Thuật ngữ: Kế toán nâng cao
Hiển thị 105 thuật ngữ trong danh mục Kế toán nâng cao.
Trang 2/4 · 105 thuật ngữ
Kế toán công cụ phái sinh
Derivative Accounting
Phương pháp ghi nhận và đo lường các công cụ tài chính phái sinh như hợp đồng tương lai, quyền chọn và hoán đổi trên báo cáo tài chính.
Kế toán công cụ vốn
Equity Instrument Accounting
Phương pháp ghi nhận các công cụ tài chính cho phép nắm giữ phần lợi ích còn lại trong tài sản doanh nghiệp.
Kế toán dự phòng chung
General Provision Accounting
Ghi nhận khoản trích lập dự phòng chung bằng tỷ lệ phần trăm trên tổng dư nợ cho vay.
Kế toán dự phòng cụ thể
Specific Provision Accounting
Ghi nhận khoản trích lập dự phòng riêng cho từng khoản vay dựa trên phân loại nhóm nợ.
Kế toán dự phòng nghĩa vụ
Provision for Obligations Accounting
Ghi nhận khoản nợ phải trả ước tính khi có nghĩa vụ hiện tại phát sinh từ sự kiện quá khứ.
Kế toán dự phòng rủi ro tín dụng
Loan Loss Provision Accounting
Phương pháp ghi nhận chi phí dự phòng cho các khoản vay có khả năng tổn thất theo mô hình tổn thất tín dụng dự kiến.
Kế toán giao dịch mua bán lại trái phiếu
Bond Repurchase Accounting
Hạch toán nghiệp vụ ngân hàng mua lại trái phiếu đã phát hành trước ngày đáo hạn.
Kế toán giao dịch repo
Repo Transaction Accounting
Phương pháp ghi nhận giao dịch mua lại có kỳ hạn, trong đó bên bán cam kết mua lại chứng khoán tại ngày xác định.
Kế toán giao dịch thanh toán dựa trên cổ phiếu
Share-Based Payment Accounting
Phương pháp ghi nhận chi phí khi doanh nghiệp trả thưởng cho nhân viên bằng cổ phiếu hoặc quyền chọn cổ phiếu.
Kế toán giá trị gia tăng kinh tế
Economic Value Added (EVA) Accounting
Phương pháp đo lường lợi nhuận thực sau khi trừ chi phí vốn, phản ánh giá trị tạo ra cho cổ đông.
Kế toán giảm giá trị khoản đầu tư
Investment Impairment Accounting
Ghi nhận tổn thất khi giá trị hợp lý khoản đầu tư tài chính giảm đáng kể và kéo dài.
Kế toán hoán đổi lãi suất
Interest Rate Swap Accounting
Ghi nhận hợp đồng hoán đổi lãi suất, phân bổ chênh lệch lãi suất cố định và thả nổi.
Kế toán hoạt động ngừng kinh doanh
Discontinued Operations Accounting
Phương pháp trình bày riêng kết quả kinh doanh và dòng tiền từ bộ phận đã ngừng hoặc sắp ngừng hoạt động.
Kế toán hợp nhất kinh doanh
Business Combination Accounting
Phương pháp kế toán áp dụng khi một doanh nghiệp mua lại hoặc sáp nhập với doanh nghiệp khác theo IFRS 3.
Kế toán hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngay
Spot FX Transaction Accounting
Hạch toán giao dịch mua bán ngoại tệ thanh toán trong vòng 2 ngày làm việc.
Kế toán hợp đồng tương lai
Futures Contract Accounting
Ghi nhận giao dịch hợp đồng tương lai, thanh toán bù trừ hàng ngày và ký quỹ tại sàn giao dịch.
Kế toán lãi dự thu
Accrued Interest Receivable Accounting
Ghi nhận phần lãi cho vay đã phát sinh nhưng chưa đến kỳ thu, hạch toán vào doanh thu dồn tích.
Kế toán lãi dự trả
Accrued Interest Payable Accounting
Ghi nhận phần lãi tiền gửi đã phát sinh nhưng chưa đến kỳ trả, hạch toán vào chi phí dồn tích.
Kế toán lạm phát
Inflation Accounting
Phương pháp điều chỉnh báo cáo tài chính để phản ánh tác động của lạm phát lên giá trị tài sản và nợ.
Kế toán mua bán ngoại tệ kỳ hạn
Forward FX Contract Accounting
Ghi nhận giao dịch mua bán ngoại tệ kỳ hạn, đánh giá lại theo giá trị hợp lý cuối kỳ.
Kế toán nghiệp vụ uỷ thác
Trust Operations Accounting
Hạch toán tài sản và giao dịch uỷ thác mà ngân hàng quản lý thay mặt cho khách hàng.
Kế toán nghĩa vụ phúc lợi nhân viên
Employee Benefit Obligation Accounting
Ghi nhận nghĩa vụ trợ cấp thôi việc, lương hưu và phúc lợi dài hạn cho nhân viên theo IAS 19.
Kế toán ngoại bảng
Off-Balance Sheet Accounting
Phương pháp ghi nhận các cam kết và nghĩa vụ tiềm ẩn không xuất hiện trên bảng cân đối kế toán chính.
Kế toán ngân sách
Budget Accounting
Hệ thống so sánh kết quả thực tế với ngân sách kế hoạch để kiểm soát chi phí và hoạt động.
Kế toán phái sinh nhúng
Embedded Derivative Accounting
Phương pháp tách và ghi nhận riêng phần phái sinh nhúng trong hợp đồng chủ khi không đáp ứng điều kiện tách.
Kế toán phát hành giấy tờ có giá
Valuable Paper Issuance Accounting
Ghi nhận phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu ngân hàng và các giấy tờ có giá khác.
Kế toán phí bảo lãnh phát hành chứng khoán
Securities Underwriting Fee Accounting
Ghi nhận doanh thu phí bảo lãnh và chi phí liên quan khi ngân hàng bảo lãnh phát hành chứng khoán.
Kế toán phí dịch vụ ngân hàng
Bank Service Fee Accounting
Phương pháp ghi nhận doanh thu từ phí dịch vụ ngân hàng theo nguyên tắc dồn tích và hoàn thành nghĩa vụ.
Kế toán phòng ngừa rủi ro
Hedge Accounting
Phương pháp kế toán đặc biệt cho phép ghi nhận đồng thời lãi/lỗ của công cụ phòng ngừa và khoản mục được phòng ngừa.
Kế toán quyền chọn ngoại tệ
FX Option Accounting
Ghi nhận phí quyền chọn, đánh giá lại giá trị hợp lý quyền chọn mua/bán ngoại tệ cuối kỳ.