Thuật ngữ: Bảo lãnh

Hiển thị 475 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.

Trang 9/16 · 475 thuật ngữ

Bảo lãnh standby

Standby Letter of Credit (SBLC)

Bảo lãnh

Thư bảo lãnh dự phòng theo UCP 600/ISP98, thường được sử dụng trong giao dịch quốc tế, chỉ được huy động khi bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ.

Bảo lãnh startup

Startup Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh đặc thù dành cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, thường kết hợp với Quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa do Chính phủ thành lập.

Bảo lãnh sân bay

Airport Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho nhà thầu thi công, vận hành hoặc cung cấp dịch vụ tại các dự án cảng hàng không, sân bay.

Bảo lãnh sơ cấp vs Bảo lãnh thứ cấp

Primary Guarantee vs Secondary Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh sơ cấp do ngân hàng phát hành trực tiếp cho bên thụ hưởng; bảo lãnh thứ cấp phát hành thay mặt sau khi có bảo lãnh sơ cấp trước đó.

Bảo lãnh sản xuất

Production Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nhà sản xuất giao hàng đúng số lượng, chất lượng và tiến độ theo hợp đồng cung ứng đã ký kết.

Bảo lãnh số

Digital Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh được số hóa và xác thực trên nền tảng blockchain hoặc công nghệ sổ cái phân tán, có giá trị pháp lý tương đương bảo lãnh truyền thống.

Bảo lãnh sổ tiết kiệm

Savings Book Guarantee

Bảo lãnh

Sử dụng sổ tiết kiệm do ngân hàng phát hành làm tài sản bảo đảm hoặc làm cơ sở cấp bảo lãnh cho khoản vay.

Bảo lãnh sở hữu trí tuệ

IP Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo quyền sở hữu trí tuệ của bên được bảo lãnh không bị xâm phạm hoặc tranh chấp bởi bên thứ ba. Áp dụng cho giao dịch chuyển nhượng bản quyền, bằng sáng chế và quyền tác giả.

Bảo lãnh sửa chữa

Repair Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết bên được bảo lãnh sẽ khắc phục, sửa chữa các hư hỏng phát sinh trong thời gian bảo hành. Phổ biến trong xây dựng công trình, đóng tàu và sản xuất thiết bị công nghiệp.

Bảo lãnh sửa chữa bảo hành

Defects Repair Guarantee

Bảo lãnh

Loại bảo lãnh yêu cầu nhà thầu/cung ứng khắc phục các khiếm khuyết, hư hỏng phát sinh trong thời gian bảo hành công trình hoặc hàng hóa.

Bảo lãnh sửa chữa khuyết tật

Defects Repair Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh bảo đảm nhà thầu sửa chữa các khuyết tật công trình phát sinh trong thời gian bảo hành, thay thế bảo lãnh sửa chữa bảo hành khi đến hạn.

Bảo lãnh thanh toán gốc và lãi trái phiếu

Bond Principal and Interest Payment Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh riêng biệt hoặc kèm theo bảo lãnh phát hành, cam kết thanh toán đúng hạn cả gốc lẫn lãi trái phiếu theo lịch trình.

Bảo lãnh thanh toán hóa đơn

Invoice Payment Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo người mua sẽ thanh toán đầy đủ, đúng hạn các hóa đơn thương mại theo hợp đồng đã ký.

Bảo lãnh thanh toán lãi trái phiếu

Bond Coupon Payment Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo tổ chức phát hành thanh toán đầy đủ và đúng hạn các kỳ trả lãi cho trái chủ theo lịch thanh toán.

Bảo lãnh thanh toán thay

Substitute Payment Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết ngân hàng sẽ thanh toán thay cho bên được bảo lãnh khi bên này không thực hiện được nghĩa vụ tài chính. Đây là hình thức bảo lãnh phổ biến nhất trong giao dịch thương mại tại Việt Nam.

Bảo lãnh thay thế

Substitute Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh mới được phát hành để thay thế bảo lãnh cũ theo thỏa thuận giữa các bên và ngân hàng phát hành.

Bảo lãnh theo lệnh tòa án

Court-ordered Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phát hành theo yêu cầu của Tòa án nhân dân để đảm bảo quyền lợi cho các đương sự trong vụ việc dân sự hoặc hình sự.

Bảo lãnh theo mẫu

Standard Form Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phát hành theo biểu mẫu chuẩn của ngân hàng hoặc quy tắc quốc tế như URDG 758.

Bảo lãnh theo yêu cầu

Guarantee on First Demand

Bảo lãnh

Ngân hàng phải thanh toán ngay khi nhận yêu cầu hợp lệ mà không cần chứng minh bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ.

Bảo lãnh thi công

Construction Performance Bond

Bảo lãnh

Là loại bảo lãnh đảm bảo nhà thầu xây dựng thực hiện đúng tiến độ, chất lượng và nghĩa vụ thi công theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư công trình.

Bảo lãnh thi hành án

Court Judgment Enforcement Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho nghĩa vụ thi hành bản án, quyết định của tòa án theo yêu cầu của cơ quan thi hành án dân sự.

Bảo lãnh thi hành án dân sự

Civil Judgment Enforcement Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh do ngân hàng phát hành theo yêu cầu của Tòa án, đảm bảo nghĩa vụ thi hành án hoặc tạm hoãn thi hành án dân sự.

Bảo lãnh thiết kế

Design Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết đơn vị tư vấn thiết kế chịu trách nhiệm về chất lượng bản vẽ, giải pháp kỹ thuật trong suốt thời gian xây dựng và bảo hành.

Bảo lãnh thoái vốn

Divestment Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ thanh toán trong giao dịch thoái vốn đầu tư của Nhà nước tại doanh nghiệp theo phương án được phê duyệt.

Bảo lãnh thu hồi được

Revocable Guarantee

Bảo lãnh

Ngân hàng phát hành có quyền hủy bỏ hoặc sửa đổi bảo lãnh bất kỳ lúc nào mà không cần sự đồng ý của bên được bảo lãnh.

Bảo lãnh thuế nhập khẩu

Import Duty Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo doanh nghiệp nhập khẩu sẽ nộp đầy đủ tiền thuế và các khoản phí hải quan phát sinh theo quy định pháp luật.

Bảo lãnh thuế xuất nhập khẩu

Import-Export Tax Guarantee

Bảo lãnh

Bảo đảm nghĩa vụ nộp thuế và các khoản phí hải quan phát sinh trong hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa.

Bảo lãnh thư vs Bảo lãnh tiền

Letter Guarantee vs Cash Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh thư là cam kết bằng văn bản; bảo lãnh tiền yêu cầu ký quỹ bằng tiền mặt hoặc tài khoản phong tỏa toàn bộ giá trị bảo lãnh.

Bảo lãnh thương mại

Commercial Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phát sinh từ hoạt động mua bán hàng hóa và dịch vụ giữa các doanh nghiệp, có tính chất thương mại thuần túy.

Bảo lãnh thương mại điện tử

E-commerce Guarantee

Bảo lãnh

Loại bảo lãnh dành cho các giao dịch mua bán hàng hóa, dịch vụ qua sàn thương mại điện tử và nền tảng số. Giúp bảo vệ quyền lợi của cả người mua và người bán trong môi trường giao dịch trực tuyến.