Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 56/174 · 5205 thuật ngữ

Hợp đồng tín dụng vô hiệu do gian lận

Void Credit Contract due to Fraud

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng bị tuyên vô hiệu khi một bên dùng thủ đoạn gian dối để ký kết, không làm phát sinh quyền lợi hợp pháp.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu do vi phạm điều cấm pháp luật

Void credit contract for violating legal prohibitions

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng có mục đích, nội dung vi phạm điều cấm của pháp luật sẽ bị tuyên vô hiệu và các bên phải hoàn trả cho nhau.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu một phần

Partially Invalid Credit Contract

Pháp lý

Trường hợp một phần điều khoản hợp đồng tín dụng vi phạm pháp luật hoặc điều kiện giao dịch dân sự bị vô hiệu nhưng phần còn lại vẫn có hiệu lực theo quy định Bộ luật Dân sự.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu một phần do lừa dối

Partially Void Credit Contract Due to Fraud

Pháp lý

Giao dịch tín dụng bị tuyên vô hiệu một phần khi phát hiện hành vi gian dối của một bên, phần còn lại vẫn có hiệu lực theo Bộ luật Dân sự.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu một phần pháp lý

Partially void credit contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng bị tuyên vô hiệu một phần khi chứa điều khoản trái pháp luật, vi phạm đạo đức xã hội; phần còn lại vẫn có hiệu lực nếu không liên quan đến nội dung bị vô hiệu.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu một phần xử lý

Partially Void Credit Contract Handling

Pháp lý

Trường hợp hợp đồng tín dụng có một số điều khoản vi phạm pháp luật bị vô hiệu nhưng phần còn lại vẫn có hiệu lực và được thi hành theo Điều 131 Bộ luật Dân sự 2015.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu nguyên nhân

Grounds for Invalid Credit Contract

Pháp lý

Các trường hợp hợp đồng tín dụng bị Tòa án tuyên vô hiệu do vi phạm điều cấm, trái đạo đức xã hội, giả tạo, hoặc bên không có năng lực hành vi dân sự.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu ngân hàng

Invalid Bank Credit Contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng bị Tòa án tuyên vô hiệu khi vi phạm điều kiện có hiệu lực theo Bộ luật Dân sự 2015, không làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu ngân hàng pháp lý

Invalidity of Credit Agreement in Banking

Pháp lý

Trường hợp hợp đồng tín dụng bị tuyên vô hiệu do vi phạm điều kiện có hiệu lực theo Bộ luật Dân sự, làm phát sinh hậu quả hoàn trả và bồi thường.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu pháp lý

Legally Void Credit Contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng bị Tòa án tuyên vô hiệu khi vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội hoặc giao dịch dân sự của người không có quyền xác lập.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu pháp lý ngân hàng

Void Bank Credit Contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng không đáp ứng điều kiện có hiệu lực theo Bộ luật Dân sự, không làm phát sinh quyền và nghĩa vụ cho các bên tham gia.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu theo pháp luật

Void Credit Contract under Law

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng bị tuyên vô hiệu khi vi phạm điều cấm, trái đạo đức xã hội hoặc giao dịch dân sự do người không có quyền đại diện thực hiện.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu toàn bộ

Total Invalidity of Credit Agreement

Pháp lý

Toàn bộ hợp đồng tín dụng bị tuyên vô hiệu do vi phạm nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự. Các bên phải hoàn trả cho nhau những gì đã nhận theo quy định Bộ luật Dân sự.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu vs Hợp đồng tín dụng có hiệu lực

Void vs valid credit contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng vô hiệu không phát sinh hiệu lực pháp luật từ đầu do vi phạm điều kiện có hiệu lực, trong khi hợp đồng có hiệu lực được pháp luật bảo vệ và thi hành.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu vs hợp đồng hủy bỏ

Void credit contract vs Cancelled credit contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng vô hiệu không phát sinh hiệu lực từ đầu do vi phạm điều kiện pháp lý, trong khi hợp đồng hủy bỏ có hiệu lực nhưng bị chấm dứt tương lai theo thỏa thuận hoặc phán quyết tòa án.

Hợp đồng tín dụng vô hiệu và hậu quả pháp lý

Void credit contract and legal consequences

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng bị Tòa án tuyên vô hiệu do vi phạm điều cấm, gian dối hoặc ký vượt thẩm quyền; các bên phải hoàn trả lại cho nhau những gì đã nhận theo Điều 131 Bộ luật Dân sự 2015.

Hợp đồng tín dụng vượt hạn mức pháp lý

Excess limit credit agreement legal

Pháp lý

Trường hợp tổ chức tín dụng cho vay vượt hạn mức tín dụng đã được NHNN phê duyệt hoặc cấp phép, có thể bị xử phạt hành chính và xem xét trách nhiệm quản trị.

Hợp đồng tín dụng yếu tố nước ngoài

Cross-border credit contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng có bên là tổ chức nước ngoài, tài sản ở nước ngoài hoặc thanh toán bằng ngoại tệ, đòi hỏi áp dụng pháp luật quốc tế.

Hợp đồng tín dụng điện tử

Electronic Credit Contract

Pháp lý

Hình thức giao kết hợp đồng tín dụng qua phương tiện điện tử có chữ ký số, được pháp luật công nhận theo Luật Giao dịch điện tử 2005 và các văn bản hướng dẫn.

Hợp đồng tín dụng điện tử pháp lý

Electronic Credit Agreement Legal Status

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng điện tử được ký bằng chữ ký số có giá trị tương đương hợp đồng giấy theo Điều 5 Nghị định 165/2024/NĐ-CP.

Hợp đồng tín dụng đồng tài trợ

Syndicated Credit Agreement

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng có nhiều ngân hàng cùng tham gia cho vay một khoản vay lớn cho một khách hàng, phổ biến trong tài trợ dự án.

Hợp đồng tín dụng đồng tài trợ Co-financing

Co-financing Credit Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận cho vay giữa hai hay nhiều ngân hàng cùng tham gia tài trợ vốn cho một khách hàng nhằm phân tán rủi ro và đáp ứng nhu cầu vốn lớn.

Hợp đồng uỷ quyền rút tiền ngân hàng

Bank withdrawal authorization contract

Pháp lý

Văn bản pháp lý để chủ tài khoản ủy quyền cho người khác rút tiền từ tài khoản ngân hàng, phải tuân thủ các yêu cầu về hình thức và nội dung.

Hợp đồng vay có tài sản bảo đảm pháp lý

Collateralized loan agreement

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng có tài sản bảo đảm theo quy định Bộ luật Dân sự 2015 và Luật Các tổ chức tín dụng, xác lập quyền ưu tiên thanh toán cho ngân hàng khi xử lý nợ.

Hợp đồng vay hợp vốn Syndicated Loan

Syndicated Loan Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận cho vay lớn giữa nhiều ngân hàng thông qua một ngân hàng đầu mối, phổ biến trong tài trợ dự án và doanh nghiệp lớn.

Hợp đồng vay theo hạn mức tín dụng

Loan Contract under Credit Line

Pháp lý

Hình thức cho vay trong đó ngân hàng cấp hạn mức tín dụng cố định để khách hàng rút vốn linh hoạt trong thời hạn. Pháp lý điều chỉnh là hợp đồng khung với các khế ước nhận nợ.

Hợp đồng vay tiêu dùng cá nhân ngân hàng

Consumer Loan Agreement with Bank

Pháp lý

Hợp đồng cho vay phục vụ nhu cầu đời sống cá nhân, được điều chỉnh bởi Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng kết hợp Bộ luật Dân sự. Hạn mức và lãi suất phải tuân thủ quy định NHNN.

Hợp đồng vay tiêu dùng ngân hàng theo pháp luật

Consumer loan contract under law

Pháp lý

Hợp đồng vay giữa ngân hàng và cá nhân cho mục đích tiêu dùng, phải tuân thủ các quy định bảo vệ người tiêu dùng và lãi suất cho vay.

Hợp đồng vay tiêu dùng pháp lý

Legal Consumer Loan Contract

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng giữa ngân hàng và cá nhân vay tiêu dùng, tuân thủ Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và quy định NHNN.

Hợp đồng vay tiền vô hiệu pháp lý

Void Loan Agreement (Legal)

Pháp lý

Hợp đồng vay tiền bị tuyên vô hiệu khi vi phạm quy định pháp luật như không có giấy phép cho vay, lãi suất vượt trần, hoặc giả tạo nhằm trốn nghĩa vụ thuế.