Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5084 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 33/170 · 5084 thuật ngữ

Gian lận tín dụng ngân hàng theo pháp luật

Bank Credit Fraud Under Law

Pháp lý

Hành vi cố ý khai man thông tin tài sản, thu nhập hoặc mục đích vay vốn nhằm chiếm đoạt tiền của tổ chức tín dụng, có thể bị xử lý hình sự về tội lừa đảo.

Gian lận tín dụng ngân hàng xử lý hình sự

Bank Credit Fraud - Criminal Liability

Pháp lý

Là hành vi cố ý cung cấp thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin để được cấp tín dụng, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật Hình sự.

Gian lận tín dụng pháp lý

Credit Fraud Legal Framework

Pháp lý

Hành vi cố ý cung cấp thông tin sai lệch để được cấp tín dụng, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Điều 174 Bộ luật Hình sự về tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

Gian lận tín dụng theo luật hình sự ngân hàng

Credit fraud under criminal law at bank

Pháp lý

Hành vi gian lận trong hoạt động tín dụng bị truy cứu theo Điều 209 Bộ luật Hình sự 2015 về tội vi phạm quy định cho vay.

Gian lận tín dụng trong hoạt động ngân hàng

Credit Fraud in Banking Operations

Pháp lý

Hành vi gian dối trong hồ sơ vay vốn như khai khống tài sản, giả mạo chứng từ để được cấp tín dụng trái quy định.

Gian lận tín dụng xử lý pháp luật

Credit Fraud and Legal Sanctions

Pháp lý

Hành vi cố ý cung cấp thông tin sai, tài sản bảo đảm không có thật để vay vốn; bị xử lý dân sự, hành chính hoặc hình sự.

Giao dịch bảo đảm bằng tài sản tương lai

Security Over Future Assets

Pháp lý

Thế chấp hoặc cầm cố tài sản hình thành trong tương lai như hàng hóa dở dang, được pháp luật Việt Nam thừa nhận theo Điều 318 Bộ luật Dân sự 2015.

Giao dịch bảo đảm bị hủy bỏ theo pháp luật

Avoided security transaction

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bị Tòa án tuyên hủy bỏ khi có vi phạm nghiêm trọng pháp luật, khiến các bên phải khôi phục tình trạng ban đầu.

Giao dịch bảo đảm không đăng ký ngân hàng

Unregistered security transaction in banking

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm không thực hiện đăng ký theo quy định pháp luật, ảnh hưởng đến tính đối kháng và quyền ưu tiên thanh toán của ngân hàng.

Giao dịch bảo đảm vô hiệu do gian dối ngân hàng

Void security transaction due to fraud in banking

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bị tuyên vô hiệu khi một bên cố ý che giấu hoặc cung cấp thông tin sai lệch để ký kết hợp đồng theo điều 130 BLDS.

Giao dịch bảo đảm vô hiệu do vi phạm pháp luật

Void Security Transaction Due to Legal Violation

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bị tuyên vô hiệu khi vi phạm điều cấm pháp luật, trái đạo đức xã hội hoặc liên quan đến hành vi gian dối của các bên.

Giao dịch bảo đảm vô hiệu ngân hàng

Void collateral transactions in banking

Pháp lý

Giao dịch thế chấp, cầm cố bị vô hiệu khi vi phạm hình thức, nội dung hoặc bị pháp luật cấm, kéo theo hệ quả pháp lý về nghĩa vụ trả nợ.

Giao dịch bảo đảm vô hiệu pháp lý ngân hàng

Invalid Security Transaction in Banking

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bị vô hiệu theo Điều 125 BLDS 2015 khi vi phạm điều cấm pháp luật, trái đạo đức xã hội hoặc có dối lừa.

Giao dịch bất thường cần báo cáo pháp lý

Unusual Transaction Reporting Obligation

Pháp lý

Giao dịch có giá trị lớn, tần suất bất thường hoặc có dấu hiệu bất minh mà ngân hàng phải phát hiện và báo cáo cơ quan phòng chống rửa tiền. Báo cáo kịp thời giúp ngăn chặn tội phạm tài chính.

Giao dịch dân sự giả tạo ngân hàng

Sham Civil Transaction in Banking

Pháp lý

Là giao dịch được các bên xác lập nhằm che giấu một giao dịch khác hoặc với mục đích trốn thuế, rửa tiền, chuyển giá, không có ý chí thực sự. Giao dịch giả tạo bị tuyên vô hiệu, giao dịch bị che giấu sẽ được xác định hiệu lực.

Giao dịch dân sự giả tạo pháp lý ngân hàng

Sham Civil Transaction in Banking

Pháp lý

Giao dịch được lập ra chỉ để che giấu một giao dịch khác hoặc trốn tránh nghĩa vụ pháp lý, bị Tòa án tuyên vô hiệu theo Điều 124 BLDS 2015.

Giao dịch dân sự giả tạo trong ngân hàng

Sham Civil Transactions in Banking

Pháp lý

Giao dịch ngân hàng được lập nhằm che giấu giao dịch khác hoặc trốn tránh nghĩa vụ pháp lý, bị Tòa án tuyên vô hiệu theo Điều 124 Bộ luật Dân sự.

Giao dịch dân sự giả tạo trong tín dụng

Fictitious Civil Transaction in Credit

Pháp lý

Giao dịch tín dụng được lập ra chỉ mang tính hình thức để che giấu mục đích khác hoặc đối phó cơ quan quản lý, bị Tòa án tuyên vô hiệu theo Điều 124 Bộ luật Dân sự 2015.

Giao dịch dân sự vô hiệu do lừa dối ngân hàng

Void transaction due to fraud in banking

Pháp lý

Giao dịch ngân hàng bị tuyên vô hiệu khi một bên dùng thủ đoạn gian dối để khiến bên kia ký kết, gây thiệt hại.

Giao dịch dân sự vô hiệu do nhầm lẫn ngân hàng

Void transaction due to mistake in banking

Pháp lý

Giao dịch ngân hàng có thể bị tuyên vô hiệu khi bên ký kết do nhầm lẫn về nội dung, đối tượng hoặc bản chất giao dịch.

Giao dịch dân sự vô hiệu do đe dọa ngân hàng

Void transaction due to duress in banking

Pháp lý

Giao dịch tín dụng bị vô hiệu nếu được thực hiện dưới sự đe dọa, cưỡng ép khiến bên bị đe dọa phải ký trong tình trạng sợ hãi.

Giao dịch dân sự vô hiệu ngân hàng

Void civil transaction in banking

Pháp lý

Giao dịch giữa ngân hàng với khách hàng không đáp ứng điều kiện có hiệu lực theo Bộ luật Dân sự, dẫn đến hậu quả pháp lý vô hiệu toàn bộ.

Giao dịch dân sự vô hiệu trong lĩnh vực ngân hàng

Void Civil Transactions in Banking

Pháp lý

Giao dịch ngân hàng bị vô hiệu do vi phạm điều cấm pháp luật, trái đạo đức xã hội, giả tạo hoặc người tham gia không đủ năng lực hành vi.

Giao dịch dân sự vô hiệu trong ngân hàng

Void Civil Transaction in Banking

Pháp lý

Giao dịch giữa ngân hàng với khách hàng hoặc bên thứ ba bị vô hiệu do giả tạo, vi phạm điều cấm hoặc không tuân thủ hình thức pháp luật.

Giao dịch dân sự vô hiệu tại ngân hàng

Invalid civil transaction at bank

Pháp lý

Các giao dịch giữa ngân hàng với khách hàng bị tuyên vô hiệu do vi phạm điều kiện có hiệu lực theo quy định pháp luật dân sự.

Giao dịch giả tạo ngân hàng pháp lý

Sham transactions in banking law

Pháp lý

Giao dịch chỉ mang tính chất hình thức để che giấu giao dịch khác hoặc trốn nghĩa vụ pháp lý, không có hiệu lực pháp luật.

Giao dịch giả tạo trong tín dụng ngân hàng

Sham Transactions in Bank Credit

Pháp lý

Giao dịch tín dụng được thực hiện nhằm che giấu mục đích khác hoặc trốn nghĩa vụ pháp lý, bị Tòa án tuyên vô hiệu theo Điều 124 Bộ luật Dân sự.

Giao dịch khống trong ngân hàng

Fictitious Banking Transactions

Pháp lý

Giao dịch không có thật hoặc sai mục đích nhằm rút tiền, chiếm đoạt tài sản, chịu chế tài hình sự theo Bộ luật Hình sự.

Giao dịch liên kết

Related-Party Transaction

Pháp lý

Là giao dịch giữa tổ chức tín dụng với người có liên quan theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng, phải được HĐQT thông qua.

Giao dịch liên kết ngân hàng

Related Party Banking Transactions

Pháp lý

Giao dịch giữa ngân hàng với cổ đông lớn, người nội bộ, bên liên quan phải tuân thủ quy định về quản trị rủi ro và công khai thông tin.