Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 3437 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 6/115 · 3437 thuật ngữ

Bảo đảm song song vs Bảo đảm tuần tự

Parallel security vs sequential security

Pháp lý

Bảo đảm song song cho phép nhiều bên cùng nhận bảo đảm trên một tài sản theo thỏa thuận. Bảo đảm tuần tự áp dụng khi tài sản bảo đảm thay thế, quyền ưu tiên được bảo lưu.

Bảo đảm tài sản chung hôn nhân

Common marital property collateral

Pháp lý

Tài sản thuộc sở hữu chung của vợ chồng được dùng làm bảo đảm khoản vay, đòi hỏi sự đồng ý bằng văn bản của cả hai người theo Luật Hôn nhân.

Bảo đảm tài sản của người thứ ba

Third party asset collateral

Pháp lý

Trường hợp tài sản bảo đảm thuộc sở hữu của người thứ ba không phải người vay, cần có sự đồng ý bằng văn bản.

Bảo đảm đồng tài sản ngân hàng

Joint collateral agreement

Pháp lý

Hình thức nhiều bên cùng thế chấp một tài sản hoặc nhiều tài sản liên kết để đảm bảo cho cùng một nghĩa vụ tín dụng.

Bất khả kháng trong giao dịch ngân hàng

Force Majeure in Banking Transactions

Pháp lý

Sự kiện xảy ra ngoài ý muốn như thiên tai, dịch bệnh khiến một bên không thể thực hiện nghĩa vụ hợp đồng. Pháp luật quy định cơ chế miễn giảm trách nhiệm tùy theo mức độ ảnh hưởng.

Bất thường trong giao dịch ngân hàng pháp lý

Irregularities in banking transactions legal

Pháp lý

Các dấu hiệu bất thường trong giao dịch ngân hàng mà pháp luật yêu cầu phải báo cáo hoặc điều tra để phòng ngừa rủi ro.

Bắt giữ tài khoản ngân hàng theo pháp luật

Bank Account Seizure by Law

Pháp lý

Bắt giữ tài khoản là biện pháp ngăn chặn theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền nhằm đảm bảo thi hành án dân sự hoặc tố tụng hình sự.

Bắt giữ tàu biển theo bảo lãnh ngân hàng

Maritime Arrest under Bank Guarantee

Pháp lý

Biện pháp bắt giữ tàu biển để bảo đảm thi hành nghĩa vụ bảo lãnh ngân hàng trong giao dịch hàng hải theo Bộ luật Hàng hải Việt Nam.

Bồi thường bảo hiểm tín dụng pháp lý

Legal credit insurance compensation

Pháp lý

Số tiền công ty bảo hiểm chi trả cho ngân hàng khi khách vay vỡ nợ, theo các điều kiện và giới hạn pháp lý trong hợp đồng bảo hiểm tín dụng.

Bồi thường chi phí cơ hội ngân hàng pháp lý

Bank Compensation for Opportunity Costs

Pháp lý

Chi phí cơ hội là khoản lợi nhuận mà khách hàng hoặc ngân hàng có thể thu được nếu không có vi phạm hợp đồng từ phía đối phương.

Bồi thường chi phí tố tụng ngân hàng

Reimbursement of Litigation Costs in Banking

Pháp lý

Bên thua kiện phải bồi thường chi phí tố tụng hợp lý cho bên thắng kiện trong tranh chấp ngân hàng theo Bộ luật Tố tụng dân sự.

Bồi thường lãi suất chậm trả

Late Interest Compensation

Pháp lý

Khoản bồi thường thiệt hại phát sinh do bên vay chậm thanh toán, được tính trên lãi suất cộng thêm phần trăm theo thỏa thuận và quy định pháp luật.

Bồi thường ngoài hợp đồng ngân hàng

Extra-contractual Damages in Banking

Pháp lý

Là khoản bồi thường thiệt hại phát sinh ngoài phạm vi hợp đồng tín dụng, thường áp dụng khi ngân hàng gây thiệt hại do hành vi vi phạm nghĩa vụ pháp lý.

Bồi thường thiệt hại

Compensation for Damages

Pháp lý

Là khoản tiền bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng phải bồi thường cho bên bị vi phạm để khắc phục tổn thất thực tế phát sinh. Được quy định tại Điều 360-361 Bộ luật Dân sự 2015, bao gồm thiệt hại vật chất và tinh thần.

Bồi thường thiệt hại do ngân hàng chi trả nhầm

Compensation for bank erroneous payment

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý của ngân hàng khi chi trả nhầm cho khách hàng hoặc thực hiện giao dịch sai do lỗi hệ thống, bao gồm nghĩa vụ hoàn trả và bồi thường thiệt hại phát sinh.

Bồi thường thiệt hại do ngân hàng gây ra

Damages Caused by Banks to Customers

Pháp lý

Nghĩa vụ ngân hàng bồi thường khi cung cấp dịch vụ sai sót, lộ thông tin khách hàng, chuyển tiền nhầm gây thiệt hại cho khách hàng theo quy định pháp luật.

Bồi thường thiệt hại do từ chối cho vay trái pháp luật

Compensation for Illegal Loan Refusal

Pháp lý

Khách hàng có quyền yêu cầu ngân hàng bồi thường khi bị từ chối cho vay không có căn cứ pháp luật, phân biệt đối xử hoặc vi phạm nguyên tắc cho vay.

Bồi thường thiệt hại hợp đồng tín dụng vi phạm

Damages for Credit Contract Breach

Pháp lý

Khoản bồi thường cho bên bị thiệt hại do vi phạm hợp đồng tín dụng, bao gồm thiệt hại thực tế và thiệt hại do cơ hội bị mất, được quy định tại Bộ luật Dân sự.

Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

Extra-contractual Damages Compensation

Pháp lý

Khoản bồi thường phát sinh từ hành vi vi phạm nghĩa vụ pháp luật ngoài quan hệ hợp đồng tín dụng, theo quy định Bộ luật Dân sự 2015.

Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng ngân hàng

Extracontractual Damages in Banking

Pháp lý

Là nghĩa vụ bồi thường thiệt hại phát sinh ngoài hợp đồng tín dụng do lỗi của ngân hàng gây ra theo quy định tại Bộ luật Dân sự 2015.

Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng tín dụng

Extra-contractual damages in credit

Pháp lý

Khoản bồi thường cho thiệt hại thực tế phát sinh ngoài khoản phạt vi phạm, bao gồm chi phí tổn thất thực tế và lợi ích trực tiếp theo quy định tại Điều 360 BLDS.

Bồi thường thiệt hại tinh thần trong tranh chấp ngân hàng

Moral damages compensation in banking disputes

Pháp lý

Hình thức bồi thường cho tổn thương về tinh thần do ngân hàng gây ra trong các tranh chấp dân sự liên quan đến dịch vụ tài chính.

Bồi thường tổn thất tinh thần vi phạm ngân hàng

Moral Damages Compensation by Banks

Pháp lý

Tổn thất tinh thần là thiệt hại phi vật chất do ngân hàng gây ra cho khách hàng, được quy định tại Bộ luật Dân sự 2015.

Bổ nhiệm người quản lý tài sản

Appointment of Asset Manager

Pháp lý

Là quyết định của Tòa án chỉ định cá nhân, tổ chức quản lý tài sản bảo đảm khi xảy ra tranh chấp hoặc bên bảo đảm vắng mặt.

Bổ nhiệm tổ chức định giá tài sản bảo đảm

Appointment of collateral valuation organization

Pháp lý

Quy trình ngân hàng lựa chọn và ký hợp đồng với tổ chức có chức năng thẩm định giá tài sản bảo đảm theo quy định pháp luật.

Bổ nhiệm đại diện theo pháp luật ngân hàng

Appointment of legal representative in banking

Pháp lý

Thủ tục pháp lý bổ nhiệm người đại diện theo pháp luật cho tổ chức tín dụng theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.

Bổ sung hồ sơ pháp lý tín dụng

Supplement of legal credit documents

Pháp lý

Yêu cầu khách hàng cung cấp thêm giấy tờ pháp lý còn thiếu hoặc cần cập nhật trong quá trình thẩm định và giải ngân khoản vay.

Bổ sung hợp đồng bảo đảm ngân hàng

Amendment to security contract

Pháp lý

Phụ lục hợp đồng bảo đảm được ký kết khi thay đổi giá trị tài sản, thời hạn hoặc điều kiện bảo đảm giữa các bên.

Bổ sung thế chấp khi giảm giá trị tài sản

Additional mortgage when collateral value decreases

Pháp lý

Ngân hàng có quyền yêu cầu bên thế chấp bổ sung tài sản bảo đảm khi giá trị tài sản thế chấp giảm xuống dưới tỷ lệ an toàn theo quy định tại hợp đồng tín dụng.

Bổ sung tài sản bảo đảm khi suy giảm giá trị

Top-up collateral when value declines

Pháp lý

Yêu cầu pháp lý buộc khách hàng phải bổ sung thêm tài sản bảo đảm khi giá trị tài sản hiện có bị suy giảm dưới ngưỡng quy định.