Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 122/174 · 5205 thuật ngữ

Thỏa thuận hoãn nợ theo pháp luật

Standstill Agreement under Law

Pháp lý

Thỏa thuận giữa chủ nợ và con nợ về việc tạm hoãn thực thi nghĩa vụ trả nợ trong một thời gian nhất định, có giá trị ràng buộc pháp lý nếu đáp ứng điều kiện của pháp luật.

Thỏa thuận khoanh nợ ngân hàng pháp lý

Bank Debt Restructuring Agreement

Pháp lý

Văn bản thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng về việc tạm dừng thu nợ, điều chỉnh lãi suất hoặc kéo dài thời hạn trả nợ.

Thỏa thuận khoanh nợ pháp lý

Debt freezing agreement

Pháp lý

Thỏa thuận khoanh nợ là văn bản pháp lý giữa ngân hàng và khách hàng về việc tạm dừng tính lãi và giữ nguyên gốc để xem xét phương án xử lý nợ.

Thỏa thuận khung pháp lý ngân hàng

Banking Legal Framework Agreement

Pháp lý

Văn bản thỏa thuận quy định các nguyên tắc chung về hợp tác, cung cấp dịch vụ và xử lý tranh chấp giữa ngân hàng và đối tác.

Thỏa thuận miễn giảm lãi phạt ngân hàng

Penalty Interest Waiver Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận bằng văn bản trong đó ngân hàng chấp thuận miễn hoặc giảm một phần lãi phạt cho khách hàng theo chính sách nội bộ.

Thỏa thuận miễn trừ trách nhiệm ngân hàng

Bank liability waiver agreement

Pháp lý

Điều khoản hợp đồng trong đó ngân hàng giới hạn hoặc loại trừ trách nhiệm bồi thường đối với một số rủi ro nhất định, phải tuân thủ Bộ luật Dân sự 2015 về miễn trách nhiệm.

Thỏa thuận thanh toán nợ ngân hàng

Debt Settlement Agreement with Bank

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng về phương thức, thời gian thanh toán khoản nợ đến hạn hoặc quá hạn, có giá trị thi hành theo Bộ luật Dân sự.

Thỏa thuận thay thế người bảo đảm ngân hàng

Substitute Collateral Agreement in Banking

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng về việc thay thế tài sản bảo đảm bằng tài sản khác có giá trị tương đương, đảm bảo quyền lợi của ngân hàng theo quy định pháp luật.

Thỏa thuận trọng tài trong hợp đồng ngân hàng

Arbitration agreement in bank contracts

Pháp lý

Điều khoản hợp đồng quy định tranh chấp được giải quyết bằng trọng tài thay vì Tòa án, có giá trị ràng buộc các bên theo Luật Trọng tài thương mại.

Thỏa thuận trọng tài trong hợp đồng tín dụng

Arbitration clause in credit contract

Pháp lý

Điều khoản hợp đồng quy định tranh chấp phát sinh sẽ được giải quyết bằng trọng tài thay vì tòa án, theo Luật Trọng tài thương mại 2010.

Thỏa thuận tái cơ cấu nợ ngoài tòa

Out-of-court Debt Restructuring Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng điều chỉnh lịch trả nợ, lãi suất mà không cần phán quyết của tòa án.

Thỏa thuận tái cơ cấu nợ ngoài tòa án

Out-of-Court Debt Restructuring Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng về việc điều chỉnh thời hạn, lãi suất, kỳ hạn trả nợ mà không thông qua thủ tục tố tụng tại tòa án.

Thỏa thuận tái cơ cấu nợ pháp lý

Debt Restructuring Agreement

Pháp lý

Hợp đồng giữa ngân hàng và khách hàng điều chỉnh lại kỳ hạn, lãi suất hoặc khoản nợ theo Thông tư 09/2018/TT-NHNN về tái cơ cấu nợ.

Thỏa thuận tái cơ cấu nợ pháp lý ngân hàng

Bank Debt Restructuring Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng nhằm điều chỉnh kỳ hạn, lãi suất hoặc khoản nợ để khách hàng tiếp tục trả được nợ.

Thỏa thuận tố tụng ngoài hợp đồng ngân hàng

Procedural Agreement Outside Banking Contract

Pháp lý

Thỏa thuận riêng giữa ngân hàng và khách hàng về thẩm quyền giải quyết tranh chấp, không ghi trong hợp đồng tín dụng chính nhưng có giá trị pháp lý.

Thỏa thuận tự nguyện đối với khoản nợ

Voluntary Debt Settlement Agreement

Pháp lý

Cam kết bằng văn bản giữa ngân hàng và khách hàng về phương án xử lý nợ, không yêu cầu phán quyết tòa án, có giá trị thi hành theo luật dân sự.

Thỏa thuận xử lý nợ ngoài tố tụng

Out-of-court debt settlement agreement

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng về việc xử lý nợ xấu không thông qua tòa án hoặc trọng tài.

Thỏa thuận điện tử ngân hàng pháp lý

Electronic Banking Agreement under Law

Pháp lý

Thỏa thuận được ký kết qua phương tiện điện tử giữa ngân hàng và khách hàng có giá trị pháp lý theo Luật Giao dịch điện tử và pháp luật ngân hàng.

Thời hiệu khởi kiện hợp đồng tín dụng

Statute of limitations for credit contracts

Pháp lý

Thời hạn tối đa mà ngân hàng hoặc khách hàng có quyền khởi kiện yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng, được quy định tại Bộ luật Dân sự 2015.

Thời hiệu khởi kiện hợp đồng tín dụng ngân hàng

Statute of Limitations for Banking Credit Disputes

Pháp lý

Thời hạn khởi kiện theo Điều 429 Bộ luật Dân sự 2015, thường là 3 năm kể từ ngày quyền yêu cầu phát sinh hoặc từ ngày xác lập thừa kế.

Thời hiệu khởi kiện ngân hàng

Bank Litigation Statute of Limitations

Pháp lý

Thời hạn mà chủ thể có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp tín dụng, thường là 3 năm kể từ ngày phát sinh tranh chấp.

Thời hiệu khởi kiện nợ ngân hàng

Statute of Limitations for Bank Debt

Pháp lý

Thời hạn ngân hàng có quyền khởi kiện đòi nợ tại tòa án, thường là 3 năm đối với hợp đồng tín dụng theo Điều 429 Bộ luật Dân sự.

Thời hiệu khởi kiện tranh chấp ngân hàng

Statute of Limitations for Banking Disputes

Pháp lý

Thời hạn 3 năm kể từ ngày phát sinh tranh chấp để khởi kiện các giao dịch ngân hàng theo Điều 429 Bộ luật Dân sự 2015.

Thời hiệu khởi kiện tranh chấp tín dụng

Statute of Limitations for Credit Lawsuit

Pháp lý

Thời hạn pháp luật quy định mà ngân hàng có quyền khởi kiện đòi nợ khách hàng, thường là 3 năm kể từ ngày quyền yêu cầu bị xâm phạm theo Bộ luật Dân sự.

Thời hiệu khởi kiện tranh chấp tín dụng ngân hàng

Statute of Limitations for Bank Credit Disputes

Pháp lý

Thời hạn mà chủ nợ hoặc ngân hàng có quyền khởi kiện yêu cầu tòa án bảo vệ quyền lợi về quan hệ tín dụng, thường là 3 năm kể từ ngày phát sinh tranh chấp theo Bộ luật Dân sự 2015.

Thời hiệu khởi kiện trong tranh chấp tín dụng ngân hàng

Statute of limitations for bank credit disputes

Pháp lý

Thời hạn 3 năm kể từ ngày quyền yêu cầu phát sinh để khách hàng hoặc ngân hàng khởi kiện các tranh chấp hợp đồng tín dụng theo Điều 429 Bộ luật Dân sự 2015.

Thời hiệu khởi kiện trong tín dụng

Statute of limitations in credit disputes

Pháp lý

Thời hạn mà ngân hàng được quyền yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp về hợp đồng tín dụng, thường là 3 năm kể từ ngày phát sinh tranh chấp.

Thời hiệu khởi kiện trong tín dụng ngân hàng

Statute of Limitations in Bank Credit

Pháp lý

Thời hạn mà ngân hàng hoặc khách hàng có quyền khởi kiện tại Tòa án để giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng tín dụng theo quy định Bộ luật Dân sự.

Thời hiệu khởi kiện tín dụng

Statute of Limitations for Credit Claims

Pháp lý

Thời hạn mà ngân hàng có quyền khởi kiện yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp tín dụng, thường là 3 năm kể từ ngày quyền bị xâm phạm.

Thời hiệu khởi kiện tín dụng ngân hàng

Statute of Limitations for Bank Credit Claims

Pháp lý

Thời hạn tối đa để ngân hàng khởi kiện đòi nợ tín dụng, thường là 3 năm kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ trả nợ.