Thuật ngữ: Kế toán nâng cao

Hiển thị 105 thuật ngữ trong danh mục Kế toán nâng cao.

Tất cả danh mục / Kế toán nâng cao

Trang 1/4 · 105 thuật ngữ

Báo cáo tài chính giữa niên độ

Interim Financial Report

Kế toán nâng cao

Báo cáo tài chính cho kỳ ngắn hơn một năm tài chính, thường là quý hoặc nửa năm.

Báo cáo tỷ lệ an toàn vốn

Capital Adequacy Report

Kế toán nâng cao

Báo cáo định kỳ về tỷ lệ vốn an toàn tối thiểu của ngân hàng gửi Ngân hàng Nhà nước.

Bảng cân đối kế toán ngân hàng mẫu

Bank Balance Sheet Template

Kế toán nâng cao

Mẫu bảng cân đối kế toán theo Thông tư 22/2017/TT-NHNN dành riêng cho tổ chức tín dụng.

Chi phí phân bổ khấu hao quyền sử dụng tài sản

ROU Asset Amortization

Kế toán nâng cao

Chi phí phân bổ giá trị quyền sử dụng tài sản thuê theo IFRS 16 trong suốt thời hạn thuê.

Chuyển nhượng tài sản tài chính

Transfer of Financial Assets

Kế toán nâng cao

Ghi nhận giao dịch chuyển nhượng khoản cho vay hoặc chứng khoán, xác định điều kiện dừng ghi nhận tài sản.

Chuẩn mực Basel về công bố thông tin

Basel Pillar III Disclosure

Kế toán nâng cao

Yêu cầu công bố thông tin về vốn, rủi ro và quản trị theo trụ cột III Hiệp ước Basel.

Chuẩn mực IAS 39

IAS 39 — Financial Instruments: Recognition and Measurement

Kế toán nâng cao

Chuẩn mực kế toán quốc tế cũ về công cụ tài chính, thay thế bởi IFRS 9 từ 2018.

Chuẩn mực IFRS 15

IFRS 15 — Revenue from Contracts

Kế toán nâng cao

Chuẩn mực quốc tế quy định nguyên tắc ghi nhận doanh thu từ hợp đồng với khách hàng theo mô hình 5 bước.

Chuẩn mực IFRS 16

IFRS 16 — Leases

Kế toán nâng cao

Chuẩn mực quốc tế yêu cầu bên thuê ghi nhận hầu hết hợp đồng thuê trên bảng cân đối kế toán.

Chuẩn mực IFRS 17

IFRS 17 — Insurance Contracts

Kế toán nâng cao

Chuẩn mực quốc tế quy định cách ghi nhận, đo lường và trình bày hợp đồng bảo hiểm.

Chuẩn mực IFRS 9

IFRS 9 — Financial Instruments

Kế toán nâng cao

Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế quy định phân loại, đo lường và suy giảm giá trị công cụ tài chính.

Chuẩn mực kế toán Việt Nam VAS

Vietnamese Accounting Standards

Kế toán nâng cao

Hệ thống chuẩn mực kế toán do Bộ Tài chính Việt Nam ban hành, làm nền tảng cho báo cáo tài chính doanh nghiệp.

Chênh lệch tạm thời

Temporary Difference

Kế toán nâng cao

Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ và cơ sở tính thuế của tài sản hoặc nợ phải trả, tạo ra thuế hoãn lại.

Chỉ tiêu ROAA ngân hàng

Return on Average Assets (ROAA)

Kế toán nâng cao

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản bình quân, đo lường hiệu quả sử dụng tài sản của ngân hàng.

Chỉ tiêu ROAE ngân hàng

Return on Average Equity (ROAE)

Kế toán nâng cao

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân, phản ánh hiệu quả sinh lời cho cổ đông ngân hàng.

Hệ thống kế toán quản trị ngân hàng

Bank Management Accounting System

Kế toán nâng cao

Hệ thống cung cấp thông tin chi phí, lợi nhuận theo sản phẩm, chi nhánh, khách hàng cho quản lý.

Hợp nhất báo cáo tài chính

Financial Statement Consolidation

Kế toán nâng cao

Quy trình tổng hợp báo cáo tài chính của công ty mẹ và các công ty con thành một bộ báo cáo duy nhất.

Kiểm toán báo cáo tài chính ngân hàng

Bank Financial Statement Audit

Kế toán nâng cao

Quy trình kiểm toán đặc thù cho ngân hàng, tập trung vào dự phòng rủi ro, giá trị hợp lý và cam kết ngoại bảng.

Kiểm toán nội bộ mô hình rủi ro

Internal Model Audit

Kế toán nâng cao

Kiểm tra tính chính xác và phù hợp của các mô hình đo lường rủi ro tín dụng, thị trường, hoạt động.

Kế toán bán nợ xấu

Bad Debt Sale Accounting

Kế toán nâng cao

Phương pháp ghi nhận giao dịch bán khoản nợ xấu cho VAMC hoặc tổ chức xử lý nợ khác.

Kế toán bảo lãnh ngân hàng

Bank Guarantee Accounting

Kế toán nâng cao

Ghi nhận nghĩa vụ bảo lãnh vào tài khoản ngoại bảng, phí bảo lãnh vào doanh thu dịch vụ.

Kế toán cam kết ngoại bảng

Off-Balance Sheet Commitment Accounting

Kế toán nâng cao

Ghi nhận các cam kết bảo lãnh, L/C, hạn mức tín dụng chưa giải ngân vào tài khoản ngoại bảng.

Kế toán chi nhánh ngân hàng

Bank Branch Accounting

Kế toán nâng cao

Hệ thống ghi chép nghiệp vụ tại chi nhánh với sổ cái riêng, cuối kỳ hợp nhất với hội sở.

Kế toán chi phí vay phát sinh trong đầu tư

Borrowing Cost Capitalization

Kế toán nâng cao

Vốn hoá chi phí lãi vay vào giá trị tài sản khi đầu tư xây dựng cơ bản theo IAS 23.

Kế toán cho vay liên ngân hàng

Interbank Lending Accounting

Kế toán nâng cao

Phương pháp ghi nhận giao dịch cho vay và đi vay giữa các tổ chức tín dụng trên thị trường liên ngân hàng.

Kế toán chuyển nợ

Debt Transfer Accounting

Kế toán nâng cao

Ghi nhận giao dịch chuyển khoản vay từ ngân hàng này sang ngân hàng khác hoặc giữa các chi nhánh.

Kế toán chuyển đổi tiền tệ chức năng

Functional Currency Translation

Kế toán nâng cao

Quy trình chuyển đổi báo cáo tài chính từ đồng tiền chức năng sang đồng tiền trình bày.

Kế toán chênh lệch tỷ giá

Foreign Exchange Difference Accounting

Kế toán nâng cao

Phương pháp ghi nhận chênh lệch phát sinh khi quy đổi giao dịch ngoại tệ và đánh giá lại số dư cuối kỳ.

Kế toán chứng khoán phái sinh tín dụng

Credit Derivative Accounting

Kế toán nâng cao

Ghi nhận hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng (CDS) và các phái sinh tín dụng khác.

Kế toán chứng khoán đầu tư

Investment Securities Accounting

Kế toán nâng cao

Phương pháp phân loại và đo lường chứng khoán đầu tư theo ba nhóm: nắm giữ đến đáo hạn, sẵn sàng để bán, kinh doanh.