Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 4351 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 142/146 · 4351 thuật ngữ

Đại diện ủy quyền trong giao dịch tín dụng

Authorized Representative in Credit Transactions

Pháp lý

Người được ủy quyền ký kết hợp đồng tín dụng, thế chấp thay người vay phải có giấy ủy quyền hợp pháp và phạm vi ủy quyền rõ ràng.

Đại diện ủy quyền trong tố tụng ngân hàng

Legal Representation in Bank Litigation

Pháp lý

Là việc cử luật sư hoặc người bảo vệ nhân danh ngân hàng tham gia tố tụng theo Điều 75-87 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. Ngân hàng nhà nước phải có người đại diện theo pháp luật hoặc ủy quyền bằng văn bản để ký hồ sơ khởi kiện.

Đại lý bảo hiểm liên kết ngân hàng

Bank-affiliated Insurance Agent

Pháp lý

Tổ chức hoặc cá nhân được ngân hàng ủy quyền bán sản phẩm bảo hiểm, hoạt động theo quy định pháp luật về kinh doanh bảo hiểm.

Đại lý bảo hiểm ngân hàng pháp lý

Bank Insurance Agent Legal Framework

Pháp lý

Khung pháp lý quy định việc ngân hàng làm đại lý bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm và hướng dẫn của NHNN.

Đại lý bảo đảm tài sản trong giao dịch ngân hàng

Collateral Agent

Pháp lý

Tổ chức hoặc cá nhân được ủy thác để quản lý, giám sát và thực hiện các quyền của bên nhận bảo đảm trong giao dịch tín dụng ngân hàng theo hợp đồng đại lý.

Đại lý cho vay ngân hàng pháp lý

Bank loan agency legal

Pháp lý

Mô hình ngân hàng ủy quyền cho tổ chức, cá nhân làm đại lý cho vay, có quy định pháp lý cụ thể về phạm vi, giới hạn và trách nhiệm pháp lý.

Đại lý ngân hàng pháp lý

Bank Agency in Legal Sense

Pháp lý

Quan hệ ủy quyền giữa ngân hàng và đại lý để thực hiện một số giao dịch ngân hàng theo quy định pháp luật về đại lý.

Đại lý ngân hàng pháp lý Việt Nam

Bank Agent Legal Framework Vietnam

Pháp lý

Tổ chức được ngân hàng ủy quyền thực hiện một số giao dịch ngân hàng theo quy định pháp luật và hợp đồng đại lý.

Đại lý ngân hàng pháp lý quy định

Banking agent legal regulation

Pháp lý

Tổ chức, cá nhân được ngân hàng ủy quyền cung cấp một số dịch vụ ngân hàng theo quy định tại Thông tư hướng dẫn của NHNN.

Đại lý ngân hàng theo pháp luật

Bank Agent under Law

Pháp lý

Tổ chức, cá nhân được ngân hàng ủy quyền thực hiện một số hoạt động như chi trả kiều hối, thu hộ tiền, hoạt động theo quy định pháp luật.

Đại lý ngân hàng vs chi nhánh ngân hàng

Bank agent vs bank branch

Pháp lý

Đại lý là tổ chức/cá nhân được ngân hàng ủy quyền cung cấp một số dịch vụ, không phải bộ phận của ngân hàng; chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của ngân hàng.

Đại lý nhận tiền gửi pháp lý

Deposit Agent under Legal Framework

Pháp lý

Là tổ chức được ngân hàng ủy quyền nhận tiền gửi từ khách hàng theo quy định tại Luật Tổ chức tín dụng và Thông tư hướng dẫn của NHNN về hoạt động đại lý.

Đại lý nhận ủy quyền xử lý nợ xấu

Authorized Agent for NPL Resolution

Pháp lý

Tổ chức được ngân hàng ủy quyền bằng hợp đồng để thực hiện việc thu hồi, xử lý nợ xấu theo quy định pháp luật về đòi nợ và xử lý tài sản bảo đảm.

Đại lý nhận ủy thác pháp lý

Trustee agent legal

Pháp lý

Đại lý nhận ủy thác là tổ chức được ngân hàng ủy quyền quản lý tài sản bảo đảm, phát hành chứng khoán hoặc thực hiện nghĩa vụ pháp lý theo hợp đồng.

Đại lý thanh toán ngân hàng pháp lý

Payment service agent legal

Pháp lý

Tổ chức được ngân hàng ủy quyền thực hiện dịch vụ thanh toán theo quy định pháp luật, chịu trách nhiệm trong phạm vi ủy quyền.

Đại lý đòi nợ ngân hàng pháp lý

Legal bank debt collection agent

Pháp lý

Tổ chức hoặc cá nhân được ngân hàng ủy quyền đòi nợ phải tuân thủ quy định pháp luật về hoạt động đòi nợ.

Đại lý ủy thác ngân hàng

Bank Proxy Agent

Pháp lý

Tổ chức hoặc cá nhân được ngân hàng ủy quyền thực hiện một số hoạt động pháp lý nhất định theo hợp đồng ủy thác.

Đạo luật Dodd-Frank ngân hàng

Dodd-Frank Act in Banking

Pháp lý

Là đạo luật cải cách tài chính Mỹ 2010, tăng cường giám sát rủi ro hệ thống và bảo vệ người tiêu dùng tài chính tại các ngân hàng có hoạt động xuyên biên giới.

Đạo luật Sarbanes-Oxley áp dụng ngân hàng

Sarbanes-Oxley Act in Banking

Pháp lý

Là đạo luật Mỹ quy định về quản trị doanh nghiệp và báo cáo tài chính, áp dụng cho các ngân hàng niêm yết tại Mỹ và chi nhánh tại Việt Nam.

Đạo luật tuân thủ thuế FATCA ngân hàng Việt Nam

FATCA Compliance for Vietnamese Banks

Pháp lý

Là các quy định nội bộ và thỏa thuận liên ngân hàng Việt Nam với IRS Hoa Kỳ để xác minh, báo cáo tài khoản của công dân Mỹ nhằm tuân thủ Đạo luật Tuân thủ Thuế Mỹ.

Đạo luật tuân thủ thuế FATCA tại Việt Nam

FATCA Compliance in Vietnam

Pháp lý

Yêu cầu ngân hàng Việt Nam báo cáo tài khoản của công dân Mỹ theo Hiệp định liên chính phủ Việt-Mỹ và quy định FATCA của Hoa Kỳ.

Đạo đức nghề nghiệp cán bộ ngân hàng

Banking Professional Ethics

Pháp lý

Hệ thống chuẩn mực đạo đức bắt buộc cán bộ ngân hàng tuân thủ, được quy định trong các quy chế nội bộ và Thông tư hướng dẫn của NHNN Việt Nam.

Đạo đức nghề nghiệp cán bộ tín dụng

Professional Ethics of Credit Officers

Pháp lý

Bộ quy tắc ứng xử và chuẩn mực đạo đức mà nhân viên tín dụng ngân hàng phải tuân thủ khi thẩm định cho vay. Vi phạm đạo đức nghề nghiệp có thể bị kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.

Đạo đức nghề nghiệp ngân hàng

Banking Professional Ethics

Pháp lý

Hệ thống chuẩn mực hành vi do Hiệp hội Ngân hàng Việt Nam và cơ quan quản lý ban hành, yêu cầu cán bộ ngân hàng tuân thủ trong hành nghề.

Đạo đức nghề nghiệp ngân hàng pháp lý

Professional Ethics in Banking Law

Pháp lý

Là hệ thống quy tắc ứng xử, chuẩn mực đạo đức mà cán bộ ngân hàng phải tuân thủ theo quy định pháp luật và quy chế nội bộ.

Đạo đức nghề nghiệp ngân hàng theo pháp lý

Banking Professional Ethics under Law

Pháp lý

Là hệ thống chuẩn mực hành vi ứng xử của cán bộ nhân viên ngân hàng được quy định trong Luật Tổ chức tín dụng và các quy chế nội bộ, có tính bắt buộc tuân thủ.

Đạo đức nghề nghiệp ngân hàng viên

Bankers' Professional Ethics

Pháp lý

Chuẩn mực ứng xử, nguyên tắc trung thực, bảo mật và trách nhiệm mà người hành nghề ngân hàng phải tuân thủ.

Đạo đức nghề nghiệp nhân viên ngân hàng

Professional Ethics of Bank Employees

Pháp lý

Hệ thống chuẩn mực đạo đức theo Quyết định 149/2005/QĐ-NHNN và Quy tắc đạo đức nghề nghiệp do NHNN ban hành cho cán bộ ngân hàng.

Đạo đức nghề nghiệp nhân viên pháp chế ngân hàng

Professional Ethics of Bank Legal Staff

Pháp lý

Bộ quy tắc ứng xử, tiêu chuẩn hành nghề dành cho cán bộ pháp chế tại ngân hàng. Vi phạm có thể dẫn đến kỷ luật và trách nhiệm pháp lý theo Quy chế nội bộ.

Đạo đức nghề nghiệp nhân viên tín dụng

Professional Ethics of Credit Officers

Pháp lý

Bộ quy tắc ứng xử và chuẩn mực đạo đức mà nhân viên tín dụng phải tuân thủ trong quá trình thẩm định và phê duyệt khoản vay.