Thuật ngữ: Kế toán nâng cao
Hiển thị 105 thuật ngữ trong danh mục Kế toán nâng cao.
Trang 3/4 · 105 thuật ngữ
Kế toán quỹ bắt buộc ngân hàng
Mandatory Reserve Accounting
Ghi nhận các quỹ trích lập bắt buộc: dự trữ bắt buộc, quỹ dự phòng nghiệp vụ theo quy định NHNN.
Kế toán quỹ khen thưởng phúc lợi
Bonus and Welfare Fund Accounting
Ghi nhận trích lập và sử dụng quỹ khen thưởng, phúc lợi từ lợi nhuận sau thuế ngân hàng.
Kế toán sáp nhập ngân hàng
Bank Merger Accounting
Phương pháp hạch toán khi hai ngân hàng sáp nhập: xác định giá mua, lợi thế thương mại, hợp nhất báo cáo.
Kế toán séc và chứng từ thanh toán
Check and Payment Instrument Accounting
Ghi nhận giao dịch liên quan đến séc, uỷ nhiệm thu, uỷ nhiệm chi trong hệ thống thanh toán.
Kế toán thanh lý tài sản bảo đảm
Collateral Liquidation Accounting
Hạch toán giao dịch phát mại tài sản bảo đảm để thu hồi nợ, ghi nhận chênh lệch lãi/lỗ.
Kế toán theo chi phí dựa trên hoạt động
Activity-Based Costing (ABC)
Phương pháp phân bổ chi phí gián tiếp dựa trên hoạt động thực tế tiêu thụ nguồn lực.
Kế toán theo dõi nợ xấu
Non-Performing Loan Tracking
Hệ thống theo dõi và hạch toán các khoản nợ từ nhóm 3 đến nhóm 5 theo quy định NHNN.
Kế toán theo phân khúc hoạt động
Segment Reporting Accounting
Trình bày thông tin tài chính theo từng phân khúc kinh doanh hoặc khu vực địa lý theo IFRS 8.
Kế toán thu nhập toàn diện
Comprehensive Income Accounting
Ghi nhận tổng thu nhập bao gồm lãi/lỗ chưa thực hiện từ đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá.
Kế toán thuê hoạt động
Operating Lease Accounting
Phương pháp ghi nhận hợp đồng thuê hoạt động theo IFRS 16, yêu cầu bên thuê ghi nhận quyền sử dụng tài sản.
Kế toán thuê tài chính
Finance Lease Accounting
Phương pháp ghi nhận hợp đồng thuê tài chính, trong đó bên thuê ghi nhận tài sản và nợ phải trả tương ứng.
Kế toán thuế thu nhập hoãn lại ngân hàng
Bank Deferred Income Tax Accounting
Xử lý chênh lệch thuế đặc thù ngân hàng: dự phòng rủi ro, giá trị hợp lý công cụ tài chính.
Kế toán thẻ tín dụng
Credit Card Accounting
Hạch toán dư nợ thẻ tín dụng, lãi suất, phí giao dịch và dự phòng rủi ro thẻ tín dụng.
Kế toán tiền gửi có kỳ hạn cấu trúc
Structured Deposit Accounting
Ghi nhận tiền gửi có kỳ hạn gắn với sản phẩm phái sinh, tách riêng phần tiền gửi và phần phái sinh nhúng.
Kế toán trung tâm chi phí
Cost Center Accounting
Phương pháp theo dõi chi phí theo từng đơn vị tổ chức để đánh giá hiệu quả quản lý chi phí.
Kế toán trung tâm lợi nhuận
Profit Center Accounting
Phương pháp theo dõi doanh thu và chi phí theo từng đơn vị kinh doanh để đánh giá lợi nhuận.
Kế toán trái phiếu phát hành
Bond Issuance Accounting
Phương pháp ghi nhận trái phiếu phát hành bao gồm mệnh giá, chiết khấu hoặc phụ trội và chi phí phát hành.
Kế toán trái phiếu đặc biệt VAMC
VAMC Special Bond Accounting
Ghi nhận trái phiếu đặc biệt nhận từ VAMC khi bán nợ xấu, trích dự phòng hàng năm.
Kế toán tài sản sinh học
Biological Asset Accounting
Phương pháp ghi nhận và đo lường tài sản sinh vật sống phục vụ nông nghiệp theo IAS 41.
Kế toán tài sản tịch thu phát mại
Foreclosed Asset Accounting
Hạch toán tài sản tịch thu từ khách hàng vỡ nợ, ghi nhận vào tài sản khác chờ xử lý.
Kế toán tài sản vô hình
Intangible Asset Accounting
Phương pháp ghi nhận, đo lường và phân bổ tài sản không có hình thái vật chất như phần mềm, bản quyền, thương hiệu.
Kế toán tài trợ thương mại quốc tế
Trade Finance Accounting
Hạch toán nghiệp vụ L/C, nhờ thu, chiết khấu bộ chứng từ và bảo lãnh thanh toán quốc tế.
Kế toán tái chiết khấu
Rediscount Accounting
Ghi nhận giao dịch ngân hàng mang thương phiếu đã chiết khấu đến NHNN để tái chiết khấu lấy vốn.
Kế toán tái cơ cấu
Restructuring Accounting
Phương pháp ghi nhận chi phí và dự phòng liên quan đến kế hoạch tái cơ cấu doanh nghiệp hoặc ngân hàng.
Kế toán vốn cấp 1 và cấp 2
Tier 1 and Tier 2 Capital Accounting
Ghi nhận và phân loại các thành phần vốn tự có theo quy định Basel: vốn cốt lõi và vốn bổ sung.
Kế toán xử lý nợ tồn đọng
Legacy Debt Resolution Accounting
Phương pháp hạch toán khi xử lý nợ tồn đọng thông qua phát mại tài sản, bán nợ hoặc xoá nợ.
Loại trừ giao dịch nội bộ
Intercompany Elimination
Bước loại bỏ các giao dịch giữa công ty mẹ và công ty con khi lập báo cáo tài chính hợp nhất.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Basic Earnings Per Share (EPS)
Chỉ tiêu đo lường lợi nhuận thuộc về cổ đông phổ thông chia cho số cổ phiếu bình quân đang lưu hành.
Lãi suy giảm trên cổ phiếu
Diluted EPS
Chỉ tiêu EPS có tính đến ảnh hưởng pha loãng tiềm tàng từ quyền chọn, trái phiếu chuyển đổi.
Mô hình ECL 3 giai đoạn
Three-Stage ECL Model
Mô hình phân loại tài sản tài chính thành 3 giai đoạn dựa trên mức độ suy giảm chất lượng tín dụng.