Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 94/174 · 5205 thuật ngữ

Phạm vi bảo đảm nghĩa vụ

Scope of Security Obligation

Pháp lý

Xác định rõ giới hạn nghĩa vụ được bảo đảm bao gồm gốc, lãi, phí và các chi phí liên quan theo hợp đồng.

Phạm vi bảo đảm nghĩa vụ tín dụng ngân hàng

Scope of credit obligation guarantee

Pháp lý

Giới hạn nghĩa vụ được bảo đảm gồm gốc, lãi, phí, phạt chậm trả và các chi phí khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo đảm.

Phạm vi bảo đảm ngân hàng

Scope of bank security

Pháp lý

Phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm bao gồm gốc, lãi, lãi quá hạn, phí và các chi phí khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo đảm.

Phạm vi bảo đảm pháp lý

Scope of Legal Security

Pháp lý

Giới hạn nghĩa vụ được bảo đảm bởi tài sản thế chấp, cầm cố, bao gồm gốc, lãi, phí và chi phí phát sinh hợp lý.

Phạm vi bảo đảm tài sản ngân hàng

Scope of Bank Security Coverage

Pháp lý

Là phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm bằng tài sản thế chấp, cầm cố, bao gồm nợ gốc, lãi, phí và các chi phí phát sinh theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo đảm.

Phạm vi truy đòi nợ pháp lý ngân hàng

Scope of legal debt recovery by banks

Pháp lý

Giới hạn pháp lý về đối tượng, tài sản, thời hiệu ngân hàng có quyền yêu cầu khách hàng và người bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ trả nợ.

Phạm vi trách nhiệm bảo lãnh ngân hàng

Scope of Bank Guarantee Liability

Pháp lý

Giới hạn nghĩa vụ tài chính mà ngân hàng bảo lãnh phải chịu, bao gồm gốc, lãi, phí và chi phí phát sinh theo hợp đồng bảo lãnh.

Phạm vi xử lý tài sản bảo đảm ngân hàng

Scope of Bank Collateral Enforcement

Pháp lý

Quy định pháp lý về giới hạn tài sản được phép xử lý, trình tự xử lý tài sản bảo đảm tại ngân hàng theo Bộ luật Dân sự và Nghị quyết 42/2017/QH14.

Phạm vi điều chỉnh của Luật Các tổ chức tín dụng

Scope of Law on Credit Institutions

Pháp lý

Phạm vi áp dụng của Luật số 32/2024/QH15 đối với các loại hình tổ chức tín dụng bao gồm ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, công ty tài chính và các tổ chức tài chính vi mô.

Phạt chậm trả theo pháp luật Việt Nam

Late Payment Penalty under Vietnamese Law

Pháp lý

Mức phạt chậm trả không được vượt quá 10%/năm theo quy định tại khoản 5 Điều 299 Luật Thương mại 2005 và Điều 301 BLDS 2015.

Phạt hợp đồng trong tín dụng ngân hàng

Contractual Penalty in Bank Credit

Pháp lý

Khoản phạt do bên vi phạm nghĩa vụ thanh toán phải trả cho ngân hàng theo thỏa thuận trong hợp đồng. Theo Điều 418 Bộ luật Dân sự 2015, phạt vi phạm không vượt quá 8% giá trị nghĩa vụ (trừ khi luật khác quy định).

Phạt tiền vi phạm an toàn vốn

Capital Safety Violation Fine

Pháp lý

Mức phạt hành chính áp dụng khi ngân hàng vi phạm các tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP và các quy định của NHNN.

Phạt vi phạm hành chính lĩnh vực ngân hàng

Administrative Sanctions in Banking Sector

Pháp lý

Chế tài xử phạt đối với cá nhân, tổ chức vi phạm quy định pháp luật về tiền tệ, ngân hàng theo Nghị định xử phạt vi phạm hành chính.

Phạt vi phạm hành chính ngân hàng

Administrative Penalties in Banking

Pháp lý

Chế tài xử phạt vi phạm hành chính áp dụng cho tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về hoạt động ngân hàng theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.

Phạt vi phạm hành chính ngân hàng pháp lý

Administrative penalty for banks

Pháp lý

Chế tài hành chính áp dụng cho tổ chức tín dụng vi phạm quy định pháp luật ngân hàng, theo Luật Xử lý vi phạm hành chính và Nghị định xử phạt.

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ngân hàng

Administrative Penalty in Banking Sector

Pháp lý

Xử phạt vi phạm hành chính theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP đối với cá nhân, tổ chức vi phạm quy định về tiền tệ, tín dụng, ngoại hối, hoạt động ngân hàng.

Phạt vi phạm hành chính trong ngân hàng pháp lý

Administrative Penalties in Banking Sector

Pháp lý

Chế tài xử phạt hành chính đối với tổ chức tín dụng vi phạm quy định quản lý nhà nước về hoạt động ngân hàng theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.

Phạt vi phạm hợp đồng

Contract Breach Penalty

Pháp lý

Là khoản tiền mà bên vi phạm phải trả cho bên bị vi phạm theo thỏa thuận trong hợp đồng. Trong lĩnh vực ngân hàng, mức phạt thường được tính dựa trên dư nợ gốc và thời gian chậm trả.

Phạt vi phạm hợp đồng bảo lãnh

Breach Penalty for Guarantee Contract

Pháp lý

Phạt vi phạm hợp đồng bảo lãnh là khoản tiền bên vi phạm phải trả cho bên bị vi phạm theo điều khoản phạt trong hợp đồng hoặc theo quyết định của tòa án.

Phạt vi phạm hợp đồng bảo lãnh ngân hàng

Penalty for Bank Guarantee Contract Breach

Pháp lý

Khoản phạt ngân hàng phải chịu hoặc được nhận khi bên bảo lãnh hoặc bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ hợp đồng.

Phạt vi phạm hợp đồng ngân hàng

Penalty for Breach of Banking Contract

Pháp lý

Là khoản phạt tài chính theo thoả thuận hoặc pháp luật mà bên vi phạm nghĩa vụ trong hợp đồng tín dụng phải trả cho bên bị vi phạm.

Phạt vi phạm hợp đồng tín dụng Penalty

Credit contract penalty clause

Pháp lý

Điều khoản phạt hợp đồng quy định khoản bồi thường hoặc phạt tiền khi một bên vi phạm nghĩa vụ trong hợp đồng tín dụng, theo Điều 418 Bộ luật Dân sự.

Phạt vi phạm hợp đồng tín dụng ngân hàng

Penalty for Breach of Credit Contract

Pháp lý

Là khoản tiền phạt mà bên vi phạm phải trả cho ngân hàng khi không thực hiện đúng nghĩa vụ trong hợp đồng tín dụng theo thỏa thuận hoặc quy định pháp luật.

Phạt vi phạm hợp đồng tín dụng ngân hàng pháp lý

Liquidated damages in credit contract

Pháp lý

Khoản phạt theo thỏa thuận bằng tiền mà bên vi phạm phải trả, không vượt quá 8% giá trị nghĩa vụ hợp đồng theo Điều 422 BLDS 2015.

Phạt vi phạm hợp đồng tín dụng pháp lý

Penalty for credit contract breach

Pháp lý

Khoản phạt theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng khi một bên vi phạm nghĩa vụ, mức phạt không vượt quá 8%/năm theo quy định.

Phạt vi phạm hợp đồng tín dụng theo pháp luật

Penalty for Credit Contract Breach under Law

Pháp lý

Mức phạt vi phạm trong hợp đồng tín dụng do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá 8%/năm giá trị nghĩa vụ vi phạm theo Nghị quyết 01/2019/NQ-HĐTP.

Phạt vi phạm hợp đồng tín dụng vs Bồi thường thiệt hại

Penalty vs Damages in Loan Default

Pháp lý

Phạt vi phạm do các bên thỏa thuận còn bồi thường do luật quy định. Tòa án có quyền điều chỉnh mức phạt nếu quá cao so với thiệt hại thực tế theo Bộ luật Dân sự.

Phạt vi phạm hợp đồng tín dụng điều kiện áp dụng

Credit Contract Penalty Conditions Application

Pháp lý

Các điều kiện pháp lý để phạt vi phạm hợp đồng tín dụng được áp dụng bao gồm hợp phần vi phạm, mức độ thiệt hại và thỏa thuận trong hợp đồng.

Phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng tín dụng

Penalty for Credit Contract Breach

Pháp lý

Khoản phạt tài chính áp dụng khi khách hàng không thực hiện đúng nghĩa vụ trong hợp đồng tín dụng theo Điều 308 Bộ luật Dân sự 2015.

Phạt vi phạm pháp luật ngân hàng

Banking Law Violation Penalty

Pháp lý

Xử phạt hành chính đối với tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về hoạt động ngân hàng theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.