Thuật ngữ: Bảo lãnh
Hiển thị 508 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.
Trang 7/17 · 508 thuật ngữ
Bảo lãnh ngân hàng nhà nước
State Bank Guarantee
Bảo lãnh do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành hoặc chỉ đạo phát hành cho các chương trình tín dụng chính sách hoặc dự án trọng điểm quốc gia.
Bảo lãnh ngân hàng số
Digital Banking Guarantee
Thư bảo lãnh được cấp và xác minh hoàn toàn trên nền tảng số, cho phép ký số và theo dõi trạng thái qua ngân hàng số.
Bảo lãnh ngân hàng vs Bảo lãnh bảo hiểm
Bank Guarantee vs Insurance Guarantee
Bảo lãnh ngân hàng do ngân hàng thương mại phát hành với quy trình nhanh gọn, còn bảo lãnh bảo hiểm do công ty bảo hiểm cung cấp với phạm vi rủi ro rộng hơn.
Bảo lãnh ngân hàng vs Bảo lãnh công ty bảo hiểm
Bank guarantee vs Insurance guarantee
So sánh hai hình thức: bảo lãnh ngân hàng có tính thanh khoản cao, thủ tục nhanh; bảo lãnh công ty bảo hiểm phù hợp rủi ro dài hạn, giá trị lớn theo quy định riêng.
Bảo lãnh ngân hàng vs Bảo lãnh tư nhân
Bank Guarantee vs Private Guarantee
Bảo lãnh ngân hàng do tổ chức tín dụng phát hành có giá trị pháp lý và độ tin cậy cao hơn; bảo lãnh tư nhân do cá nhân, doanh nghiệp tự cam kết thường khó được chấp nhận trong giao dịch thương mại quốc tế.
Bảo lãnh ngân hàng đại lý vs Bảo lãnh ngân hàng chính
Agent Bank Guarantee vs Principal Bank Guarantee
Phân biệt giữa ngân hàng phát hành trực tiếp và ngân hàng đại lý chỉ xác nhận bảo lãnh của ngân hàng khác.
Bảo lãnh ngược
Counter-Guarantee
Cam kết của bên yêu cầu bảo lãnh bồi hoàn cho ngân hàng phát hành khi ngân hàng phải thanh toán theo bảo lãnh gốc.
Bảo lãnh ngắn hạn
Short-term guarantee
Bảo lãnh có thời hạn hiệu lực dưới 12 tháng, thường dùng cho các giao dịch mua bán hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ ngắn hạn.
Bảo lãnh ngắn hạn vs Bảo lãnh dài hạn
Short-term vs Long-term Guarantee
Bảo lãnh ngắn hạn thường có thời hạn dưới 1 năm dùng cho giao dịch thương mại, trong khi bảo lãnh dài hạn có thể kéo dài 5-20 năm cho dự án đầu tư.
Bảo lãnh nhiều bên
Multi-Party Guarantee
Là bảo lãnh có nhiều bên bảo lãnh tham gia cùng cam kết bảo đảm cho một nghĩa vụ duy nhất. Thường áp dụng cho các dự án lớn cần phân tán rủi ro tín dụng.
Bảo lãnh nhà máy công nghiệp
Industrial Plant Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ xây dựng, lắp đặt và vận hành thử nghiệm nhà máy công nghiệp theo đúng tiến độ và yêu cầu kỹ thuật.
Bảo lãnh nhà phân phối
Distributor Guarantee
Bảo lãnh cam kết của nhà phân phối độc quyền hoặc không độc quyền trong hợp đồng phân phối sản phẩm.
Bảo lãnh nhà thầu phụ
Subcontractor Guarantee
Bảo lãnh do tổng thầu yêu cầu phát hành để đảm bảo nhà thầu phụ thực hiện đúng phạm vi công việc được giao trong hợp đồng thầu phụ.
Bảo lãnh nhà đầu tư
Investor Guarantee
Cam kết bảo lãnh để nhà đầu tư thực hiện đầy đủ cam kết góp vốn, triển khai dự án đúng tiến độ đã đăng ký.
Bảo lãnh nhà đầu tư nước ngoài
Foreign Investor Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo cam kết trong giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Bảo lãnh nhà ở xã hội
Social Housing Guarantee
Bảo lãnh cho chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội thực hiện nghĩa vụ theo chính sách ưu đãi của Nhà nước.
Bảo lãnh nhân sự
Personnel Guarantee
Bảo lãnh cam kết giữ chân nhân sự cốt cán hoặc bồi thường nếu nhân sự chủ chốt rời đi trong thời hạn cam kết. Áp dụng cho vị trí quản lý cấp cao và chuyên gia nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
Bảo lãnh nhãn hiệu
Trademark Guarantee
Cam kết bảo vệ quyền sử dụng nhãn hiệu của bên được bảo lãnh trong phạm vi hợp đồng nhượng quyền thương mại. Thường xuất hiện trong hợp đồng franchise và licensing độc quyền.
Bảo lãnh nhập khẩu
Import Guarantee
Là bảo lãnh do ngân hàng phát hành nhằm đảm bảo nghĩa vụ thanh toán hoặc thực hiện hợp đồng của doanh nghiệp nhập khẩu đối với nhà cung cấp nước ngoài.
Bảo lãnh nhập khẩu thiết bị
Equipment Import Guarantee
Bảo lãnh cho hợp đồng nhập khẩu máy móc, dây chuyền sản xuất phục vụ hoạt động công nghiệp trong nước.
Bảo lãnh nhờ thu
Collection Guarantee
Bảo lãnh để đảm bảo nghĩa vụ thanh toán của người nhập khẩu trong phương thức nhờ thu qua ngân hàng.
Bảo lãnh niêm yết
Listing Guarantee
Bảo lãnh để doanh nghiệp hoàn thành thủ tục niêm yết chứng khoán trên sàn giao dịch theo yêu cầu của cơ quan quản lý.
Bảo lãnh nông nghiệp
Agricultural Guarantee
Bảo lãnh cho doanh nghiệp, hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và chế biến nông sản nhằm tiếp cận tín dụng và đối tác thương mại.
Bảo lãnh nông nghiệp công nghệ cao
High-Tech Agricultural Guarantee
Bảo lãnh dành cho các dự án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, được hưởng chính sách ưu đãi theo chương trình khuyến khích phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
Bảo lãnh năng lượng tái tạo
Renewable Energy Guarantee
Bảo lãnh dành cho dự án điện gió, điện mặt trời, thủy điện nhỏ và các nguồn năng lượng xanh, sạch khác.
Bảo lãnh năng lực thi công
Construction Capacity Guarantee
Xác nhận nhà thầu có đủ năng lực về nhân sự, máy móc và kinh nghiệm để triển khai thi công công trình theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Bảo lãnh năng lực tài chính
Financial Capacity Guarantee
Chứng thư do ngân hàng phát hành xác nhận khách hàng có đủ năng lực tài chính để tham gia đấu thầu hoặc thực hiện dự án.
Bảo lãnh nội tệ vs Bảo lãnh ngoại tệ
Domestic Currency vs Foreign Currency Guarantee
Bảo lãnh nội tệ phát hành và thanh toán bằng VND; bảo lãnh ngoại tệ thường đi kèm điều khoản tỷ giá và chịu ảnh hưởng của chính sách quản lý ngoại hối.
Bảo lãnh nội địa
Domestic Guarantee
Bảo lãnh phát hành và thực hiện hoàn toàn trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam, tuân thủ pháp luật và quy định của NHNN.
Bảo lãnh nội địa vs Bảo lãnh quốc tế
Domestic Guarantee vs International Guarantee
Bảo lãnh nội địa tuân theo pháp luật Việt Nam với chi phí thấp hơn, còn bảo lãnh quốc tế tuân theo URDG 758 hoặc ISP98 và có chi phí phát hành cao hơn.