Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 12893 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Hiển thị 2971 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý

Tổ chức lại tổ chức tín dụng pháp lý

Legal Reorganization of Credit Institutions

Pháp lý

Quy trình pháp lý bao gồm sáp nhập, hợp nhất, chia tách, chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng theo quy định Luật TCTD 2024.

Tổ chức lại tổ chức tín dụng theo pháp luật

Restructuring of credit institutions under law

Pháp lý

Hoạt động sáp nhập, hợp nhất, chia tách, chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định tại Mục 4 Chương III Luật Các tổ chức tín dụng 2024.

Tổ chức tái cấu trúc ngân hàng

Bank Restructuring Entity

Pháp lý

Tổ chức được thành lập để thực hiện tái cấu trúc ngân hàng yếu kém theo quyết định của Ngân hàng Nhà nước và Chính phủ.

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng Việt Nam

Non-Bank Credit Institution Vietnam

Pháp lý

Các tổ chức cho vay không phải ngân hàng gồm công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, quỹ tín dụng nhân dân theo Khoản 1 Điều 7 Luật Các TCTD 2024.

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng pháp lý

Non-Bank Credit Institution Legal Framework

Pháp lý

Khung pháp lý điều chỉnh công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, quỹ tín dụng nhân dân theo Luật Các tổ chức tín dụng.

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng quy định

Non-bank credit institution regulations

Pháp lý

Khung pháp lý điều chỉnh hoạt động của công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính và quỹ tín dụng nhân dân theo Luật Các tổ chức tín dụng và các nghị định hướng dẫn.

Tổ chức tín dụng yếu kém pháp lý

Weak Credit Institution Legal Framework

Pháp lý

Khái niệm pháp lý chỉ tổ chức tín dụng vi phạm tỷ lệ an toàn vốn, có nguy cơ mất khả năng thanh toán theo Luật Các TCTD.

Tổ chức tín dụng yếu kém xử lý theo pháp luật

Weak credit institutions legal handling

Pháp lý

Tổ chức tín dụng yếu kém được xử lý theo Luật các TCTD 2024: kiểm soát đặc biệt, tái cơ cấu, chuyển giao bắt buộc hoặc phá sản. Mục tiêu bảo vệ quyền lợi người gửi tiền.

Tổn thất pháp lý do vi phạm quy định ngân hàng

Legal Loss from Regulatory Violation

Pháp lý

Thiệt hại tài chính phát sinh từ việc ngân hàng vi phạm quy định pháp luật như bị phạt, bồi thường hoặc mất uy tín pháp lý.

Tổn thất tín dụng kỳ vọng ECL pháp lý

Legal Aspects of Expected Credit Loss

Pháp lý

Mô hình tính tổn thất tín dụng kỳ vọng theo IFRS 9 được áp dụng tại ngân hàng Việt Nam, ảnh hưởng đến việc trích lập dự phòng và báo cáo tài chính.

Tổng mức dư nợ cấp tín dụng quy định

Total credit exposure limits

Pháp lý

Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không quá 15% vốn tự có của TCTD theo Thông tư 22/2019. Đối với khách hàng là bên liên quan, giới hạn chặt hơn.

Tội chiếm đoạt tiền gửi

Deposit Embezzlement Crime

Pháp lý

Hành vi cán bộ ngân hàng lợi dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tiền gửi của khách hàng, cấu thành tội tham ô tài sản với khung phạt tù từ 10 đến 20 năm.

Tội chiếm đoạt tài sản qua ngân hàng

Embezzlement via bank channel

Pháp lý

Hành vi nhân viên ngân hàng lợi dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tiền gửi, tài sản của khách hàng hoặc của tổ chức tín dụng.

Tội cho vay nặng lãi

Usurious lending criminal offense

Pháp lý

Tội phạm hình sự đối với hành vi cho vay với lãi suất vượt quá giới hạn pháp luật cho phép theo quy định Bộ luật Hình sự.

Tội cho vay nặng lãi trong giao dịch ngân hàng

Usurious Lending Crime in Banking

Pháp lý

Hành vi cho vay với lãi suất vượt quá mức quy định pháp luật, bị xử lý theo Điều 201 Bộ luật Hình sự 2015 với mức phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm.

Tội cho vay nặng lãi trong ngân hàng

Usury Lending in Banking

Pháp lý

Hành vi cho vay với lãi suất vượt quá 20%/năm hoặc cao hơn 5 lần lãi suất NHNN công bố có thể cấu thành tội cho vay nặng lãi theo Điều 201 Bộ luật Hình sự 2015. Áp dụng cho cả cá nhân và tổ chức tín dụng hoạt động ngoài vòng pháp luật.

Tội cố ý công bố thông tin sai lệch ngân hàng

Intentional disclosure of false banking information

Pháp lý

Hành vi cán bộ ngân hàng cố tình công bố thông tin sai lệch gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến hoạt động tín dụng và khách hàng.

Tội cố ý không trả nợ ngân hàng

Crime of Intentional Non-Repayment

Pháp lý

Hành vi người vay có khả năng tài chính nhưng cố tình không trả nợ, có thể cấu thành tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản theo Điều 175 Bộ luật Hình sự.

Tội cố ý làm trái pháp luật về tín dụng

Intentional Crime of Violating Credit Regulations

Pháp lý

Là hành vi vi phạm quy định về cho vay, quản lý nợ của tổ chức tín dụng gây hậu quả nghiêm trọng, bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Điều 209 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội cố ý làm trái quy định ngân hàng

Crime of Intentional Banking Violation

Pháp lý

Hành vi cố ý làm trái quy định của Nhà nước trong quản lý ngân hàng gây thiệt hại nghiêm trọng, bị quy định tại Điều 206 BLHS.

Tội cố ý làm trái quy định nhà nước về quản lý ngân hàng

Crime of Deliberately Violating State Regulations on Banking Management

Pháp lý

Hành vi cố ý làm trái các quy định về quản lý tiền tệ, tín dụng gây thiệt hại nghiêm trọng cho tổ chức, bị xử lý theo Điều 360 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội cố ý làm trái quy định trong hoạt động ngân hàng

Deliberate Rule Violation Crime in Banking

Pháp lý

Hành vi cố ý làm trái quy định nhà nước về quản lý kinh tế ngân hàng gây hậu quả nghiêm trọng, quy định tại Điều 360 Bộ luật Hình sự.

Tội cố ý làm trái trong ngân hàng

Intentional wrongdoing in banking

Pháp lý

Hành vi lãnh đạo, cán bộ ngân hàng cố ý chỉ đạo hoặc thực hiện quyết định gây thiệt hại cho tổ chức tín dụng, bị xử lý theo Điều 206 Bộ luật Hình sự.

Tội làm giả con dấu tài liệu ngân hàng

Forgery of seals and documents in banking

Pháp lý

Hành vi làm giả con dấu, giấy tờ của ngân hàng để thực hiện giao dịch trái phép, bị truy cứu theo Điều 341 Bộ luật Hình sự.

Tội làm giả giấy tờ tín dụng

Forgery of Credit Documents

Pháp lý

Hành vi làm giả hồ sơ vay vốn, giấy tờ có giá nhằm đạt được khoản tín dụng từ ngân hàng, bị truy cứu theo các điều luật về tội phạm giấy tờ trong Bộ luật Hình sự.

Tội lạm dụng chức vụ quyền hạn ngân hàng

Abuse of power by bank officials

Pháp lý

Hành vi lợi dụng chức vụ trong ngân hàng để thực hiện hoặc che giấu hành vi phạm tội nhằm thu lợi bất chính, bị quy định tại Bộ luật Hình sự.

Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

Crime of Abuse of Trust to Appropriate Property

Pháp lý

Hành vi vay, mượn, nhận ký quỹ bằng hình thức lừa đảo hoặc chiếm đoạt tài sản được giao, vi phạm pháp luật ngân hàng.

Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản ngân hàng

Abuse of trust to misappropriate bank assets

Pháp lý

Hành vi mượn danh nghĩa vay, nhận ủy thác để chiếm đoạt tài sản ngân hàng, bị truy cứu theo Điều 175 Bộ luật Hình sự 2015.

Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản tín dụng

Crime of Abuse of Trust in Credit

Pháp lý

Hành vi chiếm đoạt tiền vay ngân hàng bằng cách ký hợp đồng tín dụng với mục đích chiếm đoạt tài sản, bị quy định tại Điều 175 Bộ luật Hình sự.

Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản ngân hàng

Bank Fraud Crime

Pháp lý

Hành vi dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tiền gửi, tài sản của ngân hàng hoặc khách hàng, bị truy cứu theo Bộ luật Hình sự.