Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 144/174 · 5205 thuật ngữ

Tội phạm rửa tiền trong hoạt động ngân hàng

Money Laundering Crime in Banking

Pháp lý

Tội phạm được quy định tại Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015 sửa đổi, áp dụng đối với hành vi hợp pháp hóa tiền tệ từ tội phạm thông qua hoạt động ngân hàng.

Tội phạm rửa tiền trong lĩnh vực ngân hàng

Money laundering offenses in banking

Pháp lý

Hành vi rửa tiền qua ngân hàng bị truy cứu theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015. Ngân hàng có nghĩa vụ cung cấp thông tin cho cơ quan chức năng để phát hiện, ngăn chặn.

Tội phạm rửa tiền trong ngân hàng

Money Laundering Crime in Banking

Pháp lý

Hành vi tẩy nguồn gốc tài sản bất hợp pháp qua hệ thống ngân hàng, bị truy cứu theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội phạm trong lĩnh vực ngân hàng

Banking Crimes

Pháp lý

Các tội danh hình sự liên quan đến hoạt động ngân hàng quy định tại Bộ luật Hình sự 2015 như lừa đảo chiếm đoạt tài sản, rửa tiền.

Tội phạm trong lĩnh vực tín dụng

Credit sector criminal offenses

Pháp lý

Các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động tín dụng ngân hàng bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật Hình sự 2015.

Tội phạm trong lĩnh vực tín dụng ngân hàng

Crimes in Banking Credit Activities

Pháp lý

Bao gồm các tội danh: cho vay lãi nặng, lừa đảo chiếm đoạt tài sản, lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản, vi phạm quy định cho vay được quy định tại Bộ luật Hình sự.

Tội phạm tín dụng ngân hàng pháp lý

Banking Credit Offence

Pháp lý

Bao gồm các tội như lừa đảo chiếm đoạt tài sản, lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản liên quan cho vay, được quy định trong Bộ luật Hình sự.

Tội phạm vs Vi phạm hành chính trong ngân hàng

Criminal Offence vs Administrative Violation in Banking

Pháp lý

Phân biệt giữa hành vi vi phạm bị xử lý hình sự (Bộ luật Hình sự) và hành vi chỉ bị xử phạt hành chính theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP về xử phạt trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.

Tội rửa tiền liên quan đến ngân hàng

Bank-related money laundering offense

Pháp lý

Hành vi sử dụng dịch vụ ngân hàng để hợp pháp hóa nguồn tiền bất hợp pháp, bị xử lý theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội rửa tiền ngân hàng

Bank Money Laundering Crime

Pháp lý

Hành vi che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền thông qua các giao dịch ngân hàng, bị xử lý theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015 với mức phạt tù lên đến 20 năm.

Tội rửa tiền ngân hàng pháp lý

Bank-related money laundering crime

Pháp lý

Tội phạm hình sự tại Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015, có thể xử lý hình sự cán bộ ngân hàng tiếp tay cho rửa tiền.

Tội rửa tiền qua hoạt động ngân hàng

Money Laundering through Banking Activities

Pháp lý

Hành vi hợp pháp hóa tiền từ tội phạm thông qua các giao dịch ngân hàng, bị xử lý theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015 với mức phạt tù lên đến 20 năm.

Tội rửa tiền qua hệ thống ngân hàng

Money Laundering through Banking System

Pháp lý

Hành vi hợp pháp hóa tiền từ nguồn phi pháp thông qua giao dịch ngân hàng, bị xử lý theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội rửa tiền qua kênh ngân hàng

Money laundering crime through banking channel

Pháp lý

Hành vi che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền, tài sản thông qua các giao dịch ngân hàng, bị truy cứu theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015 với mức phạt tù từ 5 đến 20 năm.

Tội rửa tiền qua ngân hàng

Bank money laundering offense

Pháp lý

Hành vi sử dụng các giao dịch ngân hàng để che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tài sản, bị truy cứu theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội rửa tiền qua ngân hàng pháp lý

Money laundering crime through banks

Pháp lý

Hành vi hợp pháp hóa tài sản do phạm tội mà có thông qua các giao dịch ngân hàng, bị truy cứu theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015 với khung hình phạt nghiêm trọng.

Tội rửa tiền qua ngân hàng theo Bộ luật Hình sự

Money laundering through bank under Penal Code

Pháp lý

Hành vi hợp pháp hóa tiền, tài sản do phạm tội mà có thông qua hoạt động ngân hàng, bị xử lý theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội rửa tiền qua tổ chức tín dụng

Money laundering via credit institution

Pháp lý

Hành vi sử dụng dịch vụ ngân hàng để hợp pháp hóa nguồn tiền phạm tội, bị truy cứu theo Điều 324 Bộ luật Hình sự và Luật Phòng chống rửa tiền.

Tội rửa tiền theo Bộ luật Hình sự

Money laundering crime under Penal Code

Pháp lý

Hành vi hợp pháp hóa tiền từ tội phạm quy định tại Điều 324 BLHS 2015 với mức phạt tù từ 1 đến 20 năm tùy mức độ.

Tội rửa tiền theo Bộ luật Hình sự 2015

Money Laundering Crime under Penal Code 2015

Pháp lý

Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015 quy định tội rửa tiền với khung hình phạt tù từ 1-20 năm, áp dụng cho cá nhân và pháp nhân.

Tội rửa tiền trong hoạt động ngân hàng

Money Laundering Crime in Banking

Pháp lý

Hành vi hợp pháp hóa tiền từ tội phạm thông qua giao dịch ngân hàng, bị truy cứu theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015 và Luật Phòng chống rửa tiền 2022.

Tội rửa tiền trong lĩnh vực ngân hàng

Money laundering offense in banking sector

Pháp lý

Hành vi che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền, tài sản được quy định tại Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội rửa tiền trong ngân hàng

Money Laundering Crime in Banking

Pháp lý

Hành vi tẩy rửa tiền thông qua các giao dịch ngân hàng, bị xử lý theo Bộ luật Hình sự 2015 và các quy định phòng chống rửa tiền của NHNN Việt Nam.

Tội rửa tiền trong ngân hàng Việt Nam

Money Laundering Offense in Banking

Pháp lý

Hành vi hợp pháp hóa tiền, tài sản do phạm tội mà có thông qua các giao dịch ngân hàng, bị xử lý hình sự theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội tài trợ khủng bố quy định pháp luật VN

Terrorist Financing Crime under Vietnamese Law

Pháp lý

Điều 300 Bộ luật Hình sự 2015 quy định tội tài trợ khủng bố, ngân hàng có nghĩa vụ phát hiện, báo cáo và phối hợp điều tra.

Tội vi phạm quy định cho vay

Violation of lending regulations offense

Pháp lý

Cán bộ ngân hàng vi phạm nghiêm trọng quy định về cho vay gây hậu quả xấu, bị truy cứu theo Điều 179 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội vi phạm quy định cho vay BLHS 2015

Crime of violating lending regulations PCC 2015

Pháp lý

Tội phạm được quy định tại Điều 206 BLHS 2015 với khung hình phạt tùy theo mức độ thiệt hại, áp dụng cho người có thẩm quyền quyết định cho vay.

Tội vi phạm quy định cho vay của tổ chức tín dụng

Violation of Lending Regulations by Credit Institutions

Pháp lý

Hành vi cố ý vi phạm nguyên tắc cho vay, điều kiện cấp tín dụng gây hậu quả nghiêm trọng, bị xử lý theo Điều 179 Bộ luật Hình sự.

Tội vi phạm quy định cho vay ngân hàng

Crime of Violating Banking Lending Regulations

Pháp lý

Hành vi cán bộ ngân hàng vi phạm quy định về cho vay gây hậu quả nghiêm trọng, bị truy cứu theo Điều 179 Bộ luật Hình sự.

Tội vi phạm quy định cho vay theo Điều 179 Bộ luật Hình sự

Crime of Violating Lending Regulations Article 179

Pháp lý

Hành vi của cán bộ ngân hàng cho vay trái quy định pháp luật gây hậu quả nghiêm trọng, bị phạt tù từ 1 đến 15 năm tùy theo mức độ thiệt hại.