Thuật ngữ: Bảo lãnh

Hiển thị 475 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.

Trang 6/16 · 475 thuật ngữ

Bảo lãnh lợi nhuận cam kết

Committed Profit Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh bồi thường khi lợi nhuận thực tế thấp hơn mức cam kết trong hợp đồng liên doanh hoặc chuyển nhượng vốn.

Bảo lãnh miễn thuế

Tax exemption guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ hoàn trả khoản thuế được miễn, giảm khi đối tượng ưu đãi không còn đáp ứng điều kiện theo quy định pháp luật thuế.

Bảo lãnh miễn trừ

Exemption Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh miễn trừ nghĩa vụ cho bên bảo lãnh trong một số trường hợp nhất định được quy định rõ trong hợp đồng bảo lãnh.

Bảo lãnh mua lại

Buyback Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bên phát hành sẽ mua lại tài sản, cổ phần hoặc chứng khoán theo điều kiện định trước nếu xảy ra sự kiện nhất định. Thường xuất hiện trong giao dịch M&A và phát hành trái phiếu có điều khoản mua lại.

Bảo lãnh mua lại cổ phần

Share Buyback Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết công ty hoặc cổ đông sẽ mua lại cổ phần theo điều kiện đã thỏa thuận, dùng trong giao dịch thoái vốn hoặc M&A.

Bảo lãnh mua lại trái phiếu

Bond Repurchase Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết của bên bảo lãnh sẽ mua lại số trái phiếu còn lại khi phát hành không thành công hoặc theo điều kiện phát hành.

Bảo lãnh mua lại tài sản

Asset Buyback Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết mua lại tài sản đã bán hoặc cho thuê nếu bên mua/bên thuê vi phạm hợp đồng, giúp bên bán bảo vệ giá trị tài sản.

Bảo lãnh một lần vs Bảo lãnh luân chuyển

Single vs Revolving Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh một lần chỉ phát hành cho một nghĩa vụ duy nhất; bảo lãnh luân chuyển cho phép khôi phục giá trị bảo lãnh sau mỗi lần giải ngân hoặc sử dụng.

Bảo lãnh một phần

Partial guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho một tỷ lệ phần trăm nhất định giá trị nghĩa vụ thay vì toàn bộ, thường áp dụng cho dự án lớn nhiều nhà bảo lãnh.

Bảo lãnh một phần vs Bảo lãnh toàn bộ

Partial vs Full Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh một phần chỉ bao một tỷ lệ giá trị nghĩa vụ; bảo lãnh toàn bộ phủ 100% giá trị, mức phí và rủi ro cũng khác nhau tương ứng.

Bảo lãnh mở rộng

Extended Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh có thời hạn hiệu lực được kéo dài hoặc phạm vi nghĩa vụ được mở rộng theo thỏa thuận sửa đổi bổ sung.

Bảo lãnh nghiệm thu

Acceptance Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho việc nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình hoàn thành trước khi đưa vào sử dụng hoặc thanh toán.

Bảo lãnh nghiệm thu công trình

Acceptance Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết nhà thầu hoàn thành các khuyết điểm phát sinh để công trình được nghiệm thu chính thức theo hợp đồng.

Bảo lãnh nghĩa vụ bảo hành

Warranty Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo bên bán/nhà thầu sẽ thực hiện trách nhiệm bảo hành sản phẩm, công trình trong thời hạn quy định.

Bảo lãnh nghĩa vụ bồi thường

Compensation Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết bồi thường thiệt hại khi bên được bảo lãnh gây ra tổn thất cho bên thứ ba theo phán quyết hoặc thỏa thuận.

Bảo lãnh nghĩa vụ môi trường

Environmental Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh nhằm đảm bảo chủ dự án thực hiện các cam kết về bảo vệ môi trường, phục hồi môi trường sau khai thác khoáng sản hoặc xử lý chất thải.

Bảo lãnh nghĩa vụ nợ

Debt Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo đảm nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi và phí phát sinh từ hợp đồng tín dụng hoặc phát hành chứng khoán nợ.

Bảo lãnh nghĩa vụ pháp lý

Legal Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho các nghĩa vụ pháp lý phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh theo quy định pháp luật chuyên ngành.

Bảo lãnh nghĩa vụ phát sinh trong tương lai

Future Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh cho nghĩa vụ chưa phát sinh tại thời điểm ký kết nhưng sẽ phát sinh trong tương lai theo hợp đồng cơ sở. Áp dụng cho giao dịch mua bán hàng hóa dài hạn.

Bảo lãnh ngoài cân đối

Off-balance Sheet Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh được ghi nhận ngoài bảng cân đối kế toán, ảnh hưởng đến tỷ lệ an toàn vốn của ngân hàng.

Bảo lãnh ngoại thương

Foreign Trade Guarantee

Bảo lãnh

Là các hình thức bảo lãnh phát sinh trong hoạt động thương mại quốc tế như bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh tạm ứng, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh bảo hành xuất nhập khẩu.

Bảo lãnh ngoại tệ

Foreign Currency Guarantee

Bảo lãnh

Thư bảo lãnh phát hành bằng ngoại tệ thay vì VND, thường dùng trong giao dịch thương mại quốc tế và tuân thủ quản lý ngoại hối.

Bảo lãnh ngân hàng nhà nước

State Bank Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành hoặc chỉ đạo phát hành cho các chương trình tín dụng chính sách hoặc dự án trọng điểm quốc gia.

Bảo lãnh ngân hàng số

Digital Banking Guarantee

Bảo lãnh

Thư bảo lãnh được cấp và xác minh hoàn toàn trên nền tảng số, cho phép ký số và theo dõi trạng thái qua ngân hàng số.

Bảo lãnh ngân hàng vs Bảo lãnh bảo hiểm

Bank Guarantee vs Insurance Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh ngân hàng do ngân hàng thương mại phát hành với quy trình nhanh gọn, còn bảo lãnh bảo hiểm do công ty bảo hiểm cung cấp với phạm vi rủi ro rộng hơn.

Bảo lãnh ngân hàng vs Bảo lãnh công ty bảo hiểm

Bank guarantee vs Insurance guarantee

Bảo lãnh

So sánh hai hình thức: bảo lãnh ngân hàng có tính thanh khoản cao, thủ tục nhanh; bảo lãnh công ty bảo hiểm phù hợp rủi ro dài hạn, giá trị lớn theo quy định riêng.

Bảo lãnh ngân hàng vs Bảo lãnh tư nhân

Bank Guarantee vs Private Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh ngân hàng do tổ chức tín dụng phát hành có giá trị pháp lý và độ tin cậy cao hơn; bảo lãnh tư nhân do cá nhân, doanh nghiệp tự cam kết thường khó được chấp nhận trong giao dịch thương mại quốc tế.

Bảo lãnh ngân hàng đại lý vs Bảo lãnh ngân hàng chính

Agent Bank Guarantee vs Principal Bank Guarantee

Bảo lãnh

Phân biệt giữa ngân hàng phát hành trực tiếp và ngân hàng đại lý chỉ xác nhận bảo lãnh của ngân hàng khác.

Bảo lãnh ngược

Counter-Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết của bên yêu cầu bảo lãnh bồi hoàn cho ngân hàng phát hành khi ngân hàng phải thanh toán theo bảo lãnh gốc.

Bảo lãnh ngắn hạn

Short-term guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh có thời hạn hiệu lực dưới 12 tháng, thường dùng cho các giao dịch mua bán hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ ngắn hạn.