Thuật ngữ: Bảo lãnh

Hiển thị 704 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.

Trang 3/24 · 704 thuật ngữ

Bảo lãnh chất lượng công trình

Construction Quality Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh yêu cầu nhà thầu chịu trách nhiệm về chất lượng công trình xây dựng trong một khoảng thời gian nhất định sau khi đưa vào sử dụng.

Bảo lãnh chế biến xuất khẩu

Export Processing Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho hoạt động chế biến hàng hóa phục vụ xuất khẩu theo hợp đồng gia công, đảm bảo tuân thủ quy định về nguyên liệu nhập khẩu.

Bảo lãnh chống rút vốn

Anti-Diversion Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo đảm khoản vốn vay được sử dụng đúng mục đích đã cam kết, không bị rút chuyển trái phép ra nước ngoài. Áp dụng phổ biến cho khoản vay ODA và vay nước ngoài của doanh nghiệp Việt.

Bảo lãnh chủ đầu tư

Investor Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh chủ đầu tư phát hành để đảm bảo thực hiện đúng cam kết với nhà thầu, đơn vị vận hành hoặc cơ quan nhà nước về dự án PPP, BOT. Áp dụng cho nghĩa vụ thanh toán, giải phóng mặt bằng và bàn giao hạ tầng.

Bảo lãnh condotel

Condotel Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết lợi nhuận, hoàn vốn hoặc vận hành cho căn hộ du lịch condotel theo thỏa thuận với người mua.

Bảo lãnh cung cấp dịch vụ

Service Provision Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết nhà cung cấp hoàn thành dịch vụ theo hợp đồng (tư vấn, IT, bảo trì), phổ biến với hợp đồng dài hạn.

Bảo lãnh cung cấp lao động

Labor Supply Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho nghĩa vụ cung cấp đủ nhân lực theo hợp đồng giữa bên cung ứng và bên sử dụng lao động.

Bảo lãnh cung cấp nguyên vật liệu

Raw Material Supply Guarantee

Bảo lãnh

Đảm bảo nhà cung cấp giao đủ khối lượng và chất lượng nguyên vật liệu theo cam kết trong hợp đồng cung ứng đầu vào.

Bảo lãnh cung cấp thiết bị

Equipment Supply Guarantee

Bảo lãnh

Bảo đảm nhà cung cấp giao thiết bị đúng số lượng, chủng loại, chất lượng và thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng.

Bảo lãnh cung ứng

Supply Guarantee

Bảo lãnh

Đảm bảo nhà cung cấp giao hàng đúng số lượng, chất lượng và thời hạn cam kết trong hợp đồng mua bán hàng hóa.

Bảo lãnh cá nhân vs Bảo lãnh tổ chức

Individual vs Corporate Guarantee

Bảo lãnh

Phân biệt bảo lãnh do cá nhân đứng tên với bảo lãnh của doanh nghiệp, khác nhau về hồ sơ pháp lý và mức độ rủi ro.

Bảo lãnh có giới hạn

Limited Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh quy định mức trách nhiệm tối đa của ngân hàng phát hành, không vượt quá giá trị cam kết trong thư bảo lãnh.

Bảo lãnh có ký quỹ vs Bảo lãnh không ký quỹ

Margin-secured guarantee vs Unsecured guarantee

Bảo lãnh

So sánh giữa bảo lãnh yêu cầu khách hàng ký quỹ một phần giá trị và bảo lãnh không yêu cầu ký quỹ ban đầu tại ngân hàng.

Bảo lãnh có kỳ hạn

Fixed-term Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh có thời hạn hiệu lực xác định trước và tự chấm dứt khi hết thời hạn đó mà không cần thông báo. Khác với bảo lãnh vô thời hạn trong một số trường hợp.

Bảo lãnh có thể thu hồi

Revocable Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh mà bên bảo lãnh có quyền hủy ngang hoặc sửa đổi mà không cần sự đồng ý của bên được bảo lãnh.

Bảo lãnh có tài sản đảm bảo vs Bảo lãnh không có tài sản đảm bảo

Secured vs Unsecured Guarantee

Bảo lãnh

Phân biệt giữa bảo lãnh có tài sản thế chấp/cầm cố đi kèm và bảo lãnh thuần túy dựa trên uy tín.

Bảo lãnh có xác nhận phụ

Guarantee with Counter-Confirmation

Bảo lãnh

Bảo lãnh có thêm xác nhận của ngân hàng thứ ba tại nước người thụ hưởng, tăng cường tính chắc chắn thanh toán.

Bảo lãnh có xác nhận vs Bảo lãnh không xác nhận

Confirmed vs Unconfirmed guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh có xác nhận được thêm xác nhận của ngân hàng thứ hai, tăng độ tin cậy và khả năng thanh toán cho bên nhận bảo lãnh.

Bảo lãnh có điều khoản kéo dài

Guarantee with Extension Clause

Bảo lãnh

Điều khoản cho phép tự động gia hạn thời hạn bảo lãnh nếu ngân hàng không nhận được yêu cầu hủy từ bên bảo lãnh trước ngày hết hạn.

Bảo lãnh có điều khoản trừ

Guarantee with Exception Clause

Bảo lãnh

Bảo lãnh quy định các trường hợp ngân hàng được miễn trừ trách nhiệm thanh toán, ví dụ như do thiên tai, chiến tranh hoặc bất khả kháng.

Bảo lãnh có điều kiện

Conditional Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh mà ngân hàng chỉ thực hiện nghĩa vụ trả tiền khi bên thụ hưởng cung cấp được bằng chứng về việc bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ hợp đồng.

Bảo lãnh có điều kiện vs vô điều kiện

Conditional vs Unconditional Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh có điều kiện yêu cầu chứng minh vi phạm trước khi thanh toán, còn bảo lãnh vô điều kiện cho phép đòi tiền ngay khi có yêu cầu hợp lệ.

Bảo lãnh công nghệ

Technology Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bồi thường nếu công nghệ chuyển giao không đạt yêu cầu kỹ thuật hoặc hiệu suất đã cam kết trong hợp đồng. Thường kết hợp với hợp đồng licensing và chuyển giao công nghệ.

Bảo lãnh công trình giao thông

Transportation Infrastructure Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho các dự án đường bộ, cầu, hầm, cảng hàng không nhằm đảm bảo nghĩa vụ thi công và bảo hành.

Bảo lãnh công ty con

Subsidiary Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh do công ty con phát hành để hỗ trợ công ty mẹ vay vốn ngân hàng theo cấu trúc tập đoàn.

Bảo lãnh công ty mẹ

Parent Company Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh của công ty mẹ cho nghĩa vụ tài chính của công ty con trước ngân hàng và chủ nợ.

Bảo lãnh công ty tài chính

Finance Company Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh do công ty tài chính thuộc ngân hàng hoặc độc lập phát hành để bổ sung nguồn bảo lãnh cho thị trường. Giúp mở rộng kênh cấp tín dụng và bảo lãnh cho doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam.

Bảo lãnh cơ sở hạ tầng

Infrastructure Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông, điện, nước và công trình công cộng.

Bảo lãnh cơ sở y tế

Healthcare Facility Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho các dự án xây dựng, trang thiết bị và cung cấp dịch vụ của cơ sở y tế tư nhân, bệnh viện và phòng khám theo quy định pháp luật.

Bảo lãnh cảng biển

Seaport Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho nhà đầu tư, nhà thầu thực hiện nghĩa vụ xây dựng và khai thác cảng biển theo hợp đồng BOT hoặc PPP.