Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 11824 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Tất cả danh mục / Kế toán ngân hàng

Hiển thị 206 thuật ngữ trong danh mục Kế toán ngân hàng

Cuối ngày kế toán

End of Day (EOD)

Kế toán ngân hàng

Quy trình xử lý hàng ngày của hệ thống ngân hàng: cân đối, tính lãi, phân loại nợ, khớp lệnh thanh toán.

Cuối tháng kế toán

End of Month (EOM)

Kế toán ngân hàng

Quy trình xử lý cuối tháng: lập báo cáo tài chính tháng, kết chuyển tài khoản, nộp báo cáo NHNN.

Cân đối tài sản nợ

Balance Sheet Balancing

Kế toán ngân hàng

Quy trình đảm bảo tổng tài sản luôn bằng tổng nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu.

Doanh thu chưa thực hiện

Unearned Revenue

Kế toán ngân hàng

Khoản tiền đã thu nhưng chưa cung cấp hàng hoá hoặc dịch vụ, được ghi nhận là nợ phải trả.

Doanh thu dồn tích

Accrued Revenue

Kế toán ngân hàng

Doanh thu đã phát sinh và được ghi nhận nhưng chưa thu tiền từ khách hàng.

Dự phòng chung

General Provision

Kế toán ngân hàng

Khoản dự phòng trích lập cho toàn bộ dư nợ nhóm 1-4 tại tỷ lệ cố định (0,75%) để bù đắp tổn thất tiềm ẩn chưa xác định.

Dự phòng cụ thể

Specific Provision

Kế toán ngân hàng

Khoản dự phòng trích lập cho từng khoản nợ cụ thể theo tỷ lệ nhóm nợ và giá trị tài sản đảm bảo.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Inventory Valuation Allowance

Kế toán ngân hàng

Khoản dự phòng được lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc.

Dự phòng nợ phải thu khó đòi

Allowance for Doubtful Accounts

Kế toán ngân hàng

Khoản dự phòng được trích lập để bù đắp tổn thất có thể xảy ra khi khách hàng không thanh toán nợ.

Dự phòng rủi ro chung

General Provision

Kế toán ngân hàng

Khoản dự phòng trích lập theo tỷ lệ cố định trên tổng dư nợ cho vay để phòng ngừa rủi ro tiềm ẩn.

Dự phòng rủi ro cụ thể

Specific Provision

Kế toán ngân hàng

Khoản dự phòng trích lập cho từng khoản nợ cụ thể dựa trên mức độ rủi ro và nhóm nợ được phân loại.

Ghi nhận chi phí lãi

Interest Expense Recognition

Kế toán ngân hàng

Bút toán ghi nhận chi phí lãi trả cho người gửi tiền theo nguyên tắc dồn tích.

Ghi nhận lãi lỗ chưa thực hiện

Unrealized Gain/Loss Recognition

Kế toán ngân hàng

Bút toán phản ánh biến động giá trị đầu tư chứng khoán chưa bán.

Ghi nhận thu nhập lãi

Interest Income Recognition

Kế toán ngân hàng

Bút toán ghi nhận doanh thu lãi từ khoản vay và đầu tư theo nguyên tắc dồn tích.

Giao dịch liên chi nhánh

Interbank Branch Transaction

Kế toán ngân hàng

Giao dịch thanh toán hoặc chuyển vốn giữa các chi nhánh trong cùng hệ thống ngân hàng.

Giá trị còn lại

Net Book Value

Kế toán ngân hàng

Phần chênh lệch giữa nguyên giá tài sản cố định và tổng số khấu hao luỹ kế đã trích.

Giá trị còn lại tài sản

Net Book Value

Kế toán ngân hàng

Nguyên giá tài sản cố định sau khi trừ luỹ kế khấu hao, phản ánh giá trị còn lại trên sổ sách kế toán.

Giá trị hao mòn luỹ kế

Accumulated Depreciation

Kế toán ngân hàng

Tổng số tiền khấu hao đã trích từ khi bắt đầu sử dụng tài sản cố định đến thời điểm báo cáo.

Giá trị hợp lý

Fair Value

Kế toán ngân hàng

Giá trị mà tại đó một tài sản có thể được trao đổi hoặc một khoản nợ được thanh toán giữa các bên có hiểu biết đầy đủ.

Giá vốn hàng bán

Cost of Goods Sold (COGS)

Kế toán ngân hàng

Tổng chi phí trực tiếp liên quan đến việc sản xuất hoặc mua hàng hoá, dịch vụ đã bán trong kỳ.

Giáo trình kế toán ngân hàng

Kế toán ngân hàng

Giáo trình kế toán ngân hàng là tài liệu giảng dạy và học tập chuyên ngành trình bày hệ thống nguyên lý, phương pháp và quy trình kế toán áp dụng trong hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại và các định chế tài chính.

Giáo trình kế toán ngân hàng học viện ngân hàng pdf

Kế toán ngân hàng

Giáo trình kế toán ngân hàng là tài liệu giảng dạy và học tập chính thức được biên soạn bởi Học viện Ngân hàng hoặc các tác giả có chuyên môn trong lĩnh vực kế toán ngân hàng, cung cấp kiến thức toàn diện về hệ thống kế toán áp dụng tại các tổ chức tín dụng Việt Nam.

Hoàn nhập dự phòng

Reversal of Provision

Kế toán ngân hàng

Việc ghi giảm khoản dự phòng đã trích lập trước đó khi rủi ro tổn thất không còn hoặc giảm đi.

Hoá đơn giá trị gia tăng

VAT Invoice

Kế toán ngân hàng

Chứng từ thuế ghi nhận giao dịch mua bán hàng hoá, dịch vụ kèm thuế giá trị gia tăng.

Hạch toán chi séc

Kế toán ngân hàng

Hạch toán chi séc là quá trình ghi nhận các bút toán kế toán khi ngân hàng thực hiện thanh toán séc cho khách hàng.

Hạch toán giao dịch liên chi nhánh

Inter-Branch Transaction Accounting

Kế toán ngân hàng

Phương thức kế toán ghi nhận các giao dịch tài chính giữa các chi nhánh trong cùng hệ thống ngân hàng.

Hạch toán hoa hồng đại lý

Agent Commission Accounting

Kế toán ngân hàng

Ghi nhận chi phí hoa hồng trả cho đại lý hoặc môi giới trong các giao dịch ngân hàng.

Hạch toán khấu hao tài sản cố định

Depreciation Accounting

Kế toán ngân hàng

Bút toán phân bổ đều chi phí tài sản cố định vào chi phí hoạt động qua các kỳ sử dụng.

Hạch toán ngoại tệ

Foreign Currency Accounting

Kế toán ngân hàng

Quy trình ghi nhận, quy đổi và phản ánh các giao dịch bằng ngoại tệ theo chuẩn kế toán.

Hạch toán nội bộ

Internal Settlement Accounting

Kế toán ngân hàng

Giao dịch kế toán giữa hội sở và các chi nhánh hoặc giữa các đơn vị nội bộ trong cùng ngân hàng.