Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 121/174 · 5205 thuật ngữ

Thế chấp đăng ký giao dịch bảo đảm ngân hàng

Mortgage registration of secured transactions

Pháp lý

Thủ tục pháp lý bắt buộc khi thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thông qua hệ thống đăng ký theo Nghị định 34/2023/NĐ-CP.

Thế chấp đồng sở hữu ngân hàng

Mortgage on Co-owned Property in Banking

Pháp lý

Khi tài sản bảo đảm thuộc sở hữu chung, ngân hàng cần sự đồng ý của tất cả đồng sở hữu hoặc theo quy định tại Điều 215 Bộ luật Dân sự 2015.

Thế chấp đồng thời

Joint Mortgage

Pháp lý

Là tài sản được dùng để bảo đảm cho nhiều nghĩa vụ cùng lúc, quyền ưu tiên thanh toán theo thứ tự đăng ký tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất.

Thế chấp đồng thời nhiều tài sản

Multi-asset Concurrent Pledge

Pháp lý

Dùng nhiều tài sản khác nhau để bảo đảm cho một nghĩa vụ tín dụng, xử lý theo nguyên tắc ưu tiên.

Thế chấp động sản không cần chiếm giữ ngân hàng

Non-Possessory Chattel Mortgage in Banking

Pháp lý

Hình thức thế chấp tài sản là động sản (phương tiện, máy móc) mà vẫn để khách hàng sử dụng. Đăng ký tại Cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm theo Nghị định 99/2015/NĐ-CP và Nghị định 21/2021/NĐ-CP.

Thế chấp động sản pháp lý

Movable Property Pledge (Legal)

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bằng tài sản động sản theo Điều 320 Bộ luật Dân sự 2015 và Nghị định 21/2021/NĐ-CP về đăng ký biện pháp bảo đảm.

Thế chấp động sản theo Bộ luật Dân sự 2015

Pledge of movable property under the 2015 Civil Code

Pháp lý

Hình thức bảo đảm bằng tài sản di chuyển được quy định tại Điều 311 Bộ luật Dân sự 2015, phổ biến trong cho vay ngân hàng Việt Nam.

Thế chấp động sản theo Bộ luật Dân sự 2025

Movable Mortgage under Civil Code 2025

Pháp lý

Quy định mới về thế chấp động sản theo Bộ luật Dân sự 2025 (có hiệu lực từ ngày 1/1/2026) bổ sung các hình thức đăng ký, công nhận thế chấp động sản không cần chiếm giữ.

Thế chấp động sản theo Bộ luật dân sự

Movable property mortgage under Civil Code

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bằng động sản (máy móc, hàng hóa, phương tiện) được điều chỉnh tại Điều 320-324 Bộ luật Dân sự 2015, có thể không cần đăng ký trừ trường hợp luật yêu cầu.

Thế chấp động sản trong tín dụng ngân hàng

Pledge of Movables in Bank Credit

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bằng động sản như máy móc, phương tiện vận tải theo quy định tại Bộ luật Dân sự 2015.

Thế chấp động sản vs Thế chấp bất động sản

Pledge of movable assets vs mortgage of real estate

Pháp lý

Thế chấp động sản và bất động sản có thủ tục đăng ký, hiệu lực pháp lý và cơ quan đăng ký khác nhau. Thế chấp bất động sản có giá trị pháp lý mạnh hơn do tính ổn định của tài sản.

Thế chấp động sản vs Thế chấp bất động sản ngân hàng

Movable vs Immovable mortgage in banking

Pháp lý

Thế chấp bất động sản đăng ký tại Văn phòng đăng ký đất đai; thế chấp động sản đăng ký tại Trung tâm Đăng ký GDBĐ quốc gia.

Thế chỗ nghĩa vụ bảo đảm ngân hàng

Substitution of Security Obligation in Banking

Pháp lý

Bên bảo đảm mới thay thế bên bảo đảm cũ phải được ngân hàng chấp thuận và đăng ký lại giao dịch bảo đảm tại cơ quan có thẩm quyền.

Thế nợ trong quan hệ tín dụng

Debt Substitution in Credit Relations

Pháp lý

Việc thay thế nghĩa vụ trả nợ cũ bằng nghĩa vụ trả nợ mới giữa các bên có quan hệ tín dụng với ngân hàng. Thế nợ phải đảm bảo quyền lợi của ngân hàng và được lập thành văn bản có giá trị pháp lý.

Thế quyền trong bảo hiểm khoản vay ngân hàng

Subrogation in Loan Insurance

Pháp lý

Quyền của công ty bảo hiểm được đứng vào vị trí ngân hàng để đòi người vay sau khi đã chi trả bảo hiểm khoản vay theo Điều 32 Luật Kinh doanh bảo hiểm.

Thế quyền trong bảo hiểm tín dụng

Subrogation in Credit Insurance

Pháp lý

Quyền của công ty bảo hiểm thay thế vị trí pháp lý của ngân hàng được bảo hiểm sau khi bồi thường tổn thất tín dụng.

Thế quyền trong quan hệ tín dụng ngân hàng

Subrogation Right in Banking Credit

Pháp lý

Quyền thay thế của ngân hàng khi đã trả tiền thay cho bên bảo lãnh hoặc bên mua bảo hiểm, được quy định tại Điều 307 Bộ luật Dân sự 2015.

Thế quyền yêu cầu bồi thường ngân hàng

Bank Right of Subrogation for Compensation

Pháp lý

Sau khi ngân hàng thanh toán khoản bảo lãnh, ngân hàng có quyền yêu cầu bên được bảo lãnh hoặc bên bảo đảm bồi hoàn.

Thỏa thuận bảo mật thông tin NDA ngân hàng

Non-disclosure agreement in banking

Pháp lý

Hợp đồng hai bên cam kết giữ bí mật thông tin trong giao dịch ngân hàng, có giá trị ràng buộc pháp lý khi vi phạm.

Thỏa thuận bảo đảm sau khi phát sinh nghĩa vụ

Post-default security agreement

Pháp lý

Hợp đồng bảo đảm được ký kết sau khi khoản nợ đã phát sinh, phải tuân thủ hình thức theo BLDS.

Thỏa thuận chia sẻ thông tin tín dụng

Credit Information Sharing Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận giữa các ngân hàng về việc chia sẻ dữ liệu khách hàng qua CIC nhằm quản lý rủi ro tín dụng và tuân thủ quy định NHNN.

Thỏa thuận chuyển nhượng quyền yêu cầu ngân hàng

Assignment of Receivables Agreement in Banking

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và bên thứ ba về việc chuyển nhượng quyền yêu cầu thanh toán theo Điều 313 Bộ luật Dân sự 2015, phổ biến trong hoạt động mua bán nợ và factoring.

Thỏa thuận chọn luật áp dụng giao dịch ngân hàng

Choice of law clause in banking transaction

Pháp lý

Điều khoản xác định hệ thống pháp luật điều chỉnh hợp đồng tín dụng, đặc biệt quan trọng trong giao dịch xuyên biên giới.

Thỏa thuận chọn tòa án trong hợp đồng ngân hàng

Forum selection clause in banking contract

Pháp lý

Điều khoản hai bên chỉ định tòa án cụ thể giải quyết tranh chấp, giúp xác định rõ thẩm quyền tài phán từ đầu.

Thỏa thuận cơ cấu lại nợ ngân hàng pháp lý

Loan Restructuring Agreement under Law

Pháp lý

Thỏa thuận bằng văn bản giữa ngân hàng và khách hàng về việc điều chỉnh kỳ hạn, lãi suất hoặc điều kiện trả nợ theo quy định pháp luật.

Thỏa thuận cơ cấu lại nợ pháp lý

Legal debt restructuring agreement

Pháp lý

Văn bản thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng về việc điều chỉnh kỳ hạn, lãi suất hoặc kế hoạch trả nợ mới có hiệu lực pháp lý.

Thỏa thuận dàn xếp nợ ngân hàng

Bank Debt Settlement Agreement

Pháp lý

Văn bản thỏa thuận giữa ngân hàng và khách nợ về việc giảm gốc, lãi hoặc kéo dài thời gian trả nợ nhằm tránh tranh chấp pháp lý.

Thỏa thuận giãn nợ khoản vay ngân hàng

Loan Extension Agreement

Pháp lý

Phụ lục hợp đồng tín dụng gia hạn thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi, là một hình thức tái cơ cấu nợ phổ biến.

Thỏa thuận giãn nợ ngân hàng

Debt rescheduling agreement

Pháp lý

Thỏa thuận giãn nợ pháp lý là cam kết bằng văn bản về việc kéo dài thời hạn trả nợ, thay đổi kỳ hạn thanh toán phù hợp với tình hình tài chính của khách hàng.

Thỏa thuận hoãn nợ ngân hàng

Loan Rescheduling Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận bằng văn bản giữa ngân hàng và khách hàng về việc gia hạn thời gian trả nợ theo Điều 470 Bộ luật Dân sự 2015.