Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 12211 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Tất cả danh mục / Nghiệp vụ ngân hàng

Hiển thị 148 thuật ngữ trong danh mục Nghiệp vụ ngân hàng

Quy trình bao thanh toán

Nghiệp vụ ngân hàng

Quy trình bao thanh toán là một nghiệp vụ tín dụng trong đó ngân hàng hoặc công ty bao thanh toán mua lại các khoản phải thu từ doanh nghiệp dựa trên hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ, nhằm giúp doanh nghiệp nhanh chóng thu hồi vốn thay vì phải chờ đợi thời hạn thanh toán từ khách hàng.

Quản lý két sắt

Vault Management

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ quản lý kho tiền mặt, giấy tờ có giá và tài sản quý tại ngân hàng. Bao gồm kiểm kê định kỳ, kiểm soát ra vào, quản lý chìa khoá và mã két, tuân thủ quy định an ninh kho quỹ.

Quầy giao dịch số

Digital Counter / Smart Branch

Nghiệp vụ ngân hàng

Quầy giao dịch tự động tại chi nhánh, khách hàng tự thao tác trên màn hình cảm ứng.

Rbo techcombank

Nghiệp vụ ngân hàng

RBO Techcombank là viết tắt của Relationship Banking Officer – chức danh nghiệp vụ tại Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank).

Rút tiền mặt ATM

ATM Cash Withdrawal

Nghiệp vụ ngân hàng

Giao dịch rút tiền mặt từ tài khoản thông qua máy ATM sử dụng thẻ ngân hàng.

SWIFT MT103

SWIFT MT103

Nghiệp vụ ngân hàng

Điện SWIFT chuẩn dùng để chuyển tiền khách hàng đơn lẻ giữa các ngân hàng quốc tế.

SWIFT MT400

SWIFT MT400

Nghiệp vụ ngân hàng

Điện SWIFT xác nhận thanh toán nhờ thu chứng từ hoặc nhờ thu trơn quốc tế.

Sao kê tài khoản

Account Statement

Nghiệp vụ ngân hàng

Bảng liệt kê chi tiết các giao dịch phát sinh trên tài khoản trong một khoảng thời gian.

Securities borrowing

Securities Borrowing

Nghiệp vụ ngân hàng

Hoạt động đi vay chứng khoán từ chủ sở hữu để thực hiện bán khống hoặc đáp ứng nghĩa vụ giao hàng.

Securities lending

Securities Lending

Nghiệp vụ ngân hàng

Dịch vụ cho mượn chứng khoán trong thời gian ngắn, bên mượn trả phí và cung cấp tài sản thế chấp bù đắp rủi ro.

Sweeping tự động

Automated Sweeping

Nghiệp vụ ngân hàng

Tự động chuyển số dư vượt hạn mức từ tài khoản thanh toán sang tài khoản sinh lời.

Séc bảo chi

Certified Check

Nghiệp vụ ngân hàng

Séc được ngân hàng xác nhận đủ số dư và cam kết thanh toán khi xuất trình.

Séc chuyển khoản

Transfer Check

Nghiệp vụ ngân hàng

Séc dùng để chuyển tiền từ tài khoản người ký phát sang tài khoản người thụ hưởng.

Séc tiền mặt

Cash Check

Nghiệp vụ ngân hàng

Séc dùng để rút tiền mặt tại ngân hàng, người cầm séc nhận tiền mặt khi xuất trình.

Số cif

Nghiệp vụ ngân hàng

Số CIF (Customer Information File) là số định danh khách hàng cá nhân hoặc doanh nghiệp duy nhất tại ngân hàng, được hệ thống công nghệ thông tin của ngân hàng tự động sinh ra khi khách hàng mở tài khoản hoặc đăng ký dịch vụ lần đầu tiên.

Số cif vietcombank

Nghiệp vụ ngân hàng

Số CIF (Customer Information File) là số định danh khách hàng duy nhất được Vietcombank cấp cho mỗi cá nhân hoặc tổ chức khi đăng ký sử dụng dịch vụ ngân hàng.

Số thẻ vietcombank

Nghiệp vụ ngân hàng

Số thẻ Vietcombank là dãy số in trực tiếp trên thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng hoặc thẻ trả trước do Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) phát hành, được sử dụng để nhận diện và thực hiện các giao dịch thanh toán, rút tiền mặt hoặc chuyển khoản qua hệ thống thẻ.

Thanh lý tài sản đảm bảo

Collateral Liquidation

Nghiệp vụ ngân hàng

Quy trình xử lý, bán đấu giá tài sản đảm bảo để thu hồi nợ vay.

Thanh toán bằng séc

Cheque Payment

Nghiệp vụ ngân hàng

Phương thức thanh toán qua tờ séc do chủ tài khoản ký phát lệnh chi cho người thụ hưởng.

Thanh toán qua POS

POS Payment

Nghiệp vụ ngân hàng

Thanh toán hàng hoá dịch vụ tại điểm bán bằng thẻ ngân hàng qua máy POS.

Thanh toán theo lô

Batch Payment

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ xử lý nhiều lệnh thanh toán cùng lúc trong một tệp dữ liệu gửi tới ngân hàng.

Thanh toán trả sau

Nghiệp vụ ngân hàng

Thanh toán trả sau là phương thức thanh toán trong đó người mua được nhận hàng hoặc sử dụng dịch vụ trước, sau đó mới thực hiện thanh toán cho bên bán vào một thời điểm được quy định trước.

Thi thuế

Nghiệp vụ ngân hàng

Thi thuế là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

Thu đổi ngoại tệ

Foreign Currency Exchange

Nghiệp vụ ngân hàng

Dịch vụ mua bán ngoại tệ tiền mặt tại ngân hàng hoặc đại lý được phép.

Thẻ chip EMV

EMV Chip Card

Nghiệp vụ ngân hàng

Thẻ ngân hàng tích hợp chip bảo mật theo tiêu chuẩn EMV, an toàn hơn thẻ từ.

Tiền giấy khả hoán

Nghiệp vụ ngân hàng

Tiền giấy khả hoán là loại tiền giấy mà người nắm giữ có quyền yêu cầu đổi sang kim loại quý (vàng hoặc bạc) tại ngân hàng phát hành theo một tỷ lệ nhất định được ấn định sẵn.

Tiền thoái thu

Nghiệp vụ ngân hàng

Tiền thoái thu là khoản tiền mà khách hàng trả nợ cho ngân hàng trước thời hạn ghi trong hợp đồng tín dụng đã ký kết.

Tra soát giao dịch

Transaction Inquiry / Dispute Investigation

Nghiệp vụ ngân hàng

Quy trình điều tra, xác minh khi khách hàng khiếu nại về giao dịch bị sai, trùng lặp hoặc không thực hiện. Ngân hàng phải phản hồi kết quả tra soát trong thời hạn quy định (thường 5-15 ngày làm việc).

Tra soát giao dịch thẻ

Card Transaction Inquiry

Nghiệp vụ ngân hàng

Yêu cầu kiểm tra, xác minh giao dịch thẻ khi có tranh chấp hoặc sai sót.

Tri-party repo

Tri-Party Repo

Nghiệp vụ ngân hàng

Giao dịch mua lại có sự tham gia của bên thứ ba (thường là ngân hàng lưu ký) quản lý tài sản đảm bảo giữa bên mua và bên bán.