Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 30/174 · 5205 thuật ngữ

Cầm cố sổ tiết kiệm

Pledge of Savings Passbook

Pháp lý

Hình thức bảo đảm khoản vay bằng sổ tiết kiệm tại chính ngân hàng cho vay hoặc ngân hàng khác, được đánh dấu phong tỏa trên hệ thống.

Cầm cố sổ tiết kiệm ngân hàng

Pledge of Bank Savings Book

Pháp lý

Sử dụng sổ tiết kiệm làm tài sản bảo đảm cho khoản vay tại chính ngân hàng phát hành hoặc ngân hàng khác theo Điều 329 Bộ luật Dân sự.

Cầm cố sổ tiết kiệm pháp lý

Pledge of Savings Book by Law

Pháp lý

Bên vay giao sổ tiết kiệm cho ngân hàng để bảo đảm khoản vay, theo quy định về cầm cố tài sản tại Bộ luật Dân sự.

Cầm cố tài khoản ngân hàng pháp lý

Pledge of bank account

Pháp lý

Cầm cố tài khoản ngân hàng là biện pháp bảo đảm theo Bộ luật Dân sự 2015, trong đó chủ tài khoản dùng số dư tài khoản làm tài sản cầm cố cho nghĩa vụ thanh toán.

Cầm cố tài khoản ngân hàng vs Thế chấp tài khoản ngân hàng

Pledge vs Mortgage of Bank Account

Pháp lý

Cầm cố yêu cầu chuyển quyền chiếm giữ số dư tài khoản cho ngân hàng, trong khi thế chấp chỉ thiết lập quyền ưu tiên mà không cần phong tỏa tài khoản. Lựa chọn hình thức nào phụ thuộc vào thỏa thuận bảo đảm và loại tài khoản.

Cầm cố tài khoản tiết kiệm ngân hàng

Pledge of Bank Savings Account

Pháp lý

Hình thức bảo đảm khoản vay bằng cách cầm cố sổ tiết kiệm hoặc tài khoản tiền gửi tại chính ngân hàng cho vay hoặc bên thứ ba, được đăng ký theo quy định pháp luật về giao dịch bảo đảm.

Cầm cố tài khoản tiền gửi ngân hàng

Pledge of bank deposit account

Pháp lý

Khách hàng có thể dùng tài khoản tiền gửi tại ngân hàng để cầm cố bảo đảm khoản vay; hợp đồng cầm cố phải bằng văn bản và đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền.

Cầm cố tài sản hình thành trong tương lai

Pledge of future-formed assets

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm đối với tài sản chưa hình thành nhưng sẽ được tạo lập trong tương lai, được pháp luật dân sự thừa nhận và có hiệu lực kể từ thời điểm tài sản được hình thành.

Cầm cố tài sản ngân hàng pháp lý

Pledge of Assets in Banking

Pháp lý

Hợp đồng bảo đảm theo đó bên cầm cố giao tài sản cho ngân hàng giữ để đảm bảo nghĩa vụ, quyền sở hữu vẫn thuộc bên cầm cố theo Bộ luật Dân sự 2015.

Cầm cố tài sản ngân hàng theo pháp luật

Bank Asset Pledge Under Law

Pháp lý

Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng cách chuyển giao tài sản cho ngân hàng giữ trong thời hạn hợp đồng, quy định tại Điều 318 Bộ luật Dân sự 2015.

Cầm cố tài sản tại ngân hàng theo pháp luật

Pledge at bank under law

Pháp lý

Giao dịch cầm cố giữa khách hàng và ngân hàng phải tuân thủ hình thức, thủ tục đăng ký theo BLDS 2015.

Cầm cố vs Thế chấp

Pledge vs Mortgage

Pháp lý

Phân biệt hai biện pháp bảo đảm phổ biến trong ngân hàng: cầm cố áp dụng cho động sản có chuyển giao quyền quản lý, thế chấp áp dụng cho bất động sản mà người vay vẫn giữ quyền sử dụng.

Cầm cố vs Thế chấp ngân hàng pháp lý

Pledge vs Mortgage in Banking Law

Pháp lý

Cầm cố chuyển giao tài sản cho bên nhận bảo đảm giữ, thế chấp không chuyển giao mà chỉ chuyển quyền xử lý khi vi phạm nghĩa vụ.

Cầm cố vs Thế chấp pháp lý

Pledge vs Mortgage in Banking Law

Pháp lý

Cầm cố chuyển giao tài sản cho bên nhận bảo đảm nắm giữ, thế chấp không chuyển giao mà chỉ đăng ký giao dịch bảo đảm theo Luật Dân sự 2015.

Cầm cố đồng sở hữu ngân hàng

Pledge of co-owned property in banking

Pháp lý

Việc cầm cố tài sản thuộc sở hữu chung của nhiều chủ thể phải được sự đồng ý của tất cả đồng chủ sở hữu hoặc theo quy định pháp luật cụ thể.

Cầm cố động sản

Movable Property Pledge

Pháp lý

Hình thức bảo đảm bằng tài sản động sản (máy móc, hàng hóa, phương tiện) theo quy định tại Bộ luật Dân sự 2015, có thể thực hiện bằng hợp đồng không cần đăng ký trong nhiều trường hợp.

Cầm cố động sản ngân hàng

Pledge of Movable Assets in Banking

Pháp lý

Biện pháp bảo đảm bằng động sản như máy móc, hàng hóa, phương tiện vận tải theo quy định tại Bộ luật Dân sự 2015 và pháp luật về giao dịch bảo đảm.

Cầm cố động sản ngân hàng pháp lý

Pledge of movables in banking law

Pháp lý

Hình thức bảo đảm bằng tài sản động sản được chuyển giao cho bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc theo phương thức đăng ký theo quy định pháp luật.

Cầm cố động sản quy định pháp luật

Pledge of movables per law

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bằng tài sản động sản theo Bộ luật Dân sự 2015, phải đăng ký giao dịch bảo đảm tại cơ quan có thẩm quyền.

Cầm cố động sản theo Bộ luật Dân sự

Pledge of movable property under Civil Code

Pháp lý

Biện pháp bảo đảm bằng động sản được thực hiện theo Điều 317-333 Bộ luật Dân sự 2015, là công cụ pháp lý quan trọng trong cấp tín dụng ngân hàng Việt Nam.

Cầm cố động sản tại ngân hàng

Pledge of Movable Property at Bank

Pháp lý

Cầm cố động sản là biện pháp bảo đảm phổ biến trong cho vay tiêu dùng, phải đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định pháp luật Việt Nam.

Cầm cố động sản vs Thế chấp bất động sản

Movable Pledge vs Real Estate Mortgage

Pháp lý

So sánh hai biện pháp bảo đảm phổ biến: cầm cố áp dụng cho tài sản động sản với thủ tục đơn giản, còn thế chấp bất động sản buộc phải đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền mới có hiệu lực đối với bên thứ ba.

Cập nhật thông tin khách hàng định kỳ

Periodic Customer Information Refresh

Pháp lý

Yêu cầu pháp lý ngân hàng phải rà soát và cập nhật thông tin khách hàng theo định kỳ nhằm đảm bảo dữ liệu luôn phản ánh đúng tình trạng pháp lý và thực tế.

Cập nhật đăng ký giao dịch bảo đảm

Security Registration Update

Pháp lý

Việc thay đổi thông tin đã đăng ký (giá trị bảo đảm, thời hạn, bên bảo đảm) tại cơ quan đăng ký khi có biến động, đảm bảo tính chính xác pháp lý của giao dịch bảo đảm.

Cố vấn pháp lý ngân hàng

Bank Legal Counsel

Pháp lý

Chức danh chuyên gia pháp lý trong ngân hàng, có nhiệm vụ tư vấn chiến lược phòng ngừa rủi ro pháp lý và bảo vệ quyền lợi của tổ chức tín dụng.

Cố ý không trả nợ ngân hàng xử lý hình sự

Intentional Default on Bank Loan (Criminal)

Pháp lý

Hành vụ vay có khả năng trả nợ nhưng cố tình không trả, gây thiệt hại cho ngân hàng, có thể bị truy cứu tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.

Cố ý không trả nợ pháp lý ngân hàng

Intentional Non-Payment of Bank Debt

Pháp lý

Là hành vi có đủ khả năng tài chính nhưng cố tình không thực hiện nghĩa vụ trả nợ cho ngân hàng, có thể bị cưỡng chế thi hành án và cấu thành tội Lạm dụng tín nhiệm hoặc Lừa đảo chiếm đoạt tài sản. Căn cứ pháp lý tại Điều 175 và 174 Bộ luật Hình sự 2015.

Cố ý làm trái quy định ngân hàng

Intentional Violation of Banking Regulations

Pháp lý

Hành vi cố ý của người có thẩm quyền ra quyết định trái với quy định pháp luật gây thiệt hại, bị xử lý hình sự theo Điều 206 Bộ luật Hình sự 2015.

Cố ý vi phạm nghĩa vụ tín dụng

Intentional Breach of Credit Obligations

Pháp lý

Hành vi trốn tránh, từ chối thực hiện nghĩa vụ trả nợ có chủ đích, là căn cứ để truy cứu trách nhiệm dân sự hoặc hình sự theo Bộ luật Hình sự 2015.

Cổ phần ưu đãi trong ngân hàng pháp lý

Preferred Shares in Banks Legal Framework

Pháp lý

Loại cổ phần có quyền ưu đãi về cổ tức và tài sản theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng 2024.