Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5197 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 45/174 · 5197 thuật ngữ

Hạn chế quyền sở hữu trong giao dịch bảo đảm

Property Rights Restriction in Security Transaction

Pháp lý

Việc quyền sở hữu tài sản bị giới hạn khi tài sản được dùng làm bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ tại ngân hàng. Hạn chế được thực hiện theo thỏa thuận hoặc quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Hạn chế quyền sở hữu tài sản bảo đảm

Restriction on ownership of collateral

Pháp lý

Khi tài sản đang thế chấp, bên thế chấp bị hạn chế một số quyền định đoạt tài sản theo thỏa thuận với ngân hàng và quy định tại Bộ luật Dân sự 2015 về biện pháp bảo đảm.

Hạn chế trách nhiệm ngân hàng theo pháp luật

Bank Liability Limitation under Law

Pháp lý

Điều khoản giới hạn mức bồi thường của ngân hàng trong hợp đồng dịch vụ, tuân thủ Điều 294 Bộ luật Dân sự 2015 về loại trừ trách nhiệm.

Hạn mức cấp tín dụng theo pháp luật

Legal credit concentration limit

Pháp lý

Giới hạn cấp tín dụng đối với một khách hàng và người liên quan theo tỷ lệ vốn tự có, quy định tại Luật Các TCTD.

Hạn mức tín dụng ngân hàng thỏa thuận pháp lý

Credit Line Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận khung giữa ngân hàng và khách hàng về mức dư nợ tối đa được phép trong một khoảng thời gian, là cơ sở để phát sinh các hợp đồng tín dụng cụ thể.

Hạn mức tín dụng pháp lý

Legal Credit Limit

Pháp lý

Mức dư nợ tối đa mà tổ chức tín dụng được phép cấp cho một khách hàng hoặc nhóm khách hàng theo quy định nội bộ và pháp luật.

Hạn mức tín dụng pháp lý ngân hàng

Legal Credit Limit of Banks

Pháp lý

Giới hạn cấp tín dụng theo quy định pháp luật, bao gồm hạn mức cho một khách hàng không quá 15% vốn tự có của ngân hàng theo Thông tư 39/2016/TT-NHNN.

Hạn mức tín dụng revolving pháp lý

Revolving credit facility legal

Pháp lý

Hạn mức tín dụng revolving cho phép khách hàng vay, trả và vay lại trong phạm vi hạn mức đã cam kết mà không cần ký hợp đồng tín dụng mới.

Hạn mức tín dụng theo quy định pháp luật

Statutory Credit Limits

Pháp lý

Giới hạn cấp tín dụng mà pháp luật quy định cho từng nhóm khách hàng hoặc ngành nghề nhằm kiểm soát rủi ro tập trung.

Hậu quả pháp lý hợp đồng vô hiệu ngân hàng

Legal Consequences of Void Bank Contracts

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng vô hiệu do vi phạm pháp luật sẽ không có hiệu lực, các bên phải hoàn trả lại những gì đã nhận theo Bộ luật Dân sự.

Hậu quả pháp lý vi phạm tín dụng

Legal consequences of credit violation

Pháp lý

Vi phạm hợp đồng tín dụng dẫn đến các hậu quả pháp lý như phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại, phong tỏa tài khoản, xử lý tài sản bảo đảm và ảnh hưởng lịch sử tín dụng CIC.

Hệ số DSCR ngân hàng

Debt Service Coverage Ratio

Pháp lý

Chỉ tiêu đo lường khả năng dòng tiền của khách hàng để trả nợ gốc và lãi, thường phải đạt tối thiểu 1,2-1,5 lần theo quy định thẩm định pháp lý.

Hệ số an toàn vốn pháp lý tối thiểu Basel

Basel Minimum Capital Adequacy Ratio

Pháp lý

Là chỉ tiêu tỷ lệ vốn tự có trên tài sản có rủi ro mà tổ chức tín dụng phải duy trì tối thiểu theo Basel II, Basel III và Thông tư hướng dẫn của NHNN Việt Nam.

Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu ngân hàng

Debt-to-Equity Ratio in Banking

Pháp lý

Chỉ số đo lường mức độ sử dụng đòn bẩy tài chính của ngân hàng, có ý nghĩa pháp lý trong giám sát an toàn hoạt động theo quy định NHNN.

Hệ thống CIC pháp lý ngân hàng

Credit Information Center System under Law

Pháp lý

Hệ thống lưu trữ thông tin tín dụng khách hàng theo Quyết định 35/2007/QĐ-NHNN về Trung tâm Thông tin tín dụng CIC.

Hệ thống cảnh báo sớm ngân hàng

Early Warning System for Banks

Pháp lý

Hệ thống giám sát của Ngân hàng Nhà nước nhằm phát hiện sớm các dấu hiệu bất ổn của tổ chức tín dụng để có biện pháp xử lý kịp thời theo Thông tư 13/2018.

Hệ thống kiểm soát nội bộ ba tuyến

Three Lines of Defense

Pháp lý

Mô hình kiểm soát nội bộ gồm: đơn vị kinh doanh (tuyến 1), đơn vị quản trị rủi ro và tuân thủ (tuyến 2), kiểm toán nội bộ (tuyến 3) theo chuẩn Basel và quy định NHNN.

Hệ thống kiểm soát nội bộ ngân hàng

Internal control system banking

Pháp lý

Hệ thống kiểm soát nội bộ là tập hợp cơ chế, quy trình ngân hàng thiết lập để đảm bảo tuân thủ pháp luật, bảo vệ tài sản và phòng ngừa gian lận.

Hệ thống luật Civil Law vs Common Law áp dụng

Civil Law vs Common Law Systems in Banking

Pháp lý

Việt Nam theo hệ thống Civil Law (Luật Dân sự), trong khi một số nước theo Common Law; ảnh hưởng đến cấu trúc hợp đồng tín dụng quốc tế.

Hệ thống pháp luật ngân hàng Việt Nam

Vietnamese Banking Legal System

Pháp lý

Tập hợp các văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh hoạt động ngân hàng gồm Hiến pháp, Luật, Nghị định, Thông tư. Hệ thống này có tính thứ bậc và phải được áp dụng thống nhất trong toàn ngành.

Hệ thống quản lý rủi ro pháp lý ngân hàng

Banking Legal Risk Management System

Pháp lý

Tập hợp các chính sách, quy trình nội bộ giúp ngân hàng nhận diện, đánh giá và kiểm soát rủi ro pháp lý phát sinh từ hoạt động cho vay và dịch vụ tài chính.

Hệ thống đăng ký giao dịch bảo đảm quốc gia

National Secured Transactions Registry

Pháp lý

Hệ thống thông tin do Bộ Tư pháp quản lý, nơi các giao dịch bảo đảm được đăng ký điện tử để công khai và xác định thứ tự ưu tiên.

Hệ thống đăng ký tài sản bảo đảm ngân hàng

Bank collateral registration system

Pháp lý

Hệ thống cơ sở dữ liệu điện tử cho phép ngân hàng đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tài sản theo động sản hoặc quyền tài sản để đối kháng với bên thứ ba.

Hối phiếu ngân hàng pháp lý

Bank Draft and Legal Effect

Pháp lý

Chứng từ thanh toán do ngân hàng phát hành, có giá trị pháp lý đòi nợ giữa các bên theo quy định pháp luật thương mại.

Hối phiếu pháp lý ngân hàng

Bill of Exchange in Banking (Legal)

Pháp lý

Chứng từ thanh toán theo pháp luật Việt Nam, ngân hàng chiết khấu, tái chiết khấu hối phiếu phải tuân thủ quy định tại Bộ luật Dân sự và Luật Thương mại.

Hối phiếu trong ngân hàng pháp lý Việt Nam

Bill of Exchange in Vietnamese Banking Law

Pháp lý

Chứng từ có giá theo Luật Thương mại, trong đó người ký phát yêu cầu người bị ký phát thanh toán số tiền nhất định theo thời hạn, dùng phổ biến trong thanh toán quốc tế.

Hối phiếu trả tiền khi xuất trình pháp lý

Sight draft legal framework

Pháp lý

Hối phiếu trả tiền khi xuất trình (Sight Draft) là chứng từ thanh toán quốc tế có hiệu lực ngay khi ngân hàng xác minh bộ chứng từ hợp lệ theo UCP 600.

Hồ sơ khởi kiện đòi nợ ngân hàng

Bank Debt Collection Lawsuit Dossier

Pháp lý

Tập hợp tài liệu pháp lý mà ngân hàng chuẩn bị để khởi kiện tại Tòa án hoặc trọng tài đòi khoản nợ quá hạn.

Hồ sơ pháp lý chứng minh tư cách pháp nhân

Legal Documentation of Legal Capacity

Pháp lý

Bộ hồ sơ bao gồm giấy đăng ký kinh doanh, điều lệ công ty, quyết định bổ nhiệm người đại diện và các tài liệu pháp lý khác mà khách hàng phải cung cấp cho ngân hàng.

Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp vay vốn

Legal Documents for Corporate Loan

Pháp lý

Tập hợp giấy tờ pháp lý gồm đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng, tài liệu bảo đảm mà doanh nghiệp phải cung cấp cho ngân hàng.