Thuật ngữ: Bảo lãnh

Hiển thị 704 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.

Trang 7/24 · 704 thuật ngữ

Bảo lãnh hợp đồng trọn gói

Turnkey Contract Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho các hợp đồng xây dựng theo phương thức trọn gói từ khâu thiết kế, cung cấp thiết bị đến bàn giao công trình hoàn chỉnh đưa vào vận hành.

Bảo lãnh hợp đồng tương lai

Futures Contract Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ ký quỹ và thanh toán cho các giao dịch phái sinh hàng hóa hoặc tài chính.

Bảo lãnh hợp đồng xây dựng

Construction Contract Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng xây dựng giữa chủ đầu tư và nhà thầu theo quy định pháp luật.

Bảo lãnh hủy ngang

Revocable Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh mà ngân hàng phát hành có quyền hủy bỏ hoặc sửa đổi bất kỳ lúc nào mà không cần sự đồng ý của bên được bảo lãnh.

Bảo lãnh khai khoáng

Mining guarantee

Bảo lãnh

Đảm bảo thực hiện nghĩa vụ đóng cửa mỏ, phục hồi môi trường và các nghĩa vụ tài chính trong hoạt động khai thác khoáng sản.

Bảo lãnh khai thác khoáng sản

Mineral Exploitation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo đảm nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp khai thác khoáng sản với Nhà nước theo quy định của Luật Khoáng sản và các nghĩa vụ phục hồi môi trường.

Bảo lãnh khai thác mỏ

Mining Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phục hồi môi trường và thực hiện nghĩa vụ tài chính trong hoạt động khai thác khoáng sản.

Bảo lãnh kho bãi

Warehousing Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết chủ kho bảo quản hàng hóa an toàn, đúng điều kiện bảo quản theo hợp đồng logistics.

Bảo lãnh kho ngoại quan

Bonded Warehouse Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết hàng hóa lưu kho ngoại quan sẽ được xuất khẩu hoặc nhập khẩu chính thức theo quy định, tránh thất thoát thuế.

Bảo lãnh khoán

Block Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh áp dụng cho nhiều hợp đồng hoặc giao dịch trong một hạn mức định trước.

Bảo lãnh khoáng sản

Mining guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp khai thác khoáng sản như phí bảo vệ môi trường, phí sử dụng thông tin khoáng sản, hoàn trả mặt bằng.

Bảo lãnh khoản phải thu

Receivables Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ thanh toán các khoản phải thu phát sinh từ hoạt động bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ.

Bảo lãnh khoản vay hợp vốn

Syndicated loan guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh phát hành trong giao dịch cho vay hợp vốn giữa nhóm ngân hàng với doanh nghiệp, nhằm đảm bảo nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng tín dụng chung.

Bảo lãnh khoản vay mua nhà

Home Loan Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh của bên thứ ba (thường là ngân hàng hoặc công ty tài chính) cho khoản vay mua bất động sản nhà ở của cá nhân.

Bảo lãnh khoản vay mua xe

Auto Loan Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh nghĩa vụ trả nợ khoản vay mua ô tô, thường đi kèm với tài sản đảm bảo là chính phương tiện được mua.

Bảo lãnh khoản vay đồng tài trợ

Syndicated Loan Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay vốn theo phương thức đồng tài trợ giữa nhiều ngân hàng trong nhóm.

Bảo lãnh khu chế xuất

Export Processing Zone Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho doanh nghiệp hoạt động trong khu chế xuất về nghĩa vụ thuế, hải quan và cam kết xuất khẩu.

Bảo lãnh khu công nghiệp

Industrial Park Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ của chủ đầu tư khu công nghiệp với nhà nước và khách thuê về hạ tầng và dịch vụ.

Bảo lãnh khung

Framework Guarantee

Bảo lãnh

Thỏa thuận bảo lãnh tổng thể giữa ngân hàng và khách hàng, trên cơ sở đó phát hành nhiều bảo lãnh từng lần trong hạn mức đã cấp.

Bảo lãnh khách sạn

Hotel Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết hoàn thành xây dựng, vận hành đúng tiêu chuẩn và nghĩa vụ tài chính đối với dự án khách sạn.

Bảo lãnh không chuyển nhượng

Non-Transferable Guarantee

Bảo lãnh

Quyền đòi bảo lãnh chỉ thuộc về bên được bảo lãnh ban đầu, không thể chuyển giao cho bên thứ ba dưới bất kỳ hình thức nào.

Bảo lãnh không hủy ngang

Irrevocable Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh không thể bị hủy bỏ hoặc sửa đổi trước thời hạn hết hiệu lực trừ khi có sự đồng ý bằng văn bản của tất cả các bên.

Bảo lãnh không thu hồi được

Irrevocable Guarantee

Bảo lãnh

Ngân hàng cam kết không thể đơn phương hủy bảo lãnh trong suốt thời hạn hiệu lực, đảm bảo quyền lợi cho bên thụ hưởng.

Bảo lãnh không thể hủy ngang

Irrevocable guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh ngân hàng không thể đơn phương hủy bỏ hoặc sửa đổi nội dung trong thời hạn hiệu lực, trừ khi có sự đồng ý của bên thụ hưởng bảo lãnh.

Bảo lãnh khắc phục khuyết tật

Defects Liability Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh đảm bảo nhà thầu sửa chữa các khuyết tật công trình phát hiện trong thời hạn bảo hành theo quy định hợp đồng và pháp luật xây dựng.

Bảo lãnh khởi công

Construction commencement guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nhà thầu sẽ tiến hành khởi công xây dựng đúng thời hạn quy định trong hợp đồng thi công.

Bảo lãnh khởi nghiệp

Startup Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh của các quỹ hoặc tổ chức tín dụng dành cho doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo khi vay vốn phát triển sản phẩm, dịch vụ mới.

Bảo lãnh khử hồi

Counter-Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh do bên yêu cầu cấp cho ngân hàng phát hành để hoàn trả khoản đã thanh toán theo bảo lãnh gốc.

Bảo lãnh kiểm toán

Audit Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho chất lượng và tính trung thực của báo cáo kiểm toán do công ty kiểm toán độc lập phát hành.

Bảo lãnh kiện hàng

Cargo guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ giao hàng đúng số lượng, chất lượng và thời hạn theo hợp đồng vận chuyển hoặc mua bán.