Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 6/174 · 5205 thuật ngữ
Bảo đảm bằng chứng khoán niêm yết
Collateral by Listed Securities
Sử dụng cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên sàn chứng khoán làm tài sản bảo đảm cho khoản vay ngân hàng.
Bảo đảm bằng cổ phiếu chưa niêm yết
Collateral by unlisted shares
Sử dụng cổ phiếu của công ty chưa niêm yết trên sàn chứng khoán làm tài sản bảo đảm cho khoản vay ngân hàng.
Bảo đảm bằng cổ phiếu ngân hàng
Share Pledge Security
Sử dụng cổ phiếu niêm yết hoặc chưa niêm yết làm tài sản bảo đảm cho khoản vay, phổ biến trong cho vay M&A và tái cơ cấu doanh nghiệp.
Bảo đảm bằng cổ phiếu niêm yết
Collateral by Listed Shares
Hình thức bảo đảm khoản vay bằng cổ phiếu đang giao dịch trên sàn chứng khoán, được định giá theo giá thị trường và quản lý qua hệ thống lưu ký tập trung.
Bảo đảm bằng cổ phiếu pháp lý ngân hàng
Share Pledge in Banking Law
Cầm cố cổ phiếu, phần vốn góp tại công ty để bảo đảm khoản vay ngân hàng, thực hiện theo quy định về đăng ký và xử lý tài sản bảo đảm.
Bảo đảm bằng cổ phần ngân hàng
Share pledge in banking
Cổ phần doanh nghiệp được dùng làm tài sản thế chấp hoặc cầm cố tại ngân hàng, phải đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền theo Luật Doanh nghiệp.
Bảo đảm bằng giấy tờ có giá
Collateral by valuable papers
Sử dụng các loại giấy tờ có giá như sổ tiết kiệm, trái phiếu, tín phiếu làm tài sản bảo đảm khoản vay.
Bảo đảm bằng hàng hóa trong kho
Warehouse Receipt Financing Collateral
Thế chấp hàng hóa tồn kho thông qua hợp đồng bảo quản với kho được công nhận, kèm giấy chứng nhận kho.
Bảo đảm bằng khoản phải đòi
Security by receivables assignment
Hình thức bảo đảm theo Điều 295 Bộ luật Dân sự 2015, trong đó bên bảo đảm thế chấp quyền đòi nợ từ hợp đồng mua bán hoặc dịch vụ của mình.
Bảo đảm bằng máy bay
Aircraft Collateral
Sử dụng máy bay dân dụng đã đăng ký quốc tịch Việt Nam làm tài sản thế chấp cho khoản vay ngân hàng.
Bảo đảm bằng nhãn hiệu hàng hóa
Collateral by Trademark
Thế chấp quyền sở hữu nhãn hiệu hàng hóa để vay vốn ngân hàng, phổ biến với doanh nghiệp có thương hiệu mạnh.
Bảo đảm bằng phương tiện giao thông cơ giới
Collateral by motor vehicles
Thế chấp ô tô, xe máy theo quy định tại Nghị định 102/2017, đăng ký giao dịch bảo đảm tại cơ quan đăng ký xe hoặc tổ chức chuyên nghiệp.
Bảo đảm bằng phần vốn góp
Security by capital contribution share
Thế chấp phần vốn góp của thành viên/cổ đông trong doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp 2020 và các văn bản hướng dẫn.
Bảo đảm bằng phần vốn góp công ty
Collateral by Capital Contribution
Thế chấp phần vốn góp trong công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc cổ phần trong công ty cổ phần theo Luật Doanh nghiệp.
Bảo đảm bằng quyền khai thác khoáng sản
Mineral Rights as Collateral
Sử dụng giấy phép khai thác khoáng sản làm tài sản bảo đảm cho khoản vay, phổ biến trong lĩnh vực khai thác mỏ tại Việt Nam.
Bảo đảm bằng quyền sử dụng đất
Collateral by land use right
Thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai và Luật Các tổ chức tín dụng Việt Nam.
Bảo đảm bằng quyền sử dụng đất hợp pháp
Mortgage of lawful land use rights
Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được thế chấp tại ngân hàng phải có Giấy chứng nhận và được đăng ký giao dịch bảo đảm.
Bảo đảm bằng quyền sử dụng đất ngân hàng
Land use rights collateral in banking
Hình thức thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo quy định của Luật Đất đai và Bộ luật Dân sự.
Bảo đảm bằng quyền sử dụng đất nông nghiệp
Collateral by agricultural land use rights
Thế chấp quyền sử dụng đất nông nghiệp theo Luật Đất đai 2024, đăng ký tại Văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện nơi có đất.
Bảo đảm bằng quyền thuê tài sản
Lease Rights as Collateral
Sử dụng quyền thuê tài sản dài hạn để bảo đảm khoản vay, được pháp luật Việt Nam ghi nhận tại Điều 320 Bộ luật Dân sự 2015.
Bảo đảm bằng quyền tài sản
Collateral by Property Rights
Hình thức cầm cố/thế chấp các quyền tài sản như quyền nhận nợ, quyền được nhận hàng hóa theo hợp đồng mua bán, được Bộ luật Dân sự 2025 thừa nhận.
Bảo đảm bằng quyền tài sản pháp lý
Security on Property Rights
Thế chấp, cầm cố quyền tài sản (quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, cổ phần) phát sinh từ hợp đồng hoặc theo quy định pháp luật.
Bảo đảm bằng quyền tài sản phát sinh
Collateral by arising property rights
Sử dụng các quyền tài sản phát sinh trong tương lai như quyền thuê, quyền nhận tiền bảo hiểm làm tài sản bảo đảm.
Bảo đảm bằng quyền tài sản phát sinh tương lai
Security over Future Property Rights
Sử dụng quyền đòi nợ, quyền yêu cầu thanh toán chưa phát sinh làm tài sản bảo đảm cho khoản vay ngân hàng theo quy định pháp luật.
Bảo đảm bằng quyền tài sản đòi nợ
Security by Claim Rights
Sử dụng quyền đòi nợ của bên thứ ba đối với người khác làm đối tượng bảo đảm trong giao dịch tín dụng ngân hàng.
Bảo đảm bằng quyền đòi nợ
Collateral by Receivables
Dùng quyền đòi nợ từ hợp đồng mua bán, dịch vụ làm tài sản bảo đảm, được pháp luật Việt Nam công nhận theo Bộ luật Dân sự 2015.
Bảo đảm bằng quyền đòi nợ pháp lý
Collateral by assignment of receivables
Thế chấp/cầm cố quyền đòi nợ từ hợp đồng kinh tế giữa doanh nghiệp với đối tác, được thực hiện qua hợp đồng bảo đảm và đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền.
Bảo đảm bằng quyền đòi nợ tương lai
Collateral by Future Receivables
Dùng các khoản phải thu phát sinh trong tương lai làm tài sản bảo đảm, thường áp dụng cho doanh nghiệp có dòng tiền ổn định.
Bảo đảm bằng sáng chế
Collateral by Patent
Sử dụng bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích làm tài sản bảo đảm cho khoản vay tại ngân hàng.
Bảo đảm bằng thiết bị máy móc
Machinery and Equipment Collateral
Thế chấp máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất làm tài sản bảo đảm, thường áp dụng cho doanh nghiệp sản xuất vay vốn.