Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 14141 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Hiển thị 3437 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý

Tái cơ cấu khoản nợ pháp lý

Legal debt restructuring

Pháp lý

Việc ngân hàng và khách hàng thỏa thuận sửa đổi điều kiện khoản vay (lãi suất, kỳ hạn, tài sản bảo đảm) trên cơ sở tuân thủ pháp luật.

Tái cơ cấu khoản vay theo pháp luật

Loan Restructuring under Law

Pháp lý

Biện pháp thay đổi điều kiện cho vay (kỳ hạn, lãi suất, lịch trả nợ) để phù hợp với khả năng trả nợ của khách hàng, được thực hiện theo quy định NHNN.

Tái cơ cấu khoản vay theo pháp luật Việt Nam

Loan Restructuring under Vietnamese Law

Pháp lý

Tái cơ cấu khoản vay được thực hiện theo Thông tư 03/2023/TT-NHNN và Thông tư 09/2023/TT-NHNN, cho phép ngân hàng điều chỉnh kỳ hạn, lãi suất nhằm hỗ trợ khách hàng gặp khó khăn.

Tái cơ cấu ngân hàng pháp lý

Bank Restructuring Legal Framework

Pháp lý

Quy trình pháp lý tái cơ cấu tổ chức tín dụng yếu kém theo Nghị quyết 42/2017/QH14 và các văn bản hướng dẫn của NHNN.

Tái cơ cấu ngân hàng theo pháp luật

Bank Restructuring by Law

Pháp lý

Quá trình tổ chức lại ngân hàng yếu kém bằng biện pháp sáp nhập, hợp nhất, chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng.

Tái cơ cấu ngân hàng theo trình tự pháp luật

Bank Restructuring under Legal Procedures

Pháp lý

Quy trình pháp lý sáp nhập, hợp nhất, chia tách hoặc chuyển đổi ngân hàng theo Luật các tổ chức tín dụng.

Tái cơ cấu ngân hàng thương mại pháp lý

Commercial bank restructuring legal

Pháp lý

Quy trình pháp lý do NHNN chỉ đạo tổ chức tín dụng yếu kém thực hiện tái cơ cấu theo Đề án được phê duyệt nhằm phục hồi hoạt động.

Tái cơ cấu ngân hàng thương mại yếu kém

Restructuring of Weak Commercial Banks

Pháp lý

Quy trình pháp lý tái cơ cấu toàn diện ngân hàng thương mại yếu kém theo Đề án 1058 và Nghị quyết 42 của Chính phủ.

Tái cơ cấu ngân hàng yếu kém pháp lý

Legal Restructuring of Weak Banks

Pháp lý

Tái cơ cấu ngân hàng yếu kém là quá trình pháp lý do Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo nhằm phục hồi hoạt động của tổ chức tín dụng bị kiểm soát đặc biệt hoặc có nguy cơ phá sản.

Tái cơ cấu nợ có kiểm soát

Controlled Debt Restructuring

Pháp lý

Quy trình tái cơ cấu khoản vay có sự giám sát của NHNN nhằm bảo vệ quyền lợi các bên và ổn định hệ thống ngân hàng.

Tái cơ cấu nợ doanh nghiệp theo pháp luật

Corporate Debt Restructuring under Law

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng về cơ cấu lại khoản vay (giãn nợ, khoanh nợ, miễn giảm lãi) theo quy định tại Thông tư 01/2020/TT-NHNN.

Tái cơ cấu nợ pháp lý ngân hàng

Legal Banking Debt Restructuring

Pháp lý

Thỏa thuận pháp lý giữa ngân hàng và khách hàng để điều chỉnh kỳ hạn, lãi suất, gốc nợ nhằm thu hồi nợ xấu theo khung pháp lý.

Tái cơ cấu nợ theo pháp luật

Legal Debt Restructuring

Pháp lý

Quy trình pháp lý điều chỉnh kỳ hạn, lãi suất, dư nợ giữa ngân hàng và khách hàng khi doanh nghiệp lâm vào khó khăn tài chính.

Tái cơ cấu nợ theo pháp luật ngân hàng Việt Nam

Debt Restructuring Under Vietnamese Banking Law

Pháp lý

Quy trình pháp lý cho phép ngân hàng và khách hàng thỏa thuận điều chỉnh kỳ hạn, lãi suất, gốc nợ để xử lý khoản vay có khó khăn trong thanh toán.

Tái cơ cấu nợ tự nguyện vs Bắt buộc

Voluntary vs Mandatory Debt Restructuring

Pháp lý

Phân biệt giữa tái cơ cấu theo thỏa thuận hai bên và tái cơ cấu bắt buộc theo quyết định của NHNN hoặc tòa án.

Tái cơ cấu tổ chức tín dụng pháp lý

Legal Restructuring of Credit Institutions

Pháp lý

Quy trình pháp lý sắp xếp lại tổ chức tín dụng yếu kém bao gồm sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi sở hữu hoặc giải thể theo quyết định của NHNN.

Tái cơ cấu tổ chức tín dụng yếu kém

Restructuring Weak Credit Institutions

Pháp lý

Tái cơ cấu tổ chức tín dụng yếu kém được thực hiện theo Nghị định 65/2024/NĐ-CP nhằm phục hồi năng lực tài chính và đảm bảo an toàn hoạt động.

Tái cấp vốn giữa các tổ chức tín dụng theo pháp luật

Interbank refinancing under law

Pháp lý

Hoạt động cấp vốn qua lại giữa các tổ chức tín dụng trên thị trường liên ngân hàng theo quy định tại Luật các TCTD 2024.

Tái thẩm bản án tín dụng ngân hàng

Retrial of bank credit judgment

Pháp lý

Thủ tục xét xử lại bản án đã có hiệu lực khi phát hiện có vi phạm nghiêm trọng theo Bộ luật Tố tụng dân sự.

Tái thẩm vụ án ngân hàng pháp lý

Retrial of bank cases under law

Pháp lý

Thủ tục đặc biệt xem xét lại bản án, quyết định đã có hiệu lực khi có tình tiết mới phát sinh làm thay đổi bản chất vụ án tín dụng.

Tái thế chấp tài sản bảo đảm

Re-mortgage of Collateral

Pháp lý

Thế chấp tài sản đang thế chấp tại ngân hàng thứ nhất cho ngân hàng thứ hai hoặc vay lại từ chính ngân hàng đó theo thỏa thuận.

Tín chấp ngân hàng so với Tín dụng có đảm bảo

Unsecured vs Secured Bank Credit

Pháp lý

Phân biệt pháp lý giữa cho vay tín chấp (không có tài sản bảo đảm) và cho vay có đảm bảo, quyết định mức lãi suất và thủ tục xử lý nợ.

Tín chấp ngân hàng theo pháp luật

Unsecured bank loan under Vietnamese law

Pháp lý

Cho vay không có tài sản bảo đảm, dựa trên uy tín và năng lực trả nợ của khách hàng theo quy định pháp luật về tín dụng.

Tín chấp vs Thế chấp

Unsecured vs Secured Loan

Pháp lý

Cho vay tín chấp không yêu cầu tài sản bảo đảm, dựa vào uy tín và thu nhập khách hàng với lãi suất cao hơn. Cho vay thế chấp yêu cầu tài sản bảo đảm, lãi suất thấp hơn nhưng thủ tục phức tạp và thời gian duyệt lâu hơn.

Tín chấp vs Thế chấp ngân hàng

Unsecured vs Secured bank loan

Pháp lý

Phân biệt hai hình thức cấp tín dụng: tín chấp không cần tài sản bảo đảm còn thế chấp yêu cầu tài sản đảm bảo nghĩa vụ trả nợ.

Tín chấp vs Thế chấp ngân hàng pháp lý

Unsecured vs Secured Bank Loans under Law

Pháp lý

Cho vay tín chấp dựa trên uy tín không cần tài sản bảo đảm, cho vay thế chấp yêu cầu tài sản bảo đảm, mỗi loại có quy trình pháp lý riêng biệt.

Tín dụng ngân hàng với người có liên quan

Bank Credit to Related Parties

Pháp lý

Khoản cấp tín dụng cho cổ đông lớn, thành viên HĐQT, Ban Tổng Giám đốc và người có liên quan phải tuân thủ giới hạn pháp lý.

Tín dụng ngân hàng đầu tư

Investment Banking Credit

Pháp lý

Hoạt động cho vay trung và dài hạn phục vụ dự án đầu tư, do ngân hàng đầu tư hoặc ngân hàng thương mại có giấy phép cung cấp theo Luật các tổ chức tín dụng.

Tín dụng tiêu dùng theo pháp luật Việt Nam

Consumer Credit under Vietnamese Law

Pháp lý

Hoạt động cấp tín dụng cho cá nhân phục vụ mục đích tiêu dùng, được điều chỉnh bởi Luật các TCTD và các nghị định hướng dẫn riêng.

Tín dụng tài trợ xuất khẩu pháp lý

Export financing credit legal

Pháp lý

Tín dụng tài trợ xuất khẩu là khoản vay ngân hàng cấp cho doanh nghiệp xuất khẩu, điều chỉnh bởi pháp luật về tín dụng xuất khẩu và các hiệp định quốc tế.