Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 24/174 · 5205 thuật ngữ
Công ty tài chính vs Ngân hàng thương mại pháp lý
Finance company vs Commercial bank comparison (legal)
Công ty tài chính không được nhận tiền gửi dân cư và phát hành séc; ngân hàng thương mại có đầy đủ quyền nhận tiền gửi, cấp tín dụng, thanh toán theo Luật Các TCTD 2024.
Công ty đòi nợ thuê hoạt động pháp lý
Debt collection company legal operation
Doanh nghiệp được thành lập hợp pháp để cung cấp dịch vụ đòi nợ thuê cho ngân hàng và tổ chức tín dụng, hoạt động theo giấy đăng ký kinh doanh và quy định pháp luật.
Công văn từ chối cấp tín dụng pháp lý
Legal Credit Refusal Letter
Văn bản chính thức của ngân hàng từ chối cấp tín dụng cho khách hàng phải nêu rõ lý do theo quy định pháp luật.
Công ước Liên hợp quốc về hợp đồng mua bán hàng hóa CISG ngân hàng
UN CISG Convention in Banking L/C
Là Công ước Viên 1980 do UNCITRAL soạn thảo, được ngân hàng Việt Nam áp dụng làm cơ sở pháp lý quốc tế cho thương mại và thanh toán quốc tế qua thư tín dụng L/C.
Công ước UNCITRAL ngân hàng
UNCITRAL Convention in Banking
Là công ước của Liên hợp quốc về hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế và tín dụng chữ L, áp dụng cho giao dịch thương mại quốc tế tại Việt Nam.
Công ước UNCITRAL về tín dụng chứng từ
UNCITRAL Convention on Independent Guarantees
Công ước quốc tế về bảo lãnh độc lập và thư tín dụng chứng từ, là cơ sở pháp lý cho UCP 600 và ISP98 áp dụng tại Việt Nam.
Công ước UNIDROIT về bảo đảm quốc tế ngân hàng
UNIDROIT Convention on International Interests (Cape Town Convention)
Công ước quốc tế tạo cơ chế đăng ký bảo đảm xuyên biên giới đối với tài sản hữu hình di động, áp dụng trong cho thuê tài chính máy bay, thiết bị công nghiệp. Việt Nam chưa chính thức gia nhập nhưng có giá trị tham chiếu cho bảo đảm quốc tế.
Công ước UNIDROIT về bảo đảm quốc tế tại Việt Nam
UNIDROIT Convention on international security interests in Vietnam
Công ước Cape Town 2001 về bảo đảm quốc tế đối với thiết bị di động là cơ sở pháp lý cho giao dịch bảo đảm xuyên biên giới trong hoạt động ngân hàng.
Công ước quốc tế ngân hàng Việt Nam
International banking conventions in Vietnam
Các công ước UNCITRAL, UCP 600, ISBP, URDG mà ngân hàng Việt Nam áp dụng trong thanh toán quốc tế và tín dụng thương mại.
Công ước viên UNCITRAL về tín dụng chữ t
UNCITRAL Convention on Letters of Credit
Công ước quốc tế về bảo lãnh ngân hàng và thư tín dụng được Việt Nam tham khảo áp dụng trong giao dịch thương mại quốc tế.
Căn cứ pháp lý cho vay ngân hàng
Legal Basis for Bank Lending
Hệ thống văn bản pháp luật làm cơ sở cho hoạt động cấp tín dụng gồm Luật các TCTD, Bộ luật Dân sự, các thông tư hướng dẫn của NHNN.
Căn cứ pháp lý tín dụng
Legal basis for credit
Là hệ thống các văn bản pháp luật làm cơ sở cho hoạt động cấp tín dụng của ngân hàng, bao gồm Bộ luật Dân sự, Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn của NHNN.
Căn cứ phát sinh nghĩa vụ bảo lãnh
Basis for Guarantee Obligation
Là điều kiện hoặc sự kiện pháp lý làm phát sinh trách nhiệm bảo lãnh của ngân hàng theo hợp đồng bảo lãnh đã ký.
Cơ chế CIC pháp lý
Legal Framework of Credit Information Center
Hệ thống lưu trữ và chia sẻ thông tin tín dụng của khách hàng do NHNN quản lý, là công cụ pháp lý để đánh giá lịch sử tín dụng trước khi cho vay.
Cơ chế Trung tâm Thông tin Tín dụng CIC
CIC credit information mechanism
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia do Ngân hàng Nhà nước quản lý, thu thập và chia sẻ lịch sử tín dụng của khách hàng giữa các tổ chức tín dụng.
Cơ chế giải quyết khiếu nại ngân hàng hai cấp
Two-tier bank complaint resolution mechanism
Khiếu nại ngân hàng giải quyết qua hai cấp: cấp ngân hàng và cấp NHNN chi nhánh tỉnh. Nếu không đồng ý, khách hàng có quyền khởi kiện tại Tòa án hoặc yêu cầu trọng tài.
Cơ chế giải quyết tranh chấp trực tuyến ODR
Online Dispute Resolution ODR
Cơ chế giải quyết tranh chấp qua nền tảng số áp dụng cho các giao dịch ngân hàng điện tử và tài chính tiêu dùng.
Cơ chế khiếu nại và tố cáo trong ngân hàng
Complaint and denunciation mechanism in banks
Quy định pháp luật về quyền khiếu nại, tố cáo và trách nhiệm giải quyết của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức tín dụng.
Cơ chế phá sản có tổ chức OBA ngân hàng
Organized Bankruptcy Approach (OBA) in Banking
Cơ chế phá sản có tổ chức do NHNN phối hợp thực hiện, đảm bảo xử lý nhanh, hạn chế ảnh hưởng lan rộng theo Ngân hàng Thế giới khuyến nghị.
Cơ chế phối hợp ngân hàng với cơ quan thi hành án
Coordination mechanism between banks and enforcement agencies
Quy chế phối hợp giữa ngân hàng và cơ quan thi hành án dân sự trong việc cưỡng chế thu hồi nợ, phong tỏa tài sản theo bản án, quyết định của Tòa án.
Cơ chế sandbox ngân hàng pháp lý
Banking Regulatory Sandbox
Cơ chế thử nghiệm có kiểm soát do NHNN quy định cho phép doanh nghiệp fintech triển khai sản phẩm, dịch vụ ngân hàng mới trong thời hạn giới hạn.
Cơ chế thỏa thuận nợ xấu ngoài tòa
Out-of-court Bad Debt Workout Mechanism
Thủ tục thương lượng giữa chủ nợ và con nợ để cơ cấu lại nợ mà không cần tòa án giải quyết. Cơ chế này giúp tiết kiệm thời gian chi phí và bảo vệ quan hệ hợp tác lâu dài giữa các bên.
Cơ cấu lại khoản nợ theo Thông tư 02/2023
Debt restructuring under Circular 02/2023
Việc tổ chức tín dụng cơ cấu lại nợ cho khách hàng theo Thông tư 02/2023/TT-NHNN, bao gồm giãn nợ, miễn giảm lãi và giữ nguyên nhóm nợ theo điều kiện pháp lý.
Cơ cấu lại khoản nợ theo pháp lý
Debt restructuring under legal framework
Cơ cấu lại khoản nợ theo pháp lý phải tuân thủ Nghị quyết 42/2017/QH14 và Thông tư 03/2018/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước.
Cơ cấu lại kỳ hạn nợ theo Nghị quyết 42
Debt term restructuring under Resolution 42
Biện pháp pháp lý cho phép điều chỉnh thời hạn trả nợ giữa ngân hàng và khách hàng theo Nghị quyết 42/2017/QH14 về thí điểm xử lý nợ xấu.
Cơ cấu lại kỳ hạn nợ theo pháp luật
Legal Debt Tenor Restructuring
Việc điều chỉnh kỳ hạn trả nợ giữa ngân hàng và khách hàng theo quy định tại Thông tư hướng dẫn về cơ cấu lại nợ của Ngân hàng Nhà nước.
Cơ cấu lại kỳ hạn trả nợ
Debt maturity restructuring
Phương án pháp lý giúp khách hàng gia hạn hoặc điều chỉnh kỳ hạn trả nợ khi gặp khó khăn tài chính, được quy định trong các văn bản NHNN.
Cơ cấu lại nợ
Debt Restructuring
Là biện pháp ngân hàng điều chỉnh kỳ hạn, lãi suất, dư nợ hoặc điều kiện trả nợ cho khách hàng gặp khó khăn tài chính tạm thời. Được hướng dẫn tại Thông tư 03/2023/TT-NHNN về phân loại nợ và trích lập dự phòng.
Cơ cấu lại nợ ngân hàng theo pháp luật
Debt restructuring under Vietnamese banking law
Quy trình điều chỉnh kỳ hạn, lãi suất, gốc nợ giữa ngân hàng và khách hàng theo Thông tư hướng dẫn của NHNN, không xóa nợ.
Cơ cấu lại nợ ngân hàng theo pháp luật hiện hành
Debt restructuring under Vietnamese law
Biện pháp thay đổi kỳ hạn, lãi suất hoặc điều kiện trả nợ để hỗ trợ khách hàng gặp khó khăn tài chính theo Thông tư 01/2020 NHNN.