Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 3437 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 7/115 · 3437 thuật ngữ
Bộ chứng từ L/C hợp pháp theo UCP 600
LC Compliant Documents per UCP 600
Bộ chứng từ trong thư tín dụng (L/C) đáp ứng đầy đủ yêu cầu của Quy tắc thực hành thống nhất UCP 600 và các điều kiện quy định trong L/C để được ngân hàng thanh toán.
Bộ luật Dân sự 2015 áp dụng trong ngân hàng
2015 Civil Code Application in Banking
Là cơ sở pháp lý quan trọng điều chỉnh các quan hệ dân sự trong hoạt động ngân hàng như hợp đồng tín dụng, bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm bồi thường thiệt hại.
Bộ luật Dân sự điều chỉnh hợp đồng tín dụng
Civil Code Governing Credit Contracts
Bộ luật Dân sự 2015 có hiệu lực từ 2017 là luật chung điều chỉnh các hợp đồng tín dụng khi không có quy định riêng trong luật chuyên ngành. Các điều khoản về hợp đồng vay, bảo đảm, nghĩa vụ dân sự được áp dụng bổ sung cho quan hệ tín dụng ngân hàng.
Bộ luật Hình sự 2015 tội phạm ngân hàng
2015 Penal Code on Banking Crimes
Quy định các tội danh liên quan đến hoạt động ngân hàng như lừa đảo chiếm đoạt tài sản, rửa tiền, cho vay nặng lãi và lạm dụng tín nhiệm.
Bộ phận pháp chế ngân hàng
Bank Legal Department
Đơn vị chuyên môn thuộc ngân hàng có chức năng tư vấn pháp lý, soạn thảo và rà soát hợp đồng, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của ngân hàng trong hoạt động.
CFT chống tài trợ khủng bố ngân hàng
Counter Financing of Terrorism CFT
CFT là bộ quy tắc buộc ngân hàng phát hiện, ngăn chặn giao dịch tài trợ cho cá nhân/tổ chức khủng bố theo danh sách của Hội đồng Bảo an LHQ.
CRS ngân hàng Việt Nam
Common Reporting Standard in Vietnamese Banks
Tiêu chuẩn Báo cáo Chung toàn cầu của OECD quy định việc tự động trao đổi thông tin tài khoản tài chính giữa các quốc gia mà Việt Nam đã cam kết thực hiện.
CRS pháp lý ngân hàng Việt Nam
Common Reporting Standard banking compliance
Tiêu chuẩn báo cáo tự động tài khoản nước ngoài theo Nghị định thư Nhóm các nền kinh tế G20, áp dụng cho tổ chức tín dụng Việt Nam.
CRS trao đổi thông tin thuế ngân hàng
CRS Tax Information Exchange Banking
Common Reporting Standard là chuẩn mực toàn cầu về trao đổi thông tin tài khoản tài chính tự động mà ngân hàng Việt Nam phải tuân thủ.
CRS trao đổi thông tin tài khoản
Common Reporting Standard (CRS)
Tiêu chuẩn báo cáo chung toàn cầu về trao đổi thông tin tài khoản tài chính giữa các quốc gia nhằm chống trốn thuế.
CRS trao đổi thông tin tài khoản ngân hàng
CRS automatic exchange of bank account information
Tiêu chuẩn báo cáo chung của OECD yêu cầu ngân hàng Việt Nam trao đổi thông tin tài khoản tự động với các quốc gia tham gia.
Cam kết bảo lãnh bằng văn bản
Written guarantee commitment
Hình thức bảo lãnh có giá trị pháp lý khi được thể hiện bằng văn bản theo quy định của Bộ luật Dân sự và luật chuyên ngành.
Cam kết bảo lãnh bằng văn bản pháp lý
Written Guarantee Commitment
Là cam kết bảo lãnh được lập thành văn bản theo quy định pháp luật, có giá trị pháp lý để truy cứu trách nhiệm giữa các bên.
Cam kết bảo lãnh có thời hạn
Time-Limited Guarantee Commitment
Cam kết bảo lãnh có thời hạn là thỏa thuận giữa ngân hàng và bên được bảo lãnh về việc bảo lãnh trong một khoảng thời gian xác định, sau thời hạn đó cam kết tự chấm dứt hiệu lực theo pháp luật dân sự.
Cam kết bảo lãnh có thời hạn xác định
Fixed-term guarantee commitment
Cam kết bảo lãnh ngân hàng có ghi rõ thời hạn cụ thể, hết thời hạn mà không có yêu cầu thì bảo lãnh chấm dứt theo Bộ luật Dân sự.
Cam kết bảo lãnh thanh toán
Payment Guarantee Commitment
Cam kết bằng văn bản của ngân hàng về việc thanh toán cho bên thụ hưởng khi bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ.
Cam kết bảo lãnh thanh toán ngân hàng
Payment Guarantee Commitment
Là cam kết bằng văn bản của ngân hàng bảo đảm thanh toán khoản nợ cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ.
Cam kết bảo lãnh thanh toán theo URDG 758
URDG 758 Undertaking to Pay
Là cam kết bảo lãnh do ngân hàng phát hành theo Quy tắc URDG 758 của Phòng Thương mại Quốc tế ICC, không thể hủy ngang đối với bên nhận bảo lãnh trong giao dịch thương mại quốc tế.
Cam kết bảo lãnh trước hạn ngân hàng
Pre-maturity guarantee commitment
Là cam kết bằng văn bản của ngân hàng bảo lãnh phát hành trước ngày đến hạn của khoản bảo lãnh, có giá trị ràng buộc pháp lý ngay khi phát hành.
Cam kết bảo lãnh đơn phương ngân hàng
Unilateral Bank Guarantee Commitment
Là cam kết một chiều của ngân hàng về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh mà không cần sự đồng ý trước của bên được bảo lãnh.
Cam kết bảo lãnh độc lập
Independent Guarantee Undertaking
Cam kết bảo lãnh mà ngân hàng phát hành chịu trách nhiệm độc lập với hợp đồng cơ sở theo URDG 758 và tập quán quốc tế.
Cam kết bảo đảm bằng tài sản riêng
Personal Asset Guarantee Commitment
Cam kết cá nhân của chủ doanh nghiệp, cổ đông lớn bảo đảm nghĩa vụ tín dụng của pháp nhân bằng tài sản thuộc sở hữu cá nhân.
Cam kết bảo đảm thông tin
Representations and Warranties
Tuyên bố và cam kết pháp lý của khách hàng về tính chính xác của thông tin cung cấp cho ngân hàng trong hồ sơ tín dụng.
Cam kết bổ sung tài sản bảo đảm ngân hàng
Bank Additional Collateral Commitment
Cam kết của khách hàng cung cấp thêm tài sản bảo đảm khi giá trị tài sản bảo đảm hiện tại giảm xuống dưới tỷ lệ an toàn theo quy định của ngân hàng.
Cam kết cấp tín dụng
Credit Commitment Letter
Văn bản ngân hàng cam kết sẽ cấp một khoản tín dụng cho khách hàng khi đáp ứng đủ điều kiện, có giá trị pháp lý ràng buộc hai bên.
Cam kết cấp tín dụng có điều kiện
Conditional Loan Commitment
Là cam kết trước của ngân hàng về việc sẽ cấp tín dụng cho khách hàng khi đáp ứng các điều kiện nhất định, có giá trị pháp lý ràng buộc hai bên.
Cam kết cấp tín dụng pháp lý
Credit Commitment Agreement
Hợp đồng pháp lý trong đó ngân hàng cam kết sẽ cấp một khoản tín dụng trong tương lai cho khách hàng khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.
Cam kết gia hạn nợ pháp lý
Debt Extension Commitment
Thỏa thuận bằng văn bản giữa ngân hàng và khách hàng về việc kéo dài thời hạn trả nợ, có giá trị pháp lý ràng buộc các bên theo Bộ luật Dân sự.
Cam kết giao nộp tài sản bảo đảm
Commitment to Deliver Collateral
Cam kết bằng văn bản của bên bảo đảm giao nộp tài sản thế chấp cho ngân hàng theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.
Cam kết giải ngân theo hợp đồng tín dụng
Drawdown Commitment under Loan Agreement
Cam kết giải ngân là nghĩa vụ của ngân hàng trong việc cấp vốn cho khách hàng theo tiến độ đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.