Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5136 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 172/172 · 5136 thuật ngữ
Ủy thác đòi nợ pháp lý ngân hàng
Legal mandate for bank debt collection
Hình thức ngân hàng ủy quyền cho tổ chức hoặc cá nhân có đủ điều kiện pháp luật thực hiện việc đòi nợ theo quy định tại Nghị định 21/2020/NĐ-CP về kinh doanh dịch vụ đòi nợ.
Ủy thác đòi nợ theo pháp luật ngân hàng
Debt Collection Mandate under Banking Law
Ngân hàng ủy thác cho doanh nghiệp/cá nhân có đủ điều kiện pháp luật để thực hiện việc đòi nợ thay mặt tuân thủ Nghị định 17/2022/NĐ-CP.
Ủy thác đầu tư ngân hàng
Bank investment entrustment
Là hợp đồng theo đó ngân hàng nhận ủy thác quản lý vốn đầu tư cho khách hàng, phải tuân thủ quy định tại Thông tư 21/2012/TT-NHNN về quản lý tài sản ủy thác.
Ủy thác đầu tư ngân hàng pháp lý
Bank Investment Mandate
Hợp đồng ủy thác đầu tư giữa khách hàng và ngân hàng, điều chỉnh bởi Luật Kinh doanh chứng khoán và quy định NHNN về ngân hàng giám sát.
Ủy thác đầu tư pháp lý
Investment trust legal framework
Ủy thác đầu tư pháp lý là quan hệ hợp đồng theo Bộ luật Dân sự, trong đó bên ủy thác ủy quyền cho ngân hàng thực hiện giao dịch đầu tư theo điều kiện đã thỏa thuận.
Ủy thác đầu tư pháp lý ngân hàng
Investment Trust in Banking (Legal)
Hoạt động ngân hàng nhận ủy thác đầu tư vốn cho khách hàng theo hợp đồng ủy thác, phải đăng ký nghiệp vụ và tuân thủ quy định tại Thông tư 17/2019/TT-NHNN.