Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 92/174 · 5205 thuật ngữ
Phát mại tài sản theo thỏa thuận
Asset Sale by Mutual Agreement
Bên bảo đảm và ngân hàng có thể thỏa thuận phát mại tài sản không qua thủ tục tố tụng, đây là phương án xử lý nhanh và tiết kiệm chi phí nhất.
Phát mại tài sản thế chấp
Foreclosure of Mortgaged Property
Quy trình ngân hàng xử lý tài sản bảo đảm theo hợp đồng thế chấp khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ thanh toán.
Phát mại tài sản thế chấp ngân hàng
Public sale of mortgaged assets
Thủ tục bán đấu giá tài sản bảo đảm để thu hồi nợ khi khách hàng vay vi phạm nghĩa vụ trả nợ theo Luật các TCTD.
Phân chia khoản vay ngân hàng khi ly hôn
Division of Bank Loan upon Divorce
Khi ly hôn, khoản vay chung vợ chồng được phân chia theo thỏa thuận hoặc Tòa án phán quyết, ngân hàng có quyền đòi cả hai vợ chồng nếu là nợ chung.
Phân chia tài sản bảo đảm chung
Common Collateral Distribution
Cách thức phân chia giá trị tài sản bảo đảm cho nhiều chủ nợ khi tài sản được dùng bảo đảm cho nhiều nghĩa vụ nợ khác nhau.
Phân chia tài sản thanh lý ngân hàng
Distribution of Bank Liquidation Assets
Trình tự phân chia tài sản còn lại của ngân hàng sau khi tuyên bố phá sản, ưu tiên thanh toán theo Điều 54 Luật Phá sản 2014.
Phân chia tài sản thế chấp khi ly hôn
Distribution of Mortgaged Assets upon Divorce
Khi ly hôn, tài sản thế chấp vẫn thuộc tài sản chung và chia đôi, nhưng nghĩa vụ trả nợ ngân hàng không bị ảnh hưởng trừ khi có thỏa thuận khác.
Phân chia tài sản thế chấp khi vỡ nợ
Distribution of Mortgaged Assets upon Default
Quy trình phân chia giá trị tài sản thế chấp giữa các chủ nợ khi xảy ra vỡ nợ, ưu tiên nghĩa vụ được đảm bảo.
Phân chia tài sản thừa kế ngân hàng
Distribution of inherited banking assets
Ngân hàng phân chia tài sản trong tài khoản của người đã mất theo di chúc hoặc pháp luật thừa kế khi có yêu cầu hợp pháp.
Phân cấp phê duyệt tín dụng ngân hàng
Credit approval authority matrix in banking
Hệ thống phân quyền phê duyệt khoản vay theo mức giá trị, loại hình tín dụng để kiểm soát rủi ro pháp lý và tín dụng.
Phân loại nợ
Debt Classification
Là việc ngân hàng phân nhóm nợ theo mức độ rủi ro theo 5 nhóm từ Nhóm 1 (nợ đủ tiêu chuẩn) đến Nhóm 5 (nợ có khả năng mất vốn). Quy định tại Thông tư 03/2023/TT-NHNN quy định về phân loại nợ trong hoạt động của TCTD.
Phân loại nợ ngân hàng theo pháp luật
Debt classification under banking law
Quy trình pháp lý phân loại khoản nợ thành các nhóm (Nợ đủ tiêu chuẩn, Nợ cần chú ý, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ, Nợ có khả năng mất vốn) theo Quyết định 480.
Phân loại nợ ngân hàng theo quy định NHNN
Bank Debt Classification under SBV Regulations
Quy định phân loại nợ thành 5 nhóm (nợ đủ tiêu chuẩn, nợ cần chú ý, nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ, nợ có khả năng mất vốn) theo Thông tư 11/2021/TT-NHNN.
Phân loại nợ theo CIC pháp lý
Legal Aspects of CIC Debt Classification
Việc phân loại nhóm nợ dựa trên dữ liệu từ Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia CIC theo quy định pháp luật và ảnh hưởng đến xử lý tín dụng.
Phân loại nợ theo Quyết định 1627
Debt classification per Decision 1627
Quy định của NHNN về phân loại tài sản có, mức trích dự phòng rủi ro và phương pháp đánh giá khả năng thu hồi khoản nợ.
Phân loại nợ theo Thông tư 11
Debt Classification under Circular 11
Quy định của NHNN về phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, áp dụng cho khoản vay khách hàng.
Phân loại nợ theo nhóm rủi ro pháp lý
Debt Classification by Risk Group (Legal)
Quy định tại Thông tư 11/2021/TT-NHNN, ngân hàng phải phân loại nợ thành 5 nhóm từ Nhóm 1 (nợ đủ tiêu chuẩn) đến Nhóm 5 (nợ mất vốn) để trích lập dự phòng và xử lý.
Phân loại nợ theo pháp lý NHNN
Debt Classification under NHNN Regulations
Việc phân loại nhóm nợ (nhóm 1 đến nhóm 5) theo Quyết định 18/2007/QĐ-NHNN và Thông tư 02/2013/TT-NHNN, ảnh hưởng đến trích lập dự phòng rủi ro.
Phân loại nợ theo quy định của NHNN
Debt Classification under SBV Regulations
Phân loại nợ theo Thông tư 11/2021/TT-NHNN quy định 5 nhóm nợ dựa trên khả năng trả nợ đúng hạn và mức độ suy giảm tài sản bảo đảm của khách hàng.
Phân nhóm nợ theo pháp luật
Legal debt classification
Ngân hàng phân loại khoản nợ vào 5 nhóm (nợ đủ tiêu chuẩn, nợ cần chú ý, nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ, nợ có khả năng mất vốn) theo Thông tư NHNN.
Phân tách tài sản trong xử lý nợ
Asset segregation in debt resolution
Nguyên tắc tách tài sản bảo đảm với tài sản khác của bên vay trong quá trình thu hồi nợ ngân hàng.
Phê duyệt giao dịch M&A ngân hàng
Approval of Bank M&A Transactions
Sự chấp thuận bắt buộc của NHNN đối với các giao dịch mua bán, sáp nhập giữa các tổ chức tín dụng theo quy định pháp luật hiện hành.
Phê duyệt tín dụng ngân hàng quy trình pháp lý
Credit Approval Process
Quy trình thẩm quyền phê duyệt khoản vay tại ngân hàng qua các cấp từ nhân viên, hội đồng tín dụng đến ban lãnh đạo, tuân thủ quy chế tín dụng nội bộ và quy định pháp luật.
Phí cam kết tín dụng pháp lý
Legal Commitment Fee on Credit Line
Là khoản phí ngân hàng thu trên phần hạn mức tín dụng chưa sử dụng, được quy định trong hợp đồng tín dụng tuân thủ quy định pháp luật về lãi suất và phí dịch vụ.
Phí cam kết tín dụng quy định pháp lý
Commitment fee legal regulation
Phí ngân hàng thu trên phần hạn mức tín dụng chưa sử dụng, được quy định trong hợp đồng tín dụng và tuân thủ giới hạn pháp luật.
Phí cam kết tín dụng theo pháp lý ngân hàng
Commitment Fee under Banking Law
Khoản phí ngân hàng thu từ khách hàng để giữ một phần hạn mức tín dụng chưa sử dụng, có cơ sở pháp lý trong hợp đồng tín dụng và quy định nội bộ.
Phí dịch vụ pháp lý ngân hàng
Bank legal service fees
Các khoản phí khách hàng trả cho ngân hàng liên quan đến thẩm định pháp lý, công chứng, đăng ký bảo đảm, phát mại tài sản, tố tụng.
Phí phạt trả chậm hợp đồng tín dụng pháp lý
Late Payment Penalty Fee (Legal)
Mức phí ngân hàng áp dụng khi khách hàng trả nợ gốc/lãi chậm so với thời hạn hợp đồng, được tính trên số ngày chậm và số tiền chậm trả.
Phí phạt trả chậm ngân hàng pháp lý
Late payment penalty in banking
Khoản phí ngân hàng thu khi khách hàng trả nợ muộn so với thời hạn cam kết trong hợp đồng tín dụng, phải được quy định rõ trong hợp đồng.
Phí phạt trả nợ trước hạn ngân hàng
Prepayment Penalty Fee in Banking
Khoản phí ngân hàng thu khi khách hàng tất toán khoản vay trước thời hạn cam kết trong hợp đồng tín dụng.