Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 12019 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 2557 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý
Bồi thường thiệt hại hợp đồng tín dụng vi phạm
Damages for Credit Contract Breach
Khoản bồi thường cho bên bị thiệt hại do vi phạm hợp đồng tín dụng, bao gồm thiệt hại thực tế và thiệt hại do cơ hội bị mất, được quy định tại Bộ luật Dân sự.
Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
Extra-contractual Damages Compensation
Khoản bồi thường phát sinh từ hành vi vi phạm nghĩa vụ pháp luật ngoài quan hệ hợp đồng tín dụng, theo quy định Bộ luật Dân sự 2015.
Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng ngân hàng
Extracontractual Damages in Banking
Là nghĩa vụ bồi thường thiệt hại phát sinh ngoài hợp đồng tín dụng do lỗi của ngân hàng gây ra theo quy định tại Bộ luật Dân sự 2015.
Bồi thường thiệt hại tinh thần trong tranh chấp ngân hàng
Moral damages compensation in banking disputes
Hình thức bồi thường cho tổn thương về tinh thần do ngân hàng gây ra trong các tranh chấp dân sự liên quan đến dịch vụ tài chính.
Bồi thường tổn thất tinh thần vi phạm ngân hàng
Moral Damages Compensation by Banks
Tổn thất tinh thần là thiệt hại phi vật chất do ngân hàng gây ra cho khách hàng, được quy định tại Bộ luật Dân sự 2015.
Bổ nhiệm người quản lý tài sản
Appointment of Asset Manager
Là quyết định của Tòa án chỉ định cá nhân, tổ chức quản lý tài sản bảo đảm khi xảy ra tranh chấp hoặc bên bảo đảm vắng mặt.
Bổ nhiệm tổ chức định giá tài sản bảo đảm
Appointment of collateral valuation organization
Quy trình ngân hàng lựa chọn và ký hợp đồng với tổ chức có chức năng thẩm định giá tài sản bảo đảm theo quy định pháp luật.
Bổ nhiệm đại diện theo pháp luật ngân hàng
Appointment of legal representative in banking
Thủ tục pháp lý bổ nhiệm người đại diện theo pháp luật cho tổ chức tín dụng theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.
Bổ sung hồ sơ pháp lý tín dụng
Supplement of legal credit documents
Yêu cầu khách hàng cung cấp thêm giấy tờ pháp lý còn thiếu hoặc cần cập nhật trong quá trình thẩm định và giải ngân khoản vay.
Bổ sung thế chấp khi giảm giá trị tài sản
Additional mortgage when collateral value decreases
Ngân hàng có quyền yêu cầu bên thế chấp bổ sung tài sản bảo đảm khi giá trị tài sản thế chấp giảm xuống dưới tỷ lệ an toàn theo quy định tại hợp đồng tín dụng.
Bổ sung tài sản bảo đảm khi suy giảm giá trị
Top-up collateral when value declines
Yêu cầu pháp lý buộc khách hàng phải bổ sung thêm tài sản bảo đảm khi giá trị tài sản hiện có bị suy giảm dưới ngưỡng quy định.
Bộ chứng từ L/C hợp pháp theo UCP 600
LC Compliant Documents per UCP 600
Bộ chứng từ trong thư tín dụng (L/C) đáp ứng đầy đủ yêu cầu của Quy tắc thực hành thống nhất UCP 600 và các điều kiện quy định trong L/C để được ngân hàng thanh toán.
Bộ luật Dân sự điều chỉnh hợp đồng tín dụng
Civil Code Governing Credit Contracts
Bộ luật Dân sự 2015 có hiệu lực từ 2017 là luật chung điều chỉnh các hợp đồng tín dụng khi không có quy định riêng trong luật chuyên ngành. Các điều khoản về hợp đồng vay, bảo đảm, nghĩa vụ dân sự được áp dụng bổ sung cho quan hệ tín dụng ngân hàng.
Bộ phận pháp chế ngân hàng
Bank Legal Department
Đơn vị chuyên môn thuộc ngân hàng có chức năng tư vấn pháp lý, soạn thảo và rà soát hợp đồng, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của ngân hàng trong hoạt động.
CFT chống tài trợ khủng bố ngân hàng
Counter Financing of Terrorism CFT
CFT là bộ quy tắc buộc ngân hàng phát hiện, ngăn chặn giao dịch tài trợ cho cá nhân/tổ chức khủng bố theo danh sách của Hội đồng Bảo an LHQ.
CRS trao đổi thông tin tài khoản
Common Reporting Standard (CRS)
Tiêu chuẩn báo cáo chung toàn cầu về trao đổi thông tin tài khoản tài chính giữa các quốc gia nhằm chống trốn thuế.
Cam kết bảo lãnh bằng văn bản
Written guarantee commitment
Hình thức bảo lãnh có giá trị pháp lý khi được thể hiện bằng văn bản theo quy định của Bộ luật Dân sự và luật chuyên ngành.
Cam kết bảo lãnh bằng văn bản pháp lý
Written Guarantee Commitment
Là cam kết bảo lãnh được lập thành văn bản theo quy định pháp luật, có giá trị pháp lý để truy cứu trách nhiệm giữa các bên.
Cam kết bảo lãnh có thời hạn
Time-Limited Guarantee Commitment
Cam kết bảo lãnh có thời hạn là thỏa thuận giữa ngân hàng và bên được bảo lãnh về việc bảo lãnh trong một khoảng thời gian xác định, sau thời hạn đó cam kết tự chấm dứt hiệu lực theo pháp luật dân sự.
Cam kết bảo lãnh thanh toán
Payment Guarantee Commitment
Cam kết bằng văn bản của ngân hàng về việc thanh toán cho bên thụ hưởng khi bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ.
Cam kết bảo lãnh thanh toán theo URDG 758
URDG 758 Undertaking to Pay
Là cam kết bảo lãnh do ngân hàng phát hành theo Quy tắc URDG 758 của Phòng Thương mại Quốc tế ICC, không thể hủy ngang đối với bên nhận bảo lãnh trong giao dịch thương mại quốc tế.
Cam kết bảo lãnh đơn phương ngân hàng
Unilateral Bank Guarantee Commitment
Là cam kết một chiều của ngân hàng về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh mà không cần sự đồng ý trước của bên được bảo lãnh.
Cam kết bảo lãnh độc lập
Independent Guarantee Undertaking
Cam kết bảo lãnh mà ngân hàng phát hành chịu trách nhiệm độc lập với hợp đồng cơ sở theo URDG 758 và tập quán quốc tế.
Cam kết bảo đảm thông tin
Representations and Warranties
Tuyên bố và cam kết pháp lý của khách hàng về tính chính xác của thông tin cung cấp cho ngân hàng trong hồ sơ tín dụng.
Cam kết cấp tín dụng
Credit Commitment Letter
Văn bản ngân hàng cam kết sẽ cấp một khoản tín dụng cho khách hàng khi đáp ứng đủ điều kiện, có giá trị pháp lý ràng buộc hai bên.
Cam kết cấp tín dụng pháp lý
Credit Commitment Agreement
Hợp đồng pháp lý trong đó ngân hàng cam kết sẽ cấp một khoản tín dụng trong tương lai cho khách hàng khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.
Cam kết giao nộp tài sản bảo đảm
Commitment to Deliver Collateral
Cam kết bằng văn bản của bên bảo đảm giao nộp tài sản thế chấp cho ngân hàng theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.
Cam kết giải ngân theo hợp đồng tín dụng
Drawdown Commitment under Loan Agreement
Cam kết giải ngân là nghĩa vụ của ngân hàng trong việc cấp vốn cho khách hàng theo tiến độ đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.
Cam kết góp vốn thành lập ngân hàng
Capital commitment for bank establishment
Văn bản cam kết của cổ đông sáng lập về việc góp vốn vào ngân hàng thương mại trong quá trình thành lập, tuân thủ Luật Các tổ chức tín dụng.
Cam kết không cạnh tranh ngân hàng
Non-Compete Covenant in Banking
Cam kết của cổ đông hoặc bên bán trong giao dịch M&A ngân hàng không thành lập tổ chức tín dụng cạnh tranh trong thời hạn nhất định.