ trách nhiệm đảm bảo nghĩa vụ.

Bảo lãnh điện gió

Wind power guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho các dự án điện gió, đảm bảo nghĩa vụ thực hiện hợp đồng mua bán điện với EVN và tiến độ dự án.

Bảo lãnh điện mặt trời

Solar power guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho dự án điện mặt trời mái nhà và quy mô lớn, đảm bảo vận hành đúng công suất và nghĩa vụ tài chính.

Bảo lãnh điện tử

Electronic Guarantee (e-Guarantee)

Bảo lãnh

Thư bảo lãnh được phát hành, truyền tải và xác thực dưới dạng chứng từ điện tử trên nền tảng số, giúp rút ngắn thời gian và giảm chi phí giao dịch.

Bảo lãnh đào tạo nhân sự

Personnel Training Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh bảo đảm cơ sở đào tạo thực hiện chương trình đúng cam kết, cấp bằng/chứng chỉ hợp lệ cho học viên.

Bảo lãnh đáo hạn

Maturity guarantee

Bảo lãnh

Cam kết ngân hàng hoàn trả toàn bộ khoản vay hoặc nghĩa vụ tài chính khi đến hạn theo đúng thỏa thuận ban đầu.

Bảo lãnh đóng cửa mỏ

Mine Closure Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh theo Luật Khoáng sản, đảm bảo doanh nghiệp khai thác khoáng sản hoàn trả chi phí đóng cửa mỏ và cải tạo phục hồi môi trường.

Bảo lãnh đơn phương

Unilateral guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh do một bên phát hành mà không cần sự đồng ý trước của bên được bảo lãnh, phổ biến trong quan hệ mẹ-con.

Bảo lãnh đường sắt

Railway guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh dành cho các dự án đường sắt đô thị, đường sắt tốc độ cao và nhà thầu cung cấp thiết bị, đảm bảo thực hiện đúng tiến độ và chất lượng công trình theo hợp đồng.

Bảo lãnh đại lý

Agency Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho đại lý bán hàng thực hiện nghĩa vụ đặt cọc, thanh toán và tuân thủ chính sách phân phối.

Bảo lãnh đại lý hải quan

Customs Broker Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh do ngân hàng phát hành để đảm bảo nghĩa vụ tài chính của đại lý hải quan với cơ quan hải quan Việt Nam. Bắt buộc theo quy định đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hải quan.

Bảo lãnh đại lý phân phối

Distribution Agent Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo đại lý sẽ thực hiện các nghĩa vụ về doanh số bán hàng, tồn kho và bảo quản hàng hóa. Áp dụng cho hợp đồng phân phối độc quyền và đại lý bán hàng đa cấp.

Bảo lãnh đấu giá

Auction Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh để đảm bảo người trúng đấu giá thanh toán đủ tiền mua tài sản theo kết quả đấu giá đã công nhận.

Bảo lãnh đấu giá tài sản

Auction Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo người trúng đấu giá sẽ thanh toán đầy đủ giá trị tài sản và thực hiện các nghĩa vụ phát sinh từ cuộc đấu giá.

Bảo lãnh đầu tư

Investment Guarantee

Bảo lãnh

Là cam kết bảo đảm hoàn trả vốn đầu tư hoặc lợi nhuận cam kết cho nhà đầu tư khi dự án không đạt được các chỉ tiêu tài chính như đã thỏa thuận.

Bảo lãnh đầu tư công

Public Investment Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh bảo đảm nhà thầu thực hiện dự án đầu tư công đúng tiến độ, chất lượng, do ngân hàng phát hành theo quy định Luật Đầu tư công.

Bảo lãnh đặt cọc

Deposit guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ hoàn trả tiền đặt cọc hoặc bồi thường thiệt hại khi bên đặt cọc không thực hiện cam kết.

Bảo lãnh đặt cọc mua nhà

House Purchase Deposit Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh nghĩa vụ hoàn trả tiền đặt cọc khi giao dịch mua bán nhà ở không hoàn thành do lỗi của một bên.

Bảo lãnh đền bù giải phóng mặt bằng

Land Clearance Compensation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh bảo đảm chủ đầu tư thanh toán đầy đủ chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho người dân bị thu hồi đất.

Bảo lãnh đối tác công nghệ

Technology Partner Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ bàn giao phần mềm, bản quyền, công nghệ hoặc triển khai hệ thống theo hợp đồng công nghệ.

Bảo lãnh đồng

Joint Guarantee / Co-Guarantee

Bảo lãnh

Nhiều ngân hàng cùng phát hành một bảo lãnh, mỗi ngân hàng chịu trách nhiệm một phần giá trị hoặc liên đới theo thỏa thuận trước.

Bảo lãnh đồng bảo lãnh

Co-Guarantee

Bảo lãnh

Hình thức nhiều ngân hàng cùng đứng ra bảo lãnh cho một nghĩa vụ, mỗi bên chịu trách nhiệm theo tỷ lệ thỏa thuận.

Bảo lãnh đồng bảo lãnh viên

Co-guarantor Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh có nhiều bên bảo lãnh cùng cam kết liên đới về nghĩa vụ bảo đảm cho một nghĩa vụ chính, bên thụ hưởng có quyền yêu cầu bất kỳ ai trong số họ.

Bảo lãnh đồng bộ

Syndicated Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh do nhóm ngân hàng cùng phát hành, chia sẻ tỷ lệ trách nhiệm và rủi ro theo thỏa thuận hợp vốn đồng bộ.

Bảo lãnh đồng thời

Joint and Several Guarantee

Bảo lãnh

Hình thức bảo lãnh trong đó nhiều bên bảo lãnh cùng chịu trách nhiệm liên đới, bên được bảo lãnh có thể yêu cầu bất kỳ bên nào thực hiện toàn bộ nghĩa vụ.