Thuật ngữ: Bảo lãnh

Hiển thị 704 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.

Trang 9/24 · 704 thuật ngữ

Bảo lãnh miễn trừ

Exemption Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh miễn trừ nghĩa vụ cho bên bảo lãnh trong một số trường hợp nhất định được quy định rõ trong hợp đồng bảo lãnh.

Bảo lãnh mua bán hàng hóa

Trade Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh nghĩa vụ giao hàng, nhận hàng và thanh toán trong giao dịch mua bán hàng hóa giữa hai bên.

Bảo lãnh mua bán trái phiếu

Bond trading guarantee

Bảo lãnh

Đảm bảo nghĩa vụ thanh toán và giao nhận trái phiếu giữa người mua và người bán trong giao dịch trên thị trường thứ cấp.

Bảo lãnh mua lại

Buyback Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bên phát hành sẽ mua lại tài sản, cổ phần hoặc chứng khoán theo điều kiện định trước nếu xảy ra sự kiện nhất định. Thường xuất hiện trong giao dịch M&A và phát hành trái phiếu có điều khoản mua lại.

Bảo lãnh mua lại cổ phần

Share Buyback Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết công ty hoặc cổ đông sẽ mua lại cổ phần theo điều kiện đã thỏa thuận, dùng trong giao dịch thoái vốn hoặc M&A.

Bảo lãnh mua lại trái phiếu

Bond Repurchase Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết của bên bảo lãnh sẽ mua lại số trái phiếu còn lại khi phát hành không thành công hoặc theo điều kiện phát hành.

Bảo lãnh mua lại tài sản

Asset Buyback Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết mua lại tài sản đã bán hoặc cho thuê nếu bên mua/bên thuê vi phạm hợp đồng, giúp bên bán bảo vệ giá trị tài sản.

Bảo lãnh một lần vs Bảo lãnh luân chuyển

Single vs Revolving Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh một lần chỉ phát hành cho một nghĩa vụ duy nhất; bảo lãnh luân chuyển cho phép khôi phục giá trị bảo lãnh sau mỗi lần giải ngân hoặc sử dụng.

Bảo lãnh một phần

Partial guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho một tỷ lệ phần trăm nhất định giá trị nghĩa vụ thay vì toàn bộ, thường áp dụng cho dự án lớn nhiều nhà bảo lãnh.

Bảo lãnh một phần vs Bảo lãnh toàn bộ

Partial vs Full Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh một phần chỉ bao một tỷ lệ giá trị nghĩa vụ; bảo lãnh toàn bộ phủ 100% giá trị, mức phí và rủi ro cũng khác nhau tương ứng.

Bảo lãnh mở rộng

Extended Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh có thời hạn hiệu lực được kéo dài hoặc phạm vi nghĩa vụ được mở rộng theo thỏa thuận sửa đổi bổ sung.

Bảo lãnh nghiệm thu

Acceptance Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho việc nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình hoàn thành trước khi đưa vào sử dụng hoặc thanh toán.

Bảo lãnh nghiệm thu công trình

Acceptance Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết nhà thầu hoàn thành các khuyết điểm phát sinh để công trình được nghiệm thu chính thức theo hợp đồng.

Bảo lãnh nghĩa vụ bên thứ ba

Third Party Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của một bên thứ ba không phải là bên yêu cầu bảo lãnh nhưng có liên quan đến giao dịch.

Bảo lãnh nghĩa vụ bảo hành

Warranty Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo bên bán/nhà thầu sẽ thực hiện trách nhiệm bảo hành sản phẩm, công trình trong thời hạn quy định.

Bảo lãnh nghĩa vụ bồi thường

Compensation Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết bồi thường thiệt hại khi bên được bảo lãnh gây ra tổn thất cho bên thứ ba theo phán quyết hoặc thỏa thuận.

Bảo lãnh nghĩa vụ hợp đồng

Contractual Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Đảm bảo các bên thực hiện đầy đủ và trung thực mọi nghĩa vụ đã cam kết trong hợp đồng dân sự và thương mại.

Bảo lãnh nghĩa vụ môi trường

Environmental Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh nhằm đảm bảo chủ dự án thực hiện các cam kết về bảo vệ môi trường, phục hồi môi trường sau khai thác khoáng sản hoặc xử lý chất thải.

Bảo lãnh nghĩa vụ nợ

Debt Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo đảm nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi và phí phát sinh từ hợp đồng tín dụng hoặc phát hành chứng khoán nợ.

Bảo lãnh nghĩa vụ pháp lý

Legal Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho các nghĩa vụ pháp lý phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh theo quy định pháp luật chuyên ngành.

Bảo lãnh nghĩa vụ phát sinh trong tương lai

Future Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh cho nghĩa vụ chưa phát sinh tại thời điểm ký kết nhưng sẽ phát sinh trong tương lai theo hợp đồng cơ sở. Áp dụng cho giao dịch mua bán hàng hóa dài hạn.

Bảo lãnh ngoài bảng cân đối

Off-Balance Sheet Guarantee

Bảo lãnh

Là các khoản bảo lãnh không ghi nhận trực tiếp vào bảng cân đối kế toán của ngân hàng mà được theo dõi ở hạch toán ngoài bảng, thường tính vào tỷ lệ an toàn vốn theo Basel.

Bảo lãnh ngoài cân đối

Off-balance Sheet Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh được ghi nhận ngoài bảng cân đối kế toán, ảnh hưởng đến tỷ lệ an toàn vốn của ngân hàng.

Bảo lãnh ngoại thương

Foreign Trade Guarantee

Bảo lãnh

Là các hình thức bảo lãnh phát sinh trong hoạt động thương mại quốc tế như bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh tạm ứng, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh bảo hành xuất nhập khẩu.

Bảo lãnh ngoại tệ

Foreign Currency Guarantee

Bảo lãnh

Thư bảo lãnh phát hành bằng ngoại tệ thay vì VND, thường dùng trong giao dịch thương mại quốc tế và tuân thủ quản lý ngoại hối.

Bảo lãnh ngân hàng nhà nước

State Bank Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành hoặc chỉ đạo phát hành cho các chương trình tín dụng chính sách hoặc dự án trọng điểm quốc gia.

Bảo lãnh ngân hàng số

Digital Banking Guarantee

Bảo lãnh

Thư bảo lãnh được cấp và xác minh hoàn toàn trên nền tảng số, cho phép ký số và theo dõi trạng thái qua ngân hàng số.

Bảo lãnh ngân hàng thông báo

Advising Bank Guarantee

Bảo lãnh

Ngân hàng chuyển thư bảo lãnh từ ngân hàng phát hành đến bên được bảo lãnh nhưng không chịu trách nhiệm thanh toán.

Bảo lãnh ngân hàng thương mại

Commercial bank guarantee

Bảo lãnh

Là loại bảo lãnh do ngân hàng thương mại cổ phần hoặc ngân hàng nhà nước phát hành, phổ biến trong các giao dịch thương mại, đấu thầu và đầu tư tại Việt Nam.

Bảo lãnh ngân hàng vs Bảo hiểm tín dụng

Bank Guarantee vs Credit Insurance

Bảo lãnh

Bảo lãnh ngân hàng là cam kết thanh toán trực tiếp của ngân hàng, trong khi bảo hiểm tín dụng là bồi thường tổn thất do tổ chức bảo hiểm, có cơ chế pháp lý khác nhau.