Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 130/174 · 5205 thuật ngữ
Trách nhiệm pháp lý của Hội đồng quản trị ngân hàng
Legal Liability of Bank's Board of Directors
Nghĩa vụ chịu trách nhiệm dân sự, hành chính hoặc hình sự của thành viên HĐQT đối với các quyết định gây thiệt hại cho ngân hàng và khách hàng.
Trách nhiệm pháp lý của cán bộ tín dụng ngân hàng
Legal Liability of Bank Credit Officer
Là trách nhiệm dân sự, hành chính hoặc hình sự của cán bộ tín dụng khi vi phạm quy trình, quy định trong hoạt động cấp tín dụng gây thiệt hại.
Trách nhiệm pháp lý của kiểm soát viên ngân hàng
Legal Liability of Bank Controllers
Trách nhiệm pháp lý của Kiểm soát viên ngân hàng trong việc giám sát hoạt động tuân thủ pháp luật và bảo vệ quyền lợi cổ đông.
Trách nhiệm pháp lý của kiểm toán viên nội bộ ngân hàng
Legal Liability of Internal Bank Auditors
Nghĩa vụ chịu trách nhiệm pháp lý của kiểm toán viên nội bộ khi để xảy ra sai sót trong kiểm tra, giám sát hoạt động ngân hàng.
Trách nhiệm pháp lý của ngân hàng nhà nước
Legal Liability of State Bank
Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, tín dụng và hoạt động ngân hàng theo Luật NHNN Việt Nam.
Trách nhiệm pháp lý của người quản lý ngân hàng
Legal liability of bank managers
Trách nhiệm dân sự, hành chính và hình sự của Chủ tịch, Tổng giám đốc, thành viên HĐQT ngân hàng khi để xảy ra vi phạm trong quản lý điều hành.
Trách nhiệm pháp lý của nhân viên tín dụng
Legal Liability of Credit Officers
Nhân viên tín dụng có thể chịu trách nhiệm dân sự, hành chính hoặc hình sự khi cố ý duyệt khoản vay sai quy định gây thiệt hại cho ngân hàng.
Trách nhiệm pháp lý khi hệ thống ngân hàng lỗi
Bank legal liability for system errors
Nghĩa vụ bồi thường của ngân hàng khi hệ thống công nghệ thông tin gặp sự cố gây thiệt hại cho khách hàng, theo Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
Trách nhiệm pháp lý khi lộ dữ liệu khách hàng
Legal liability for customer data breach
Ngân hàng phải chịu trách nhiệm dân sự, hành chính hoặc hình sự khi để lộ thông tin khách hàng do lỗi của mình, bao gồm bồi thường thiệt hại và xử phạt theo Nghị định 13/2023/NĐ-CP.
Trách nhiệm pháp lý liên đới trong tín dụng
Joint legal liability in credit
Nhiều người cùng phải chịu trách nhiệm hoàn trả khoản vay khi có thỏa thuận rõ ràng, được quy định tại Điều 288 Bộ luật Dân sự 2015.
Trách nhiệm pháp lý ngân hàng đối với khách hàng
Bank Legal Liability to Customers
Trách nhiệm pháp lý ngân hàng đối với khách hàng là nghĩa vụ bồi thường thiệt hại, xin lỗi và khắc phục khi ngân hàng vi phạm quyền lợi hợp pháp của khách hàng theo pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.
Trách nhiệm quản trị ngân hàng
Banking Corporate Governance Liability
Trách nhiệm pháp lý của HĐQT, Ban điều hành ngân hàng trong việc ra quyết định gây thiệt hại cho tổ chức.
Trách nhiệm riêng lẻ trong bảo lãnh
Several Liability in Guarantee
Bên bảo lãnh chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi phần nghĩa vụ của mình, khác với trách nhiệm liên đới theo quy định tại hợp đồng bảo lãnh.
Trách nhiệm vô hạn ngân hàng pháp lý
Unlimited Banking Liability
Loại hình công ty mà chủ sở hữu ngân hàng chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cá nhân cho nghĩa vụ của tổ chức. Pháp luật Việt Nam hiện không cho phép thành lập ngân hàng dưới hình thức này.
Trái phiếu chuyển đổi ngân hàng
Bank convertible bonds
Trái phiếu chuyển đổi do ngân hàng phát hành phải được NHNN chấp thuận và tuân thủ giới hạn chuyển đổi thành cổ phiếu theo quy định pháp luật.
Trái phiếu chuyển đổi pháp lý
Convertible Bonds Legal Framework
Loại trái phiếu có thể chuyển đổi thành cổ phiếu theo điều kiện định trước, phải tuân thủ quy định về phát hành chứng khoán.
Trái phiếu doanh nghiệp pháp lý ngân hàng
Legal corporate bonds at banks
Các quy định pháp lý về phát hành, mua bán trái phiếu doanh nghiệp có sự tham gia của tổ chức tín dụng trên thị trường vốn Việt Nam.
Trái phiếu ngân hàng pháp lý
Bank bonds legal
Trái phiếu do ngân hàng phát hành phải tuân thủ Nghị định 153/2020 và Luật Chứng khoán 2019, được đăng ký tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam.
Trái phiếu ngân hàng quy định pháp lý
Bank Bond Legal Regulation
Khung pháp lý về phát hành, đăng ký, niêm yết và thanh toán trái phiếu do tổ chức tín dụng phát hành tại Việt Nam.
Trái phiếu ngân hàng theo pháp luật
Bank Bonds Under Vietnamese Law
Loại chứng khoán nợ do ngân hàng thương mại phát hành để huy động vốn, phải đáp ứng các điều kiện pháp lý về tỷ lệ an toàn vốn, thủ tục đăng ký và công khai thông tin.
Trái phiếu xấu ngân hàng pháp lý
Legal Aspects of Bank Distressed Bonds
Xử lý pháp lý đối với trái phiếu ngân hàng phát hành bị mất khả năng thanh toán hoặc vi phạm nghĩa vụ theo Luật Chứng khoán và pháp luật liên quan.
Trát đòi tiền ngân hàng
Bank garnishment order
Văn bản pháp lý do cơ quan thi hành án dân sự hoặc tòa án ban hành buộc ngân hàng trích tiền từ tài khoản của con nợ để thanh toán nghĩa vụ thi hành án.
Trình tự giải quyết khiếu nại khách hàng ngân hàng
Procedure for resolving bank customer complaints
Quy trình ngân hàng tiếp nhận, xử lý và phản hồi khiếu nại khách hàng theo quy định nội bộ và pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
Trình tự thu giữ tài sản thế chấp pháp luật
Procedure for seizing mortgaged assets
Các bước thông báo, ấn định thời gian, lập biên bản và tổ chức thu giữ tài sản thế chấp theo quy định tại Nghị định 21/2021/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư.
Trình tự thủ tục xử lý nợ xấu
NPL Resolution Procedure
Trình tự pháp lý xử lý nợ xấu từ khi phát sinh đến xử lý tài sản bảo đảm hoặc khởi kiện theo quy định NHNN và pháp luật dân sự.
Trình tự thủ tục xử lý nợ xấu ngân hàng
Bank NPL resolution procedure
Quy trình pháp lý từ nhắc nợ, thu hồi tài sản bảo đảm, khởi kiện đến thi hành án hoặc bán nợ cho công ty mua bán nợ.
Trình tự xử lý tài sản bảo đảm ngân hàng
Procedure for Banking Collateral Handling
Các bước pháp lý ngân hàng phải tuân thủ khi xử lý tài sản bảo đảm gồm thông báo, định giá, bán đấu giá theo Nghị quyết 42.
Trích lập dự phòng chung pháp lý
General legal provisions
Ngân hàng trích lập dự phòng chung bằng 0,75% tổng dư nợ cho vay để đối phó rủi ro, theo quy định pháp luật ngân hàng hiện hành.
Trích lập dự phòng rủi ro
Risk Provisioning
Là việc ngân hàng dành một khoản tiền dự phòng để bù đắp tổn thất có thể xảy ra từ các khoản cho vay. Tỷ lệ trích lập theo nhóm nợ: nhóm 1 là 0%, nhóm 2 là 5%, nhóm 3 là 20%, nhóm 4 là 50% và nhóm 5 là 100%.
Trích lập dự phòng rủi ro ngân hàng
Risk Provision by Banks
Nghĩa vụ ngân hàng trích lập quỹ dự phòng theo phân loại nợ nhằm bù đắp tổn thất tiềm ẩn từ các khoản tín dụng.