Thuật ngữ: Bảo lãnh
Hiển thị 704 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.
Trang 5/24 · 704 thuật ngữ
Bảo lãnh franchise
Franchise Guarantee
Bảo lãnh cho bên nhận quyền thương mại thực hiện nghĩa vụ phí, vận hành và bảo mật theo hợp đồng franchise.
Bảo lãnh gia công xuất khẩu
Export Outsourcing Guarantee
Bảo đảm nghĩa vụ giao hàng gia công xuất khẩu đúng chất lượng, số lượng và tiến độ đã ký kết với đối tác nước ngoài.
Bảo lãnh gia hạn thời hạn
Extended Guarantee
Bảo lãnh được kéo dài thời hạn hiệu lực mà không thay đổi các điều khoản khác, thường phát sinh khi hợp đồng cơ sở bị kéo dài tiến độ.
Bảo lãnh giao dịch ký quỹ
Margin Trading Guarantee
Bảo lãnh cho hoạt động mua chứng khoán ký quỹ, đảm bảo nghĩa vụ bổ sung ký quỹ khi giá trị tài sản giảm xuống dưới ngưỡng an toàn.
Bảo lãnh giao dịch liên ngân hàng
Interbank Transaction Guarantee
Cam kết bảo lãnh giữa các tổ chức tín dụng nhằm hỗ trợ giao dịch thanh toán, vay vốn và mua bán chứng khoán trên thị trường liên ngân hàng.
Bảo lãnh giao dịch phái sinh
Derivative Transaction Guarantee
Bảo đảm nghĩa vụ của một bên trong giao dịch phái sinh (swap, forward, option) trước rủi ro vỡ nợ đối tác.
Bảo lãnh giao hàng đúng hạn
On-time Delivery Guarantee
Bảo lãnh nghĩa vụ giao hàng hóa đúng thời gian, địa điểm và số lượng theo hợp đồng mua bán đã ký kết.
Bảo lãnh giá hàng hóa
Commodity Price Guarantee
Cam kết bảo lãnh bù đắp chênh lệch khi giá hàng hóa thực tế thấp hơn mức giá sàn đã thỏa thuận trong hợp đồng.
Bảo lãnh giám sát thi công
Construction Supervision Guarantee
Cam kết bảo lãnh cho nghĩa vụ giám sát của đơn vị tư vấn trong suốt quá trình thi công công trình.
Bảo lãnh gián tiếp
Indirect Guarantee
Là loại bảo lãnh có sự tham gia của ngân hàng đại lý tại nước người thụ hưởng nhằm thông báo hoặc xác nhận bảo lãnh do ngân hàng phát hành ở nước ngoài phát hành.
Bảo lãnh giáo dục
Education Guarantee
Bảo lãnh cho cơ sở giáo dục tư thục hoặc chương trình đào tạo thực hiện cam kết chất lượng và hoàn trả học phí.
Bảo lãnh giả
Fraudulent Guarantee
Là thư bảo lãnh bị làm giả, sửa chữa, hoặc phát hành bởi ngân hàng không có thẩm quyền, không có giá trị pháp lý và có thể bị truy cứu hình sự.
Bảo lãnh giả mạo
Forged Guarantee
Thư bảo lãnh bị làm giả chữ ký, con dấu hoặc nội dung của ngân hàng phát hành mà không có sự chấp thuận của ngân hàng, là hành vi vi phạm pháp luật.
Bảo lãnh giả mạo chữ ký
Forged Signature Guarantee
Bảo lãnh có chữ ký của người không có thẩm quyền hoặc bị làm giả, ngân hàng phát hành có quyền từ chối thanh toán và truy cứu trách nhiệm hình sự.
Bảo lãnh giải chấp tài sản
Asset Release Guarantee
Bảo lãnh để được giải tỏa tài sản đang bị kê biên, cầm cố hoặc thế chấp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Bảo lãnh giải ngân
Disbursement guarantee
Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ giải ngân vốn của chủ đầu tư hoặc nhà tài trợ cho dự án theo tiến độ đã cam kết.
Bảo lãnh giải ngân vốn
Capital disbursement guarantee
Là bảo lãnh đảm bảo cho bên thụ hưởng nhận đủ số vốn đã cam kết giải ngân theo tiến độ dự án, thường dùng trong đầu tư và hợp tác kinh doanh.
Bảo lãnh giải phóng hàng hóa
Cargo Release Guarantee
Bảo lãnh để người nhận hàng nhận hóa đơn đường biển/vận đơn từ hãng tàu khi chưa có bộ chứng từ gốc, thường dùng trong thương mại quốc tế.
Bảo lãnh giải phóng mặt bằng
Site Clearance Guarantee
Bảo lãnh cho nghĩa vụ hoàn trả hoặc bồi thường chi phí giải phóng mặt bằng theo phương án được duyệt.
Bảo lãnh giải phóng mặt bằng dự án
Site Clearance Guarantee
Cam kết bảo đảm chủ đầu tư hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng đúng tiến độ dự án đã cam kết với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Bảo lãnh giải phóng tàu
Ship Release Guarantee
Là bảo lãnh để giải phóng tàu biển bị giữ tại cảng do tranh chấp hàng hải, nợ cước phí hoặc vi phạm hợp đồng. Thường có giá trị tương đương giá trị tàu và được chấp nhận bởi tòa án hàng hải.
Bảo lãnh giải thưởng
Prize Guarantee
Cam kết bảo lãnh cho nghĩa vụ trao giải thưởng, hoàn trả tiền nếu không trao thưởng theo điều kiện đã công bố.
Bảo lãnh giảm dần
Reducing Guarantee
Loại bảo lãnh có giá trị giảm dần theo thời gian hoặc theo tiến độ thực hiện nghĩa vụ của bên được bảo lãnh, thường áp dụng cho bảo lãnh tạm ứng.
Bảo lãnh giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Business Registration Certificate Guarantee
Bảo đảm cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện pháp lý theo Luật Doanh nghiệp.
Bảo lãnh giấy phép hoạt động ngành nghề
Operating License Guarantee
Bảo đảm cấp hoặc duy trì giấy phép hoạt động cho các ngành nghề kinh doanh có điều kiện như tài chính, bất động sản, y tế, giáo dục.
Bảo lãnh giới hạn tổng
Aggregate Limit Guarantee
Bảo lãnh quy định mức trách nhiệm tối đa mà bên bảo lãnh phải thanh toán trong toàn bộ thời hạn hiệu lực.
Bảo lãnh giữ chỗ
Reservation Guarantee
Đảm bảo quyền giữ chỗ trong các giao dịch đặt cọc, đặt phòng khách sạn hoặc đăng ký dịch vụ đặc biệt.
Bảo lãnh giữ lại
Retention guarantee
Bảo lãnh thay thế khoản tiền giữ lại (retention money) mà chủ đầu tư giữ để bảo đảm nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.
Bảo lãnh giữ tiền
Retention Money Guarantee
Bảo lãnh thay thế khoản tiền giữ lại (thường 5-10% giá trị hợp đồng) mà chủ đầu tư giữ để bảo đảm nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.
Bảo lãnh giữ tiền bảo hành
Retention Money Guarantee
Thay thế khoản tiền giữ lại từ giá trị hợp đồng để bảo đảm nghĩa vụ bảo hành, giúp nhà thầu nhận đủ vốn ngay trong khi vẫn duy trì nghĩa vụ bảo hành.