Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 155/174 · 5205 thuật ngữ
Ân hạn gốc hợp đồng tín dụng
Principal Grace Period in Credit Contract
Thời gian ngân hàng cho phép khách hàng chưa phải trả nợ gốc, chỉ trả lãi theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.
Ân hạn gốc nợ theo hợp đồng tín dụng
Principal Debt Grace Period in Credit Contract
Thời gian ngân hàng cho phép khách hàng chưa phải trả nợ gốc trong khi vẫn trả lãi, theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và quy định pháp luật.
Ân hạn gốc vs Ân hạn lãi
Principal Grace Period vs Interest Grace Period
Ân hạn gốc cho phép khách hàng chưa phải trả nợ gốc trong thời hạn nhất định, trong khi ân hạn lãi chỉ miễn trả lãi mà vẫn phải trả gốc theo kỳ hạn.
Ân hạn nợ
Debt Grace Period
Là khoảng thời gian đầu của khoản vay mà khách hàng chỉ phải trả lãi, chưa phải trả gốc hoặc được miễn cả gốc lẫn lãi. Phổ biến trong cho vay mua nhà, cho vay dự án theo hợp đồng tín dụng xây dựng.
Ân hạn nợ pháp lý
Legal Debt Grace Period
Thời gian ngân hàng cho khách hàng hoãn trả nợ gốc hoặc lãi mà không bị tính lãi phạt theo thỏa thuận và quy định pháp luật.
Ân hạn nợ vay
Loan Moratorium / Grace Period
Thời gian ngân hàng cho phép khách hàng chỉ trả lãi hoặc không trả cả gốc lẫn lãi theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.
Điều 468 Bộ luật Dân sự về lãi suất cho vay
Article 468 Civil Code on loan interest rate
Quy định lãi suất vay do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá 20%/năm (hoặc theo luật chuyên ngành) khi không có thỏa thuận thì áp dụng lãi suất 10%/năm.
Điều chỉnh hợp đồng do bất khả kháng ngân hàng
Contract Adjustment Due to Force Majeure
Trường hợp sự kiện bất khả kháng theo Bộ luật Dân sự ảnh hưởng đến khả năng thực hiện nghĩa vụ, các bên có quyền đàm phán lại hợp đồng.
Điều chỉnh hợp đồng tín dụng
Amendment of Credit Contract
Là việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản của hợp đồng tín dụng như lãi suất, kỳ hạn, hạn mức cho vay, phải được lập thành phụ lục hợp đồng có giá trị pháp lý.
Điều chỉnh hợp đồng tín dụng do bất khả kháng
Credit contract adjustment due to force majeure
Theo Điều 156 Bộ luật Dân sự 2015, khi xảy ra sự kiện bất khả kháng, các bên có quyền đàm phán điều chỉnh lãi suất, thời hạn hoặc khoanh nợ theo quy định của NHNN.
Điều chỉnh hợp đồng tín dụng do thay đổi pháp luật
Credit contract adjustment due to law changes
Việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng tín dụng khi pháp luật liên quan có sự thay đổi ảnh hưởng đến quyền và nghĩa vụ của các bên, theo nguyên tắc áp dụng pháp luật.
Điều chỉnh hợp đồng tín dụng pháp lý
Legal Adjustment of Credit Contract
Việc các bên thỏa thuận sửa đổi, bổ sung các điều khoản hợp đồng tín dụng phù hợp với quy định pháp luật và nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng.
Điều chỉnh hợp đồng tín dụng theo pháp luật
Amendment of credit contract according to law
Điều chỉnh hợp đồng tín dụng phải lập thành phụ lục bằng văn bản có chữ ký của các bên theo Điều 423 Bộ luật Dân sự 2015.
Điều chỉnh hợp đồng tín dụng trong thi hành án
Credit Contract Adjustment in Enforcement
Quyền yêu cầu tòa án hoặc thi hành án điều chỉnh điều khoản hợp đồng tín dụng khi có căn cứ pháp lý về vi phạm hoặc thay đổi hoàn cảnh cơ bản.
Điều chỉnh khoản vay do vi phạm pháp luật
Loan restructuring due to legal violation
Ngân hàng được quyền yêu cầu cơ cấu lại khoản vay khi khách hàng vi phạm pháp luật hoặc điều kiện hợp đồng tín dụng.
Điều chỉnh lãi suất cho vay pháp lý
Legal Adjustment of Lending Rates
Điều chỉnh lãi suất cho vay phải tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước về trần lãi suất, công thức điều chỉnh và thời điểm áp dụng theo hợp đồng tín dụng đã ký.
Điều chỉnh lãi suất cho vay theo quy định NHNN
Loan interest rate adjustment per SBV
Việc ngân hàng điều chỉnh lãi suất cho vay phải tuân thủ trần lãi suất, nguyên tắc thị trường và quy định của Ngân hàng Nhà nước từng thời kỳ.
Điều chỉnh lãi suất hợp đồng tín dụng pháp lý
Interest Rate Adjustment Legal Aspects
Lãi suất cho vay được điều chỉnh theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng nhưng không vượt quá trần lãi suất quy định của NHNN tại từng thời kỳ.
Điều khoản Cross-default ngân hàng
Cross-Default Clause in Banking
Khi khách hàng vỡ nợ tại tổ chức tín dụng khác thì khoản vay tại ngân hàng được chuyển thành nợ quá hạn ngay lập tức.
Điều khoản Force Majeure trong hợp đồng ngân hàng
Force Majeure clause in banking contracts
Quy định miễn trách nhiệm cho bên vay hoặc ngân hàng khi xảy ra sự kiện bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh) ảnh hưởng đến nghĩa vụ trả nợ hoặc cung cấp tín dụng.
Điều khoản Hardship trong hợp đồng cho vay
Hardship Clause in Loan Agreement
Cho phép bên vay yêu cầu đàm phán lại điều khoản hợp đồng khi điều kiện kinh tế thay đổi đáng kể ảnh hưởng đến khả năng trả nợ.
Điều khoản Hardship trong hợp đồng tín dụng
Hardship Clause in Credit Contracts
Điều khoản cho phép điều chỉnh hợp đồng tín dụng khi hoàn cảnh thay đổi cơ bản khiến thực hiện nghĩa vụ trở nên quá nặng nề theo Điều 44 Nghị định 21/2021/NĐ-CP.
Điều khoản Lock-up trong giao dịch tín dụng
Lock-up clause in banking transactions
Quy định bên vay hoặc cổ đông không được chuyển nhượng, thế chấp tài sản trong một khoảng thời gian nhất định nhằm bảo vệ lợi ích ngân hàng trong cho vay doanh nghiệp.
Điều khoản MAC Material Adverse Change ngân hàng
Material Adverse Change clause
Điều khoản cho phép ngân hàng đơn phương chấm dứt hoặc yêu cầu tái cơ cấu khoản vay khi có sự thay đổi bất lợi nghiêm trọng về tình hình tài chính của bên vay.
Điều khoản MAC sự kiện bất lợi trọng yếu
Material Adverse Change clause
Điều khoản cho phép ngân hàng từ chối giải ngân hoặc đòi trước hạn khi xảy ra biến động bất lợi trọng yếu ảnh hưởng đến khả năng trả nợ của khách hàng.
Điều khoản MAC trong tín dụng
Material Adverse Change Clause
Điều khoản cho phép ngân hàng đơn phương rà soát hoặc đình chỉ cho vay khi xảy ra sự kiện bất lợi trọng yếu ảnh hưởng đến khả năng trả nợ của khách hàng.
Điều khoản Material Adverse Change
MAC Clause in Banking
Là điều khoản cho phép ngân hàng từ chối giải ngân hoặc đòi lại khoản vay khi tình hình tài chính của khách hàng thay đổi bất lợi nghiêm trọng.
Điều khoản Material Adverse Change trong tín dụng
MAC clause in credit agreements
Điều khoản cho phép ngân hàng từ chối giải ngân hoặc yêu cầu bổ sung bảo đảm khi tình hình tài chính, kinh doanh của khách hàng vay có thay đổi bất lợi nghiêm trọng.
Điều khoản Negative Pledge ngân hàng
Negative pledge clause
Cam kết của khách hàng không được tạo lập các biện pháp bảo đảm mới cho bên khác mà không có sự đồng ý của ngân hàng.
Điều khoản Pari Passu trong tín dụng
Pari passu clause
Điều khoản yêu cầu các nghĩa vụ thanh toán của khách hàng đối với ngân hàng phải được đối xử ngang hàng với các chủ nợ không có bảo đảm khác.