Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 3645 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 73/122 · 3645 thuật ngữ

Quyền yêu cầu tuyên hợp đồng vô hiệu

Right to Request Declaration of Invalidity

Pháp lý

Quyền của chủ thể có liên quan hoặc cơ quan có thẩm quyền yêu cầu tòa án tuyên bố hợp đồng tín dụng hoặc hợp đồng bảo đảm vô hiệu theo Điều 130 Bộ luật Dân sự.

Quyền đòi nợ theo pháp luật dân sự

Debt claim right under civil law

Pháp lý

Quyền của tổ chức tín dụng yêu cầu khách hàng trả nợ theo Bộ luật Dân sự 2015 và hợp đồng tín dụng đã ký.

Quyền đòi nợ ưu tiên

Priority Debt Claim

Pháp lý

Là quyền của ngân hàng được thanh toán trước các chủ nợ khác khi tổ chức tín dụng vỡ nợ hoặc phá sản, theo Luật Phá sản 2014.

Quyền đòi nợ ưu tiên ngân hàng

Bank's Preferential Claim Right

Pháp lý

Quyền được ưu tiên thanh toán nợ của ngân hàng khi khách hàng bị phá sản hoặc thanh lý tài sản, theo Luật Phá sản 2014.

Quyền đòi nợ ưu tiên ngân hàng pháp lý

Bank's Priority Right of Debt Recovery

Pháp lý

Là quyền của ngân hàng được ưu tiên thanh toán từ tài sản bảo đảm hoặc từ khối tài sản chung của bên vay khi xử lý nợ theo quy định pháp luật.

Quyền đòi nợ ưu tiên trong phá sản ngân hàng

Priority Debt Claim in Bank Bankruptcy

Pháp lý

Quyền được ưu tiên thanh toán của một số khoản nợ theo thứ tự quy định tại Luật Phá sản 2014 như lương, BHXH, thuế.

Quyền đóng băng tài khoản ngân hàng

Right to freeze bank accounts

Pháp lý

Ngân hàng hoặc cơ quan có thẩm quyền có quyền phong tỏa tài khoản khi có quyết định của tòa án, cơ quan thi hành án hoặc yêu cầu điều tra.

Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng

Right to Unilateral Contract Termination

Pháp lý

Quyền của một bên được chấm dứt hợp đồng tín dụng mà không cần sự đồng ý của bên kia khi có điều kiện quy định. Quyền này phải được thực hiện đúng thủ tục thông báo trước theo hợp đồng.

Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng

Right of Unilateral Termination of Credit Contract

Pháp lý

Quyền của ngân hàng được chấm dứt hợp đồng trước thời hạn khi khách hàng vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ thanh toán.

Quyền đơn phương khấu trừ ngân hàng pháp lý

Right of Unilateral Set-Off in Banking

Pháp lý

Khả năng ngân hàng tự động trừ tiền từ tài khoản khách hàng để thu hồi nợ đến hạn. Phải có thỏa thuận trong hợp đồng và phù hợp với Điều 313 Bộ luật Dân sự 2015 về thế thế trừ.

Quyền đơn phương từ chối cho vay của ngân hàng

Bank's unilateral right to refuse lending

Pháp lý

Quyền pháp lý của ngân hàng từ chối giải ngân khi khách hàng vi phạm điều kiện tín dụng hoặc xuất hiện rủi ro tín dụng mới.

Quyền đơn phương từ chối giao dịch ngân hàng

Right to Unilaterally Refuse Banking Transactions

Pháp lý

Quyền ngân hàng từ chối thực hiện giao dịch khi phát hiện dấu hiệu vi phạm pháp luật, rửa tiền, hoặc khách hàng cung cấp thông tin không trung thực. Phải tuân thủ quy định phòng chống rửa tiền.

Quyền định đoạt tài sản bảo đảm

Right to dispose of collateral

Pháp lý

Ngân hàng được quyền định đoạt tài sản bảo đảm khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ thanh toán, bao gồm bán đấu giá, nhận nợ hoặc thay thế biện pháp bảo đảm theo Bộ luật Dân sự.

Quyền ưu tiên thanh toán

Priority of Payment in Bankruptcy

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên các chủ nợ được thanh toán từ tài sản doanh nghiệp khi phá sản, trong đó nghĩa vụ bảo đảm thường được ưu tiên trước các khoản nợ không có bảo đảm.

Quyền ưu tiên thanh toán của ngân hàng

Bank's Priority Payment Rights

Pháp lý

Theo pháp luật, ngân hàng được ưu tiên thanh toán từ tài sản bảo đảm của khách hàng so với các chủ nợ khác không có bảo đảm khi xử lý nợ.

Quyền ưu tiên thanh toán khi phá sản

Priority payment right in bankruptcy

Pháp lý

Quyền ưu tiên thanh toán của các chủ nợ có bảo đảm và không bảo đảm theo thứ tự ưu tiên tại Luật Phá sản.

Quyền ưu tiên thanh toán khi phá sản ngân hàng

Priority of payment in bank bankruptcy

Pháp lý

Quyền được ưu tiên thanh toán nợ trước các chủ nợ khác theo thứ tự pháp lý khi ngân hàng bị tuyên bố phá sản.

Quyền ưu tiên thanh toán nghĩa vụ ngân hàng

Priority Right of Payment in Banking

Pháp lý

Ngân hàng được ưu tiên thanh toán từ tài sản bảo đảm so với các chủ nợ khác khi xử lý nợ theo quy định Bộ luật Dân sự.

Quyền ưu tiên thanh toán ngân hàng

Bank payment priority right

Pháp lý

Quyền ưu tiên thanh toán quy định thứ tự ngân hàng được thanh toán khi khách hàng phá sản hoặc tài sản bị tịch thu, dựa trên loại nghĩa vụ nợ có bảo đảm hoặc không có bảo đảm.

Quyền ưu tiên thanh toán ngân hàng pháp luật

Bank priority payment right under law

Pháp lý

Quyền được ưu tiên thanh toán các khoản nợ của ngân hàng khi tổ chức tín dụng bị phá sản theo thứ tự pháp luật quy định.

Quyền ưu tiên thanh toán trong phá sản ngân hàng

Priority of payment in bank bankruptcy

Pháp lý

Thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ của ngân hàng khi tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng phá sản, theo đó một số chủ nợ được ưu tiên trước.

Quyền ưu tiên thanh toán tài sản bảo đảm

Priority right of payment for collateral

Pháp lý

Bên nhận bảo đảm được ưu tiên thanh toán từ tài sản bảo đảm theo thứ tự đăng ký hoặc thỏa thuận. Quyền ưu tiên này được pháp luật bảo vệ trước các chủ nợ khác.

Quản lý nợ xấu nhóm 5 pháp lý

Group 5 Bad Debt Legal Management

Pháp lý

Quy trình pháp lý xử lý nợ đã xóa khỏi bảng cân đối, bao gồm khởi kiện, đấu giá tài sản, thu hồi nợ theo quy định NHNN.

Quản lý rủi ro pháp lý ngân hàng

Banking legal risk management

Pháp lý

Quy trình nhận diện, đánh giá và kiểm soát các rủi ro phát sinh từ thay đổi pháp luật, tranh chấp và vi phạm pháp lý trong hoạt động ngân hàng.

Quản lý tài sản bảo đảm ngân hàng

Bank Collateral Management

Pháp lý

Quy trình pháp lý ngân hàng theo dõi, bảo quản, định giá và xử lý tài sản thế chấp trong suốt vòng đời khoản vay.

Quản lý đặc biệt đối với tổ chức tín dụng yếu kém

Special administration for weak credit institutions

Pháp lý

Chế độ do Ngân hàng Nhà nước áp dụng theo Điều 153 Luật Các tổ chức tín dụng, nhằm kiểm soát và phục hồi hoạt động của tổ chức tín dụng có dấu hiệu đổ vỡ.

Quản trị pháp lý ngân hàng

Legal governance in banking

Pháp lý

Hệ thống quản lý rủi ro pháp lý tại ngân hàng, bao gồm thiết lập khung pháp chế, kiểm soát tuân thủ và xử lý các vấn đề pháp lý phát sinh trong hoạt động.

Quản trị rủi ro pháp lý ngân hàng

Bank Legal Risk Management

Pháp lý

Khung quản trị giúp ngân hàng nhận diện, đánh giá và kiểm soát rủi ro pháp lý phát sinh từ hoạt động tín dụng, tuân thủ quy định NHNN và Basel.

Quản trị rủi ro pháp lý trong ngân hàng

Legal Risk Management in Banking

Pháp lý

Là quy trình nhận diện, đánh giá, kiểm soát và giám sát các rủi ro pháp lý phát sinh từ hoạt động ngân hàng theo Basel II/III và quy định NHNN.

Quản trị rủi ro pháp lý tại ngân hàng

Legal Risk Management in Banks

Pháp lý

Quy trình nhận diện đánh giá kiểm soát các rủi ro phát sinh từ tranh chấp pháp lý thay đổi luật. Đây là một trong ba trụ cột của khung quản trị rủi ro theo chuẩn Basel.